Thứ Ba, 4 tháng 3, 2014
ôn tập Chương 1 SH 6
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ
PHẠM ĐÌNH HỔ
KÍNH CHÀO QUÝ ĐẠI BIỂU
Thứ bảy 2 tháng 12 năm 2007
ÔN TẬP CHƯƠNG I ( tt )
II/ Dấu hiệu chia hết :
Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 2 ?
•
Các số có chữ số tận cùng là chữ số chẳn thì chia hết cho 2
và chỉ những số đó mới chia hết cho 2 .
Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 5 ?
•
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5 và
chỉ những số đó mới chia hết cho 5 .
Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 9 ?
•
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9
và chỉ những số đó mới chia hết cho 9 .
Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 3 ?
•
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3
và chỉ những số đó mới chia hết cho 3 .
Chia hết cho Dấu hiệu
Thứ bảy 2 tháng 12 năm 2007
ÔN TẬP CHƯƠNG I ( tt )
II/ Dấu hiệu chia hết :
2 Chữ số tận cùng là chữ số chẵn
5 Chữ số tận cùng là 0 hoặc 5
9 Tổng các chữ số chia hết cho 9
3 Tổng các chữ số chia hết 3
Thứ bảy 15 tháng 9 năm 2007
ÔN TẬP CHƯƠNG I ( tt )
III/ Cách tìm UCLN và BCNN
Nêu cách tìm UCLN của hai hay nhiều số ?
Muốn tìm UCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1, ta làm như sau :
•
Bước 1 : Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.
•
Bước 2 : Chọn ra các thừa số nguyên tố chung
•
Bước 3 : Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ
nhỏ nhất. Tích đó là UCLN phải tìm.
Nêu cách tìm BCNN của hai hay nhiều số ?
Muốn tìm BCNN của hai hay nhiều số lớn hơn 1, ta làm như sau :
•
Bước 1 : Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.
•
Bước 2 : Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng
•
Bước 3 : Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số
mũ lớn nhất. Tích đó là BCNN phải tìm.
Thứ bảy 2 tháng 12 năm 2007
ÔN TẬP CHƯƠNG I ( tt )
III/ Cách tìm UCLN và BCNN
Tìm UCLN
Tìm BCNN
1. Phân tích các số ra thừa số nguyên tố.
2. Chọn các thừa số nguyên tố :
Chung và riêng
Chung
3. Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số
lấy với số mũ :
Lớn nhất
Nhỏ nhất
Bài tập áp dụng :
Bài 1 : Trong các số : 213 ; 435 ; 680 ; 156
a) Số nào chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5 ?
b) Số nào chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 ?
c) Số nào chia hết cho cả 2 và 5 ?
d) Số nào không chia hết cho cả 2 và 5 ?
Giải
a) Số chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5 là : 156
b) Số chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 là : 435
c) Số chia hết cho cả 2 và 5 là : 680
d) Số không chia hết cho cả 2 và 5 là : 213
Bài tập áp dụng :
Bài 2 : Trong các số : 5319 ; 3240 ; 831
a) Số nào chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 ?
b) Số nào chia hết cho cả 2, 3, 5, 9 ?
Giải
a) Số chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 là : 831
b) Số chia hết cho cả 2 , 3 , 5 , 9 là : 3240
Bài tập áp dụng :
Bài 3 : Tìm UCLN của các số sau :
a) 132 và 90
b) 96 ; 144 ; 360
Giải
a) 132 =
90 =
2
2
. 3 . 11
2 . 3
2
. 5
UCLN( 132 ; 90 ) = 2 . 3 = 6
b) 96 =
144 =
360 =
2
5
. 3
2
4
. 3
2
2
3
. 3
2
. 5
UCLN ( 96 ; 144 ; 360 ) = 2
3
. 3 = 24
Bài tập áp dụng :
Bài 4 : Tìm BCNN của các số sau :
a) 120 và 105
b) 42 ; 70 ; 180
Giải
a) 120 =
105 =
2
3
. 3 . 5
3 . 5 . 7
BCNN(120 ; 105 ) = 2
3
.3.5.7 = 840
b) 42 =
70 =
180 =
2 . 3 . 7
2 . 5 . 7
2
2
. 3
2
. 5
BCNN(42 ;70 ;180) = 2
2
. 3
2
. 5 . 7= 1260
Bài tập áp dụng :
Bài 5 : Tìm số tự nhiên x, biết rằng :
a) 70 ┇x , 84 ┇x và x > 8
b) x ┇12 , x ┇25 , x ┇30 và 0 < x < 500
Giải
a) Do 70 ┇x , 84 ┇x và x > 8
Ta phải có : x ∈ ƯC( 70 ; 84 ) và x > 8
ƯCLN( 70 ; 84 ) = 14
ƯC( 70 ; 84 ) = Ư(14) = { 1, 2, 7, 14 } vì x > 8.
Vậy x = 14
Bài tập áp dụng :
Bài 5 : Tìm số tự nhiên x, biết rằng :
a) 70 ┇x , 84 ┇x và x > 8
b) x ┇12 , x ┇25 , x ┇30 và 0 < x < 500
Giải
b) Do x ┇12 , x ┇25 , x ┇30 và 0 < x < 500
Ta phải có : x ∈ BC( 12 ; 25 ; 30 )
BCNN( 12 ; 25 ; 30 ) = 300
BC( 12 ; 25 ; 30 ) = B( 300 ) = { 0 ; 300 ; 600 … }
và 0 < x < 500
Vậy x = 300
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét