DAO ĐỘNG CƠ
1. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động điều hòa của một
chất điểm ?
A. Khi qua VTCB, chất điểm có vận tốc cực đại, gia tốc cực đại.
B. Khi qua VTCB, chất điểm có vận tốc cực đại, gia tốc cực tiểu.
C. Khi qua vò trí biên, chất điểm có vận tốc cực tiểu, gia tốc cực đại.
D. Đáp án B và C đúng.
2. Điều nào sau đây là sai khi nói về dao động điều hòa của một chất
điểm ?
A. Cơ năng của vật được bảo toàn.
B. Vận tốc biến thiên theo hàm số bậc nhất đối với thời gian.
C. Phương trình li độ có dạng : x = Asin(ωt + ϕ )
D. A , B và C đều sai.
3. Điều nào sau đây là đúng khi nói về dao động điều hòa của một chất
điểm ?
A. Li độ dao động biến thiên theo quy luật dạng sin hoặc cosin theo thời
gian.
B. Khi đi từ vò trí cân bằng đến vò trí biên, vật chuyển động chậm dần
đều.
C. Động năng và thế năng có sự chuyển hóa qua lại lẫn nhau, nhưng cơ
năng được bảo toàn.
D. A và C đúng.
4. Phương trình dao động của một chất điểm có dạng x = Asin(ωt +
2
π
).
Gốc thời gian đã được chọn vào lúc nào ?
A. Lúc chất điểm có li độ x = +A.
B. Lúc chất điểm có li độ x = –A.
C. Lúc chất điểm đi qua vò trí cân bằng theo chiều dương.
1
D. Lúc chất điểm đi qua vò trí cân bằng theo chiều âm.
5. Phương trình vận tốc của một vật dao động có dạng v = ωAcosωt.
Kết luận nào sau đây là sai?
A. Gốc thời gian là lúc chất điểm có li độ x = +A.
B. Gốc thời gian là lúc chất điểm có li độ x = –A.
C. Gốc thời gian là lúc chất điểm đi qua vò trí cân bằng theo chiều
dương.
D. A và B sai.
6. Phát biểu nào trong các phát biểu dưới đây là sai khi nói về mối liên
hệ giữa chuyển động tròn đều và dao động điều hòa?
A. Một dao động điều hòa có thể được coi như hình chiếu của một
chuyển động tròn đều xuống một đường thẳng bất kì.
B. Khi chất điểm chuyển động được một vòng thì vật dao động điều
hòa tương ứng đi được quãng đường bằng hai biên độ.
C. Khi chất điểm chuyển động trên đường tròn thì hình chiếu của nó
trên một trục cũng chuyển động đều.
D. Cả A, B và C đều sai.
7. Phát biểu nào trong các phát biểu dưới đây là đúng khi nói về dao
động của con lắc đơn?
A. Đối với các dao động nhỏ (
0
10
≤α
) thì chu kì dao động của con
lắc đơn không phụ thuộc vào biên độ dao động.
B. Chu kì dao động của con lắc đơn phụ thuộc vào độ lớn của gia tốc
trọng trường g.
C. Khi gia tốc trọng trường không đổi, thì dao động nhỏ của một con
lắc đơn cũng được coi là dao động tự do.
D. Cả A, B và C đều đúng.
8. Một vật dao động theo phương trình : x = Asin(ωt +
2
π
).
Kết luận nào sau đây là sai?
A. Động năng của vật E
đ
=
)
2
t(cosAm
2
1
222
π
+ωω
2
B. Thế năng của vật E
t
=
)
2
t(sinAm
2
1
222
π
+ωω
C. Phương trình vận tốc : v = ωAcosωt.
D. Cơ năng E =
22
Am
2
1
ω
= const
9. Điều nào sau đây là sai khi nó về năng lượng của hệ dao động điều
hòa?
A. Trong suốt quá trình dao động, cơ năng của hệ được bảo toàn.
B. Cơ năng của hệ tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.
C. Trong quá trình dao động có sự chuyển hoá giữa động năng, thế
năng và công của lực ma sát.
D. Cơ năng toàn phần xác đònh bằng biểu thức : E =
22
Am
2
1
ω
.
10. Xét hai dao động có phương trình :
x
1
= A
1
sin(
1
t
ϕ+ω
) và x
2
= A
2
sin(
2
t
ϕ+ω
)
Kết luận nào dưới đây là đúng?
A. Khi
12
ϕ−ϕ
= 0 (hoặc 2n
π
) thì hai dao động cùng pha.
B. Khi
12
ϕ−ϕ
=
π
(hoặc (2n + 1)
2
π
) thì hai dao động ngược
pha.
C. B. Khi
12
ϕ−ϕ
=
π
(hoặc (2n + 1)
π
) thì hai dao động ngược
pha.
D. Đáp án A và C đúng.
11. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa có phương trình :
x
1
= A
1
sin(
1
t
ϕ+ω
) và x
2
= A
2
sin(
2
t
ϕ+ω
)
Kết luận nào sau đây là đúng về biên độ của dao động tổng hợp?
A. Biên độ A = A
1
+ A
2
nếu
12
ϕ−ϕ
= 0 (hoặc 2n
π
).
B.Biên độ A = A
1
– A
2
nếu
12
ϕ−ϕ
=
π
(hoặc (2n + 1)
π
) và A
1
> A
2
C. A
1
+ A
2
> A >
21
AA
−
với mọi giá trò của
1
ϕ
và
2
ϕ
.
3
D. A, B và C đều đúng.
12. Xét dao động nhỏ của một con lắc đơn, kết luận nào sau đây là sai ?
A. Phương trình dao động là s = S
0
sin(
)t
ϕ+ω
.
B B. Phương trình dao động là
α
=
0
α
sin(
)t
ϕ+ω
.
C C. Chu kì dao động là T =
g
l
2
π
.
D. Hệ dao động điều hòa với mọi góc lệch
α
.
13. Một vật dao động điều hòa, có q đạo là một đoạn thẳng dài 10cm.
Giá trò nào của biên độ dao động sau đây là đúng ?
A. 5cm B. –5cm
C. 10cm. D. –10cm
14. Vận tốc của một vật dao động điều hòa có độ lớn đạt giá trò cực đại
tại thời điểm t. Thời điểm ấy có thể nhận giá trò nào trong các giá trò sau đây
:
A. Khi t = 0. B. Khi t =
4
T
(T : Chu kì)
C. Khi t = T. D. Khi vật qua vò trí cân bằng.
15. Công thức nào sau đây được dùng để tính chu kì dao động của con lắc
lò xo ?
A. T =
k
m
2
π
B. T =
k
m
π
C. T =
k
m
2
1
π
D. T =
k
m21
π
16. Khi nào dao động của một con lắc đơn được xem là dao động điều
hòa? Chọn điều kiện đúng.
A. Biên độ dao động nhỏ. B. Không có ma sát.
C. Chu kì không đổi. D. A và B
17. Chu kì dao động nhỏ của một con lắc đơn được xác đònh đúng bằng
công thức nào sau đây :
4
A. T =
g
l
2
π
B. T =
l
g
2
π
C. T =
g
l
2
π
D. T =
g
l
2
π
18. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Chu kì dao động nhỏ của một con lắc đơn tỉ lệ với căn bậc hai của
chiều dài của nó.
B. Chu kì dao động nhỏ của một con lắc đơn tỉ lệ nghòch với căn bậc
hai của gia tốc trọng trường.
C. Chu kì dao động nhỏ của một con lắc đơn phụ thuộc vào biên độ.
D. Chu kì dao động nhỏ của một con lắc đơn không phụ thuộc vào
khối lượng của con lắc.
19. Một con lắc đơn được thả không vận tốc từ vò trí có li độ góc α
0
. Khi
con lắc đi qua vò trí có li độ góc α thì vận tốc của con lắc được xác đònh
bằng biểu thức nào ?
A. v =
( )
0
coscosgl2
α−α
B. v =
( )
0
coscos
l
g2
α−α
C. v =
( )
0
coscosgl2
α+α
D. v =
( )
0
coscos
l2
g
α−α
20. Biểu thức nào sau đây là đúng khi xác đònh lực căng dây ở vò trí có
góc lệch α :
A. T = mg(3cosα
o
+ 2cosα) B. T = mg(3cosα – 2cosα
o
)
C. T = mgcosα D. T = 3mg(cosα – 2cosα
o
)
* Chọn cụm từ sau đây điền vào chỗ trống ở các câu 21, 22, 23, 24,
cho đúng nghóa.
A. Điều hòa. B. Tự do
C. Cưỡng bức D. Tắt dần.
21. Dao động là chuyển động của một vật có li độ phụ thuộc vào
thời gian theo dạng sin.
5
22. Dao động là dao động của một vật được duy trì với biên độ
không đổi nhờ tác dụng của ngoại lực tuần hoàn.
23. Dao động là dao động của một hệ chỉ chòu ảnh hưởng của nội
lực.
24. Một vật khi dòch chuyển khỏi vò trí cân bằng một đoạn x chòu tác
dụng của một lực f = –kx thì vật đó dao động
Chọn cụm từ đúng nhất trong các câu sau điền vào các chỗ trống
dưới đây cho đúng nghóa :
A. Biên độ. B. Tần số
C. Pha. C. Biên độ và tần số.
25. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi của lực ngoài bằng
của dao động cưỡng bức.
* Theo các qui ước sau (I) và (II) là các mệnh đề.
A. Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu có tương
quan.
B. Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu không có
tương quan.
C. Phát biểu I đúng, phát biểu II sai.
D. Phát biểu I sai, phát biểu II đúng.
Trả lời các câu 26, 27, 28, 29, 30 và 31.
26. (I) Trong điều kiện bỏ qua mọi lực cản thì dao động của con lắc đơn
luôn là dao động điều hòa, có biên độ không đổi.
vì (II) Nếu không có lực cản thì cơ năng của con lắc được bảo toàn.
27. (I) Khi nhiệt độ tăng thì đồng hồ quả lắc chạy chậm.
vì (II) Chu kì của con lắc tỉ lệ với nhiệt độ.
28. (I) Nếu nhiệt độ không thay đổi, càng lên cao chu kì dao động của
con lắc đơn càng tăng.
vì (II) Gia tốc trọng trường nghòch biến với độ cao.
29. (I) Một vật càng nhẹ treo vào một lò xo càng cứng thì dao động càng
nhanh.
6
vì (II) Chu kì dao động của vật treo vào lò xo tỉ lệ thuận với khối lượng
của vật và tỉ lệ nghòch với độ cứng của lò xo.
30. (I) Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực ngoài.
vì (II) Tần số của lực ngoài cũng là tần số dao động tự do của hệ.
31. (I) Khi cộng hưởng xảy ra thì biên độ của dao động cưỡng bức có giá
trò cực đại.
vì (II) Biên độ của dao động cưỡng bức có giá trò phụ thuộc độ sai biệt
giữa tần số của lực ngoài và tần số riêng của hệ.
32. Trong dao động điều hòa của con lắc đơn, cơ năng của con lắc bằng
giá trò nào trong những giá trò được nêu dưới đây:
A. Thế năng của nó ở vò trí biên.
B. Động năng của nó khi qua vò trí cân bằng.
C. Tổng động năng và thế năng ở một vò trí bất kì.
D. Cả A, B và C.
33. Điều nào sau đây là sai khi nói về năng lượng trong dao động điều
hòa của con lắc lò xo?
A. Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phương của biên độ dao động.
B. Cơ năng là một hàm số sin theo thời gian với tần số bằng tần số
dao động của con lắc.
C. Có sự chuyển hóa qua lại giữa động năng và thế năng.
D. Cơ năng tỉ lệ với bình phương của tần số dao động.
34. Hai dao động điều hòa cùng tần số, ngược pha. Điều nào sau đây là
đúng khi nói về li độ của chúng?
A. Luôn luôn trái dấu.
B. Trái dấu khi biên độ bằng nhau, cùng dấu khi biên độ khác nhau.
C. Có li độ đối nhau nếu hai dao động có cùng biên độ.
D. Đáp án A và C đúng.
35. Hai dao động điều hòa có cùng tần số. Trong điều kiện nào thì li độ
của hai dao động bằng nhau ở mọi thời điểm? Hãy chọn đáp án đúng trong
các đáp án dưới đây :
7
A. Hai dao động có cùng biên độ.
B. Hai dao động cùng pha.
C. Hai dao động ngược pha.
D. Đáp án A và B đúng.
* Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương
trình như sau :
x
1
= A
1
sin(ωt + ϕ
1
) x
2
= A
2
sin(ωt + ϕ
2
)
Dùng giả thiết này để trả lời các câu 36, 37, 38.
36. Biên độ dao động tổng hợp x = x
1
+ x
2
có giá trò nào sau đây là đúng?
A. A =
( )
2121
2
2
2
1
cosAA2AA
ϕ−ϕ++
B. A =
( )
2121
2
2
2
1
cosAA2AA
ϕ−ϕ−+
C. A =
ϕ+ϕ
++
2
cosAA2AA
21
21
2
2
2
1
D. A =
ϕ+ϕ
−+
2
cosAA2AA
21
21
2
2
2
1
37. Pha ban đầu của dao động tổng hợp được xác đònh bằng biểu thức nào
sau đây là đúng?
A. tgϕ =
2211
2211
cosAcosA
sinAsinA
ϕ−ϕ
ϕ−ϕ
B. tgϕ =
2211
2211
cosAcosA
sinAsinA
ϕ+ϕ
ϕ+ϕ
C. tgϕ =
2211
2211
sinAsinA
cosAcosA
ϕ−ϕ
ϕ−ϕ
D. tgϕ =
2211
2211
sinAsinA
cosAcosA
ϕ+ϕ
ϕ+ϕ
38. Biên độ dao động tổng hợp có giá trò cực đại khi độ lệch pha của hai
dao động thành phần có giá trò nào sau đây là đúng ?
A. ϕ
1
– ϕ
2
= (2k + 1)π. B. ϕ
1
– ϕ
2
= 2kπ.
C. ϕ
2
– ϕ
1
= 2kπ. D. B hoặc C.
8
39. Phải có điều kiện nào sau đây thì dao động của con lắc đơn được duy
trì với biên độ không đổi ?
A. Không có ma sát.
B. Tác dụng lực ngoài tuần hoàn lên con lắc.
C. Con lắc dao động nhỏ.
D. A hoặc B.
40. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần?
A. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
B. Nguyên nhân của dao động tắt dần là do ma sát.
C. Trong dầu, thời gian dao động của vật kéo dài hơn so với khi vật
dao động trong không khí.
D. A và C.
41. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực
biến đổi tuần hoàn.
B. Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào mối quan hệ giữa tần
số của lực cưỡng bức và tần số dao động riêng của hệ.
C. Sự cộng hưởng thể hiện rõ nét nhất khi lực ma sát của môi trường
ngoài là nhỏ.
D. Cả A, B và C đều đúng.
42. Người ta kích thích cho một con lắc lò xo dao động điều hòa bằng
cách kéo vật xuống dưới vò trí cân bằng một khoảng x
0
rồi cung cấp cho vật
một vận tốc ban đầu v
0
. Xét các trường hợp sau :
1. Vận tốc ban đầu v
0
hướng thẳng đứng xuống dưới.
2. Vận tốc ban đầu v
0
hướng thẳng đứng lên trên.
Điều nào sau đây là đúng?
A. Cơ năng trong hai trường hợp như nhau.
B. Biên độ và tần số giống nhau.
C. Pha ban đầu cùng độ lớn và cùng dấu.
D. Cả A, B đều đúng.
9
43. Hai con lắc lò xo thực hiện dao động điều hòa có biên độ lần lượt là
A
1
và A
2
với A
1
> A
2
. Điều nào dưới đây là đúng khi so sánh cơ năng của
hai con lắc ?
A. Chưa đủ căn cứ để kết luận.
B. Cơ năng của con lắc thứ nhất lớn hơn.
C. Cơ năng của con lắc thứ hai lớn hơn.
D. Cơ năng của hai con lắc bằng nhau.
44. Khi mô tả quá trình chuyển hóa năng lượng trong dao động điều hòa
của con lắc đơn. Điều nào sau đây là sai?
A. Khi kéo con lắc đơn lệch ra khỏi vò trí cân bằng một góc
0
α
, lực
kéo đã thực hiện công và truyền cho bi năng lượng ban đầu dưới dạng thế
năng hấp dẫn.
B. Khi buông nhẹ, độ cao của bi giảm làm thế năng của bi tăng dần,
vận tốc bi giảm làm động năng của nó giảm dần.
C Khi hòn bi đến vò trí cân bằng, thế năng dự trữ bằng không, động
năng có giá trò cực đại.
D. Khi bi đến vò trí biên B thì dừng lại, động năng của nó bằng
không, thế năng của nó cực đại.
45. Một con lắc lò xo treo trên trần của một thang máy. Kết luận nào sau
đây là đúng?
A. Cơ năng của con lắc thay đổi không khi thang máy chuyển từ
trạng thái chuyển động đều sang trạng thái chuyển động có gia tốc.
B. Biên độ dao động của con lắc không đổi khi thang máy chuyển từ
trạng thái chuyển động đều sang trạng thái chuyển động có gia tốc.
C. Chu kì dao động của con lắc thay đổi theo hướng chuyển động và
theo độ lớn gia tốc của thang máy.
D. A, B và C đều đúng.
46. Một con lắc đơn được treo vào trần thang máy. Kết luận nào sau đây
là đúng?
A. Cơ năng được bảo toàn khi thang máy chuyển từ trạng thái
chuyển động đều sang trạng thái chuyển động có gia tốc.
10
B. Công của lực căng dây luôn bằng không .
C. Chu kì T và tần số góc
ω
thay đổi khi thang máy chuyển động
có gia tốc.
D. A, B và C đều đúng.
47. Một con lắc lò xo dao động điều hòa có cơ năng toàn phần E. Kết
luận nào sau đây là sai?
A. Tại vò trí cân bằng : Động năng bằng E.
B. Tại vò trí biên : Thế năng bằng E.
C. Tại vò trí bất kì : Động năng lớn hơn E.
D. A, B và C đều sai.
48. Trong những dao động tắt dần sau đây, trường hợp nào sự tắt dần
nhanh là có lợi?
A. Quả lắc đồng hồ.
B. Khung xe ô tô sau khi qua chỗ đường dồng.
C. Con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm.
D. Sự rung của cái cầu khi xe ô tô chạy qua.
II. ĐÁP ÁN
1D, 2B, 3C, 4A, 5D, 6D, 7D, 8C, 9C, 10D, 11D, 12D, 13A, 14D, 15A,
16D, 17C. 18C, 19A, 20B, 21A, 22C, 23B, 24A, 25B, 26D, 27C, 28A, 29C,
30C, 31A, 32D, 33B, 34D, 35D, 36A, 37B, 38D, 39D, 40C, 41D, 42D, 43A,
44B, 45B, 46D, 47C, 48B.
SĨNG CƠ
1. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học?
A. Sóng cơ học là sự lan truyền của các phần tử vật chất theo thời
gian.
B. Sóng cơ học là sự lan truyền của dao động theo thời gian trong
một môi trường vật chất.
C. Sóng cơ học là sự lan truyền của vật chất trong không gian.
D. Sóng cơ học là sự lan truyền của biên độ dao động theo thời gian
trong một môi trường vật chất.
11
2. Chọn những phát biểu đúng trong các lời phát biểu dưới đây:
A. Chu kì chung của các phần tử có sóng truyền qua gọi là chu kì dao
động của sóng.
B. Đại lượng nghòch đảo của chu kì gọi là tần số góc của sóng.
C. Vận tốc truyền năng lượng trong dao động gọi là vận tốc của sóng.
D. Biên độ dao động của sóng luôn bằng hằng số.
3. Chọn dữ kiện đúng nhất trong các dữ kiện sau điền vào chỗ trống.
A. Dao động B. Các phần tử vật chất.
C. Năng lượng D. A hoặc C.
Sóng cơ học là quá trình truyền trong một môi trường vật chất theo
thời gian.
4. Điều nào sau đây là đúng khi nói về phương dao động của sóng ngang?
A. Nằm theo phương ngang
B.Vuông góc với phương truyền sóng
C. Nằm theo phương thẳng đứng.
D. Trùng với phương truyền sóng.
5. Điều nào sau đây là đúng khi nói về phương dao động của sóng dọc?
A. Nằm theo phương ngang .
B. Nằm theo phương thẳng đứng.
C. Trùng với phương truyền sóng.
D. Vuông góc với phương truyền sóng
6. Sóng ngang truyền được trong các môi trường nào là đúng trong các
môi trường dưới đây?
A. Rắn và lỏng B. Rắn và trên mặt môi trường lỏng
C. Lỏng và khí D. Khí và rắn
7. Sóng dọc truyền được trong các môi trường nào là đúng trong các môi
trường dưới đây?
A. Rắn và lỏng B. Lỏng và khí
C. Khí và rắn D. Rắn, lỏng và khí
12
* Trả lời các câu 8 và 9 theo các qui ước sau :
(I) và (II) là các mệnh đề.
A. Phát biểu I và phát biểu II đều đúng. Hai phát biểu có liên quan
với nhau.
B. Phát biểu I và phát biểu II đều đúng . Hai phát biểu không liên
quan gì với nhau.
C. Phát biểu I đúng. Phát biểu II sai.
D. Phát biểu I sai. Phát biểu II đúng.
8. I) Sóng âm không truyền được qua chân không.
vì II) Sóng cơ học lan truyền trong một môi trường nhờ lực liên kết giữa
các phần tử vật chất của môi trường.
9. I) Khi sóng truyền qua, các phần tử vật chất của môi trường đều dao
động với cùng một tần số bằng tần số của nguồn phát sóng.
vì II) Dao động của các phần tử vật chất của môi trường khi sóng truyền
qua là dao động cững bức.
10. Vận tốc truyền của sóng trong một môi trường phụ thuộc vào yếu tố
nào sau đây :
A. Tần số của sóng. B. Độ mạnh của sóng.
C. Biên độ của sóng. D. Tính chất của môi
trường.
11. Trong các yếu tố kể sau, vận tốc truyền sóng không phụ thuộc vào
yếu tố nào?
I. Biên độ của sóng. II. Tần số của sóng.
III. Bản chất của môi trường.
Hãy chọn đáp án đúng.
A. I B. II C. III và I D. I và II
12. Khi một nhạc cụ phát ra âm của nốt La
3
thì người ta đều nghe được
nốt La
3
. Hiện tượng này có được là do tính chất nào sau đây? Chọn tính chất
đúng.
13
A. Khi sóng truyền qua, mọi phần tử của môi trường đều dao động với
cùng tần số bằng tần số của nguồn.
B. Trong quá trình tuyền sóng âm, năng lượng của sóng được bảo toàn.
C. Trong một môi trường, vận tốc truyền sóng âm có giá trò như nhau
theo mọi hướng.
D. A và B.
13. Điều nào sau đây là đúng khi nói về bước sóng của sóng?
A. là quãng đường truyền của sóng trong thời gian một chu kì.
B. là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm có dao động cùng pha ở trên
cùng một phương truyền sóng.
C. là đại lượng đặc trưng cho phương truyền của sóng.
D. A và B.
14. Điều nào sau đây là đúng khi nói về năng lượng của sóng?
A. Trong khi sóng truyền đi thì năng lượng vẫn không truyền đi vì nó là
đại lượng bảo toàn.
B. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.
C. Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trên mặt phẳng, năng lượng sóng
giảm tỉ lệ với bình phương quãng đường truyền sóng.
D. Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trong không gian, năng lượng
sóng giảm tỉ lệ với quãng đường truyền sóng.
15. Điều nào sau đây là đúng khi nói về năng lượng của sóng?
A. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.
B. Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trên mặt phẳng, năng lượng sóng
giảm tỉ lệ với quãng đường truyền sóng.
C. Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trong không gian, năng lượng sóng
giảm tỉ lệ với bình phương quãng đường truyền sóng.
D. A, B và C đều đúng.
16. Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng âm?
A. Sóng âm là sóng dọc truyền trong các môi trường vật chất như rắn,
lỏng hoặc khí.
14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét