Trỉåìng
THCS
Mảc Âénh Chi
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 81: LUYỆN TẬP
A. MơC TI£U .
- Hc sinh cọ k nàng thỉûc hiãûn phẹp cäüng phán säú.
- Cọ k nàng váûn dủng cạc tênh cháút cå bn ca phẹp
cäüng phán säú âãø tiïnh âỉåüc håüp l, nháút l khi cäüng nhiãưu
phán säú.
- Cọ thỉïc quan sạt âàûc âiãøm cạc phán säú âãø váûn
dủng cạc tênh cháút cå bn ca phẹp cäüng phán säú.
B. PHƯƠNG PHÁP.
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Kiểm tra thực hành
C. CHUẨN BỊ
Giáo viên: SGK, b¶ng phơ ghi ®Ị BT 53, 64, 67/ 30,31 (SGK), phÊn mµu,
Học sinh: SGK, häc bµi vµ lµm BTVN
D. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
I. Ổn định lớp:
II. Kiểm tra bài cũ: (7 phót)
Hs1: Phạt biãøu cạc tênh cháút cå bn ca phẹp cäüng phán
säú v viãút dảng täøng quạt.
p dủng lm BT 49/ 29 (SGK): Sau 30phụt Hng âi
âỉåüc qung âỉåìng
36
29
36
8
36
9
36
12
9
2
4
1
3
1
=++=++
(qung âỉåìng)
Hs2: Chỉỵa bi táûp 52/ 29 (SGK) (Lãn âiãưn vo bng phủ)
a
27
6
23
7
5
3
14
5
3
4
5
2
b
27
5
23
4
10
7
7
2
3
2
5
6
a + b
27
11
23
11
10
13
14
9
2
5
8
Gv: NhËn xÐt vµ cho ®iĨm
III. Bài mới:
1. Đặt vấn đề:
2. Triển khai bài: (32 phót)
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRỊ NỘI DUNG GHI BẢNG
Gv: Âỉa lãn bng phủ BT 53/ 30
(SGK)
-> HD hc sinh theo quy tàõc a
Bi táûp 1: (BT 53/30_SGK)
Ngỉåìi Soản Tráưn Hỉỵu Trung
201
Trỉåìng
THCS
Mảc Âénh Chi
= b + c
a
b c
? Em no cọ thãø nãu âỉåüc
cạch xáy
Hs: Xáy tỉì dỉåïi lãn v xáy tỉì
phi -> trại
Hs 1: Âiãưn 2 dng dỉåïi
Hs 2: Âiãưn 3 dng trãn
Gv: Bäø sung v HD thỉûc hiãûn
Gv: Âỉa lãn bng phủ BT 54/ 30
(SGK)
Hs: Láưn lỉåüt tỉìng em tr låìi
v lãn bng sỉỵa sai, gii thêch
Gv: Nháûn xẹt v chäút lải
Gv: Âỉa tiãúp lãn bng phủ BT
54/30 (SGK)
-> Täø chỉïc tr chåi: Treo 2
bng phủ lãn bng, mäùi âäüi 5
em, thi nhau âiãưn nhanh.
Treo kãút qu âãø âäúi chiãúu
Hs: 2 âäüi lãn bng thỉûc hiãûn
Gv: Cng c låïp nháûn xẹt, cho
âiãøm
Gv: Âỉa tiãúp lãn bng phủ BT
56/31 (SGK)
Hs: 3 em lãn bng thỉûc hiãûn,
c låïp lm nhanh vo våí
Gv: Täø chỉïc lm toạn nhanh,
thu bi 5 em cháúm, sỉỵa sai
17
6
17
6
0
17
6
0 0
17
2
17
4
17
4
−
17
4
17
1
17
1
17
3
17
7
−
17
11
Bi táûp 2: (BT 54/30_SGK)
a)
5
4
5
1
5
3
=+
−
(Sai)
Sỉỵa lải:
5
2
5
1
5
3
−
=+
−
b)
13
12
13
2
13
10
−
=
−
+
−
(Âụng)
c)
2
1
6
3
6
1
6
4
6
1
3
2
==
−
+=
−
+
(Âụng)
d)
15
4
15
6
15
10
5
2
3
2
5
2
3
2
−
=
−
+
−
=
−
+
−
=
−
+
−
Sỉỵalải:
15
16
15
6
15
10
5
2
3
2
5
2
3
2
−
=
−
+
−
=
−
+
−
=
−
+
−
Bi táûp 3: (BT 55/30_SGK)
+
2
1
−
9
5
36
1
18
11
−
2
1
−
-1
18
1
−
36
17
−
9
10
−
9
5
18
1
9
10
12
7
18
1
−
36
1
36
17
−
12
7
18
1
12
7
−
18
11
−
9
10
−
18
1
−
12
7
−
9
11
−
Bi táûp 4: (BT 56/31_SGK)
Âạp säú: a) 0
b)
2
1
c)
8
1
IV. Cng cäú (3 phụt)
? Nhàõc lải quy tàõc cäüng hai phán säú cng máùu v khäng
cng máùu
V. Hỉåïng dáùn vãư nh: (3 phụt)
Ngỉåìi Soản Tráưn Hỉỵu Trung
202
Trỉåìng
THCS
Mảc Âénh Chi
- Xem lải cạc bi táûp â chỉỵa trãn låïp
- Xem lải quy tàõc cäüng hai phán säú cng máùu v khäng
cng máùu
- Än táûp lải säú âäúi ca mäüt säú ngun
- Xem lải quy tàõc trỉì säú ngun
- BTVN: 57/ 31 (SGK)
69 -> 73/ 14 (SBT)
- Xem trỉåïc bi : PHẸP TRỈÌ PHÁN SÄÚ.
VI. Bäø sung, rụt kinh nghiãûm:
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 82: PHÉP TRỪ PHÂN SỐ
A. MơC TI£U .
- HS hiãøu thãú no l 2 säú âäúi nhau; Hiãøu v váûn dủng
âỉåüc quy tàõc trỉì phán säú.
- Cọ k nàng tçm säú âäúi ca mäüt säú v k nàng thỉûc
hiãûn phẹp trỉì phán säú.
- Hiãøu r mäúi quan hãû giỉỵa phẹp cäüng v phẹp trỉì phán
säú.
B. PHƯƠNG PHÁP.
- Gợi mở vấn đáp, hoạt động nhóm
- Kiểm tra thực hành
C. CHUẨN BỊ
Giáo viên: SGK, thước thẳng, bảng phụ ghi quy tắc, đề BT 61/ 33(SGK)
Học sinh: SGK, học bài, làm BTVN và xem trước bài mới
D. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
I. Ổn định lớp:
II. Kiểm tra bài cũ: (7 phót)
Hs: Phạt biãøu quy tàõc phẹp cäüng phán säú (cng máùu,
khạc máùu)
Ạp dủng tênh: a)
5
3
5
3
−
+
; b)
3
2
3
2
+
−
;
c)
18
4
5
4
−
+
Gv: NhËn xÐt vµ cho ®iĨm
III. Bài mới:
1. Đặt vấn đề: (2 phót)
Ngỉåìi Soản Tráưn Hỉỵu Trung
203
Trỉåìng
THCS
Mảc Âénh Chi
Trong táûp Z cạc säú ngun, ta cọ thãø thay phẹp trỉì
bàòng phẹp cäüng våïi säú âäúi ca säú trỉì. Vê dủ: 3 - 5 = 3
+ (-5)
Váûy cọ thãø thay phẹp trỉì phán säú bàòng phẹp cäüng
phán säú âỉåüc hay khäng ? Âọ chênh l näüi dung bi hc häm
nay.
2. Triển khai bài:
Hoảt âäüng ca tháưy v
tr
Näüi dung ghi bng
Hoảt âäüng 1: Thãú no l säú âäúi (10 phụt)
Gv: Chè vo pháưn kiãøm tra
bi c cáu a,b v cho hc sinh
nháûn xẹt
Hs: Nháûn xẹt täøng ca hai
phán säú âọ âãưu bàòng 0
Gv: Giåïi thiãûu vãư säú âäúi
Hs: Âc v thỉûc hiãûn [?2]
trong SGK
? Váûy thãú no l hai säú âäúi
nhau
Hs: Tr låìi âënh nghéa trong
SGK
Gv: Giåïi thiãûu kê hiãûu
Gv: Âỉa lãn bng phủ BT 58/
33(SGK)
Hs: Láưn lỉåüt tỉìng HS tr låìi
nhanh
1. Säú âäúi:
* Vê dủ:
0
5
3
5
3
=
−
+
Ta nọi:
5
3
l säú âäúi ca
5
3
−
V
5
3
−
l säú âäúi ca
5
3
Suy ra
5
3
v
5
3
−
l säú âäúi
nhau.
[?2]
* Âënh nghéa: SGK
* Kê hiãûụ:
0
=
−+
b
a
b
a
b
a
b
a
b
a
−
=
−
=−
* Bi táûp 58/ 33(SGK):
Säú âäúi ca
3
2
l
3
2
−
(
3
2
−
)
-7 l 7
5
3
−
l
5
3
Hoảt âäüng 2: Tçm hiãøu quy tàõc trỉì phán säú (12
phụt)
Gv: Ghi âãư bi táûp [?3] lãn
bng
Hs: Tiãún hnh hoảt âäüng
nhọm v rụt ra kãút lûn
Gv: u cáưu mäüt nhọm lãn
trçnh by kãút qu
Hs: Cạc nhọm khạc nháûn xẹt
v tr låìi
2. Phẹp trỉì phán säú:
[?3] Tênh v so sạnh:
9
2
3
1
−
v
−+
9
2
3
1
Ta cọ:
9
1
9
2
9
3
9
2
3
1
=−=−
9
2
(
3
1
−
+
) =
9
3
+
9
2
−
=
9
1
Ngỉåìi Soản Tráưn Hỉỵu Trung
204
Trỉåìng
THCS
Mảc Âénh Chi
? Mún trỉì mäüt phán säú cho
mäüt phán säú ta lm nhỉ thãú
no
Hs: Tr låìi quy tàõc v cho vê
dủ vãư phẹp trỉì phán säú, lãn
bng thỉûc hiãûn
Gv: Gọp , sỉỵa sai v u
cáưu HS âc to näüi dung
nháûn xẹt trong SGK
⇒
3
1
-
9
2
=
3
1
+(
9
2
−
)
* Quy tàõc: SGK
−+=−
d
c
b
a
d
c
b
a
* Vê dủ: a)
28
15
28
78
4
1
7
2
)
4
1
(
7
2
=
+
=+=
−
−
b)
28
15
+
4
1
−
=
28
15
+(
28
7
−
)
=
28
8
=
7
2
−
* Nháûn xẹt: SGK
Gv: Gi 4 hc sinh lãn bng
lm BT [?4]
-> Lỉu phi chuøn âäøi
phẹp trỉì thnh phẹp cäüng
våïi säú âäúi ca säú trỉì.
Hs: 4 em lãn bng thỉûc hiãûn
Gv: Nháûn xẹt v HD sỉỵa sai
[?4] a)
5
3
- (
2
1
−
) =
5
3
+
2
1
=
10
11
10
5
10
6
=+
=
10
1
1
b)
7
5
−
-
3
1
=
7
5
−
+ (-
3
1
) =
21
)7(15
−+−
=
21
22
−
=
21
1
1
−
c)
20
7
20
158
4
3
5
2
4
3
5
2
=
+−
=+
−
=
−
−
−
d) -5 -
6
1
= -5 +
6
1
=
6
130
−−
=
6
31
−
=
6
1
5
−
IV. Cng cäú (10 phụt)
? Nhàõc lải thãú no l hai säú
âäúi nhau
? Nhàõc lải quy tàõc trỉì phán
säú
Hs: Láưn lỉåüt tr låìi, ạp
dủng lm BT 60/33(SGK)
Gv: Gi 2 hc sinh lãn bng,
c låïp lm vo våí
Hs: 2 em lãn bng thỉûc hiãûn
Gv: Nháûn xẹt v HD sỉỵa sai
* Bi táûp 60/ 33(SGK): Tçm x
biãút:
a) x -
4
3
=
2
1
b)
3
1
12
7
6
5
−
+=−
−
x
x =
2
1
+
4
3
6
5
−
- x
=
12
)4(7
−+
x =
4
32
+
6
5
−
- x =
12
3
Ngỉåìi Soản Tráưn Hỉỵu Trung
205
Trỉåìng
THCS
Mảc Âénh Chi
Gv: Âỉa lãn bng phủ v cho
hc sinh lm tràõc nghiãûm BT
61/33 (sgk)
Hs: Láưn lỉåüt tr låìi
Hay x =
4
1
1
4
5
=
x =
6
5
−
-
12
3
Váûy: x =
4
1
1
x =
+
−
12
10
(-
12
3
)
Hay x =
12
1
1
12
13
−=
−
Váûy : x =
12
1
1−
* Bi táûp 61/ 33(SGK):
Cáu 1: Sai
Cáu 2: Âụng
V. Hỉåïng dáùn vãư nh: (4 phụt)
- Nàõm vỉỵng âënh nghéa 2 säú âäúi nhau v quy tàõc trỉì
phán säú.
- Váûn dủng thnh thảo quy tàõc trỉì phán säú vo gii bi
táûp
- BTVN: 59, 62 /33 (SGK) ; 74 -> 77/ 14,15 (SBT)
Hỉåïng dáùn BT 62/ 33(SGK): a) Chu vi HCN = (chiãưu di +
chiãưu räüng)x 2
b) Láúy chiãưu di trỉì chiãưu
räüng
VI. Bäø sung, rụt kinh nghiãûm:
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 83: LUYỆN TẬP
A. MơC TI£U .
- Hc sinh cọ k nàng tçm säú âäúi ca 1 säú, cọ k nàng
thỉûc hiãûn phẹp trỉì phán säú cng máùu v khäng cng máùu.
- Rn luûn k nàng trçnh by cáøn tháûn, chênh xạc.
B. PHƯƠNG PHÁP.
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Kiểm tra thực hành
C. CHUẨN BỊ
Giáo viên: SGK, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ ghi các đề bài,
Học sinh: SGK, học bài và làm đầy đủ BTVN
D. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
I. Ổn định lớp:
Ngỉåìi Soản Tráưn Hỉỵu Trung
206
Trỉåìng
THCS
Mảc Âénh Chi
II. Kiểm tra bài cũ: (9 phót)
Hs1: Phạt biãøu âënh nghéa 2 säú âäúi nhau, k hiãûu chỉỵa
bi táûp 59a,b,d/ 33(SGK)
Hs2: Phạt biãøu quy tàõc phẹp trỉì phán säú, viãút cäng
thỉïc täøng quạt chỉỵa bi táûp 59b,e,g/ 33 (SGK)
Gv: NhËn xÐt vµ cho ®iĨm
III. Bài mới:
1. Đặt vấn đề:
2. Triển khai bài: (31 phót)
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRỊ NỘI DUNG GHI BẢNG
Gv: Treo lãn bng phủ BT
63,64/34 (SGK)
? Mún tçm säú hảng chỉa
biãút ca 1 täøng ta lm thãú
no
Gv: HD lm cáu a, gi 3 em lãn
lm b,c,d
Hs: Tr låìi v lãn bng thỉûc
hiãûn
Gv: Cho hc sinh lm tiãúp bi
64 (c,d)
Lỉu : Rụt gn âãø ph
håüp våïi tỉí hồûc máùu â cọ
ca phán säú cáưn tçm.
Hs: Âc to näüi dung BT 65/34
(SGK)
? Bi toạn â cho gç cho gi ?
Cáưn tçm gç
Hs: Tr låìi v tọm tàõt âãư bi
Bi táûp 63/ 34 (SGK)
a)
12
1
+
4
3
−
=
3
2
−
b)
3
1
−
+
15
11
=
5
2
c)
4
1
-
5
1
=
20
1
d)
13
8
−
-
13
8
−
= 0
Bi táûp 64c,d/ 34 (SGK)
c)
14
3
7
4
4
11
−
=
−
−
−
d)
21
5
3
2
21
19
=−
Bi táûp 65/ 34 (SGK)
Tọm tàõt: Ta cọ: 19h → 21h
Thåìi gian rỉỵa bạt:
4
1
h
? Mún biãút Bçnh cọ â thåìi
gian âãø xem hãút phim hay
khäng ta lm thãú no
Hs: Tr låìi v lãn trçnh by
Thåìi gian quẹt nh:
6
1
h
Thåìi gian lm bi: 1h
Thåìi gian xem phim: 45 phụt
=
4
3
h
Hi: Bçnh cọ thåìi gian rnh l ?
Gii:
Säú thåìi gian Bçnh cọ l:
21h30 phụt - 19h = 2h 30
phụt =
h
2
5
Täøng säú giåì Bçnh lm l:
Ngỉåìi Soản Tráưn Hỉỵu Trung
207
Trỉåìng
THCS
Mảc Âénh Chi
Gv: Cho hc sinh hoảt âäüng
nhọm BT 66
12
91223
4
3
1
6
1
4
1
+++
=+++
=
6
13
12
26
=
h
Säú thåìi gian Bçnh cọ hån täøng
thåìi gian Bçnh lm cạc viãûc
l:
3
1
6
1315
6
13
2
5
=
−
=−
(h)
Váûy Bçnh váùn cọ â thåìi gian
âãø xem hãút phim
Bi táûp 66/ 34 (SGK)
b
a
4
3
−
5
4
11
7
−
0 Dng 1
-
b
a
4
3
-
5
4
11
7
0 Dng 2
- (-
b
a
)
4
3
−
5
4
11
7
−
0 Dng 3
* Nháûn xẹt: Säú âäúi ca säú âäúi ca mäüt säú bàòng chênh
säú âọ
- (
b
a
−
) =
b
a
Gv: Nhàõc lải quy tàõc thỉûc
hiãûn thỉï tỉû cạc phẹp tênh.
Ạp dủng lm bi táûp 67.
Lỉu : Phi âỉa phán säú cọ
máùu ám vãư phán säú máùu
dỉång bàòng nọ.
Hs: p dủng BT 67, hai em lãn
bng lm BT 68a,d/ 35 (SGK),
c låïp lm vo våí
Gv: Nháûn xẹt v HD bäø sung
Bi táûp 67/ 35 (SGK)
9
2
+
12
5
−
-
4
3
−
=
9
2
+
12
5
−
+
4
3
=
36
4.2
+
36
3.5
−
+
36
9.3
=
36
27)15(8
+−+
=
36
20
=
9
5
Bi táûp 68/ 35 (SGK)
a)
5
3
-
10
7
−
-
20
13
=
5
3
-
10
7
−
-
20
13
−
=
5
3
+
10
7
+
20
13
=
20
131412
++
=
20
39
= 1
20
19
d)
2
1
+
3
1
−
+
4
1
-
6
1
−
=
2
1
+
3
1
−
+
4
1
+
6
1
=
12
2346
++−
=
12
7
IV. Cng cäú ( 2 phụt)
? Nhàõc lải quy tàõc trỉì phán säú
Ngỉåìi Soản Tráưn Hỉỵu Trung
208
Trỉåìng
THCS
Mảc Âénh Chi
V. Hỉåïng dáùn vãư nh: (3 phụt)
- Nàõm vỉỵng thãú no l säú âäúi ca phán säú
- Thüc v biãút váûn dủng quy tạc trỉì phán säú.
-> Lỉu khi thỉûc hiãûn trạnh nháưm dáúu.
- BTVN: 68b,c/35 (SGK), 78 → 80, 82/14,15 (SBT)
- Xem lải quy tàõc nhán hai phán säú â hc åí Tiãøu hc
- Xem trỉåïc bi : PHẸP NHÁN PHÁN SÄÚ
VI. Bäø sung, rụt kinh nghiãûm:
Ngày soạn:
Tiết 84: PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
A. MơC TI£U .
- Hc sinh biãút v váûn dủng âỉåüc quy tàõc nhán phán säú.
- Cọ k nàng nhán phán säú v rụt gn phán säú khi cáưn
thiãút .
B. PHƯƠNG PHÁP.
- Gợi mở vấn đáp, hoạt động nhóm
- Kiểm tra thực hành
C. CHUẨN BỊ
Giáo viên: SGK, thước thẳng, bảng phụ ghi các đề bài tập,
Học sinh: SGK, học bài, làm BTVN và xem trước bài mới
D. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
I. Ổn định lớp:
II. Kiểm tra bài cũ: (7 phót)
Hs: Phạt biãøu quy tàõc trỉì phán säú, viãút dảng täøng
quạt.
p dủng chỉỵa BT 68b,c/ 35 (SGK):
b) =
36
5
; c) =
56
19
Gv: NhËn xÐt vµ cho ®iĨm
III. Bài mới:
1. Đặt vấn đề:
ÅÍ Tiãøu hc cạc em âỉåüc lm quen cạch nhán hai phán
säú, bi hc häm nay chụng ta s âi tçm hiãøu ké hån.
2. Triển khai bài:
Ngỉåìi Soản Tráưn Hỉỵu Trung
209
Trỉåìng
THCS
Mảc Âénh Chi
Hoảt âäüng ca tháưy v
tr
Näüi dung ghi bng
Hoảt âäüng 1: Tçm hiãøu quy tàõc nhán phán säú (18
phụt)
? ÅÍ tiãøu hc cạc em â
âỉåüc hc phẹp nhán phán
säú, em no nhàõc lải quy tàõc
phẹp nhán phán säú â hc
Hs: Tr låìi
Gv: Ghi vê dủ lãn bng. Tênh
5
2
.
7
4
Hs: Âỉïng tải chäø tr låìi
Gv: Gi 2 em lãn bng lm BT
[?1]
Hs: Lãn bng thỉûc hiãûn
Gv: (Giåïi thiãûu) Quy tàõc trãn
váùn âụng våïi tỉí v máùu
thüc táûp håüp säú ngun
? Váûy mún nhán 2 phán säú
ta lm thãú no
Hs: Tr låìi quy tàõc
Gv: Lỉu hc sinh rụt gn
trỉåïc khi nhán
Gv: u cáưu c låïp lm BT [?
2]
Hs: 2 em lãn bng thỉûc hiãûn
Gv: Cho hc sinh hoảt âäüng
nhọm BT [?3]
Hs: Tiãún hnh thỉûc hiãûn
Gv: Kiãøm tra bi lm mäüt säú
nhọm, gi âải diãûn 3 nhọm
lãn lm 3 cáu
1. Quy tàõc:
* Vê dủ:
35
8
7.5
4.2
7
4
.
5
2
==
[?1]
a)
28
15
7.4
5.3
7
5
.
4
3
==
b)
28
5
14.2
5.1
42.10
25.3
42
25
.
10
3
===
* Quy tàõc: SGK
TQ:
db
ca
d
c
b
a
.
.
.
=
(a,b,c,d
∈
z; b,d
0
≠
)
* Vê dủ: a)
35
6
35
6
)5(7
2.3
5
2
.
7
3
=
−
=
−
−
=
−
−
b)
3
5
3.1
5.1
24.3
15.8
24
15
.
3
8
−
=
−
=
−
=
−
[?2]
a)
143
20
13.11
4).5(
13
4
.
11
5
−
=
−
=
−
b)
54.35
)49).(6(
54
49
.
35
6
−−
=
−−
=
45
7
9.5
)7).(1(
=
−−
[?3] Tênh:
a)
4.11.3
)3).(7.(4
4.33
)3).(28(
4
3
.
33
28
−−
=
−−
=
−−
=
11
7
11
)1).(7(
=
−−
b)
=
−
45
34
.
17
15
3
2
3.1
2).1(
3.15.17
2.17).15(
−
=
−
=
−
c)
2
5
3
−
=
−
−
5
3
.
5
3
=
25
9
5.5
)3).(3(
=
−−
Hoảt âäüng 2: Nháûn xẹt (6 phụt)
Gv: Cho hc sinh tỉû âc
2. Nháûn xẹt:
Ngỉåìi Soản Tráưn Hỉỵu Trung
210
Trỉåìng
THCS
Mảc Âénh Chi
pháưn nháûn xẹt trong SGK
(trang 36).
Hs: Phạt biãøu v nãu dảng
täøng quạt
Gv: Cho hc sinh lm BT [?4]
-> gi âäưng thåìi 3 em lãn
bng
Hs: Lãn bng thỉûc hiãûn
Gv: Nháûn xẹt v HD sỉỵa sai
* TQ: a.
c
ba
c
b .
=
(a,b,c
∈
z; c
0
≠
)
[?4] Tênh:
a) (-2).
7
6
7
)3).(2(
7
3
=
−−
=
−
b)
11
5
11
)1.(5
33
)3.(5
)3.(
33
5
−
=
−
=
−
=−
c)
0
31
0
31
0).7(
0.
31
7
==
−
=
−
IV. Cng cäú: (9 phụt)
Cho hc sinh lm BT 69 (Tr.36 - SGK)
Hs1: a)
4
1
−
.
3
1
=
3.4
1).1(
−
=
12
1−
b)
5
2−
.
9
5
−
=
9.5
)5).(2(
−−
=
9
2
Hs2: c)
17
12
17.4
16.3
17
16
.
4
3
−
=
−
=
−
d)
24.3
15).8(
24
15
.
3
8
−
=
−
=
3
8
−
Hs3: e) (-5).
15
8).5(
15
8
−
=
=
3
8
−
g)
11
9
−
.
22
5
18.11
5).9(
18
5
−
=
−
=
Gv: Cng c låïp nháûn xẹt v HD sỉỵa sai
V. Hỉåïng dáùn vãư nh: (5 phụt)
- Hc thüc quy tàõc v cäng thỉïc täøng quạt ca phẹp
nhán phán säú.
- BTVN: 71,72/ 34 (SGK)
83 -> 88/ 17,18 (SBT)
Hỉåïng dáùn BT 71/ 37 (SGK):
+ Cáu a: Thỉûc hiãûn phẹp nhán phán säú räưi ạp dủng quy
tàõc chuøn vãú âãø tçm x
+ Cáu b: Thỉûc hiãûn phẹp nhán phán säú räưi tiãún hnh quy
âäưng âỉa vãư cng máùu. Hai phán säú bàòng nhau cọ cng
máùu säú thç suy ra tỉí säú bàòng nhau,
- Än lải tênh cháút cå bn ca phẹp nhán säú ngun
- Xem trỉåïc bi: TÊNH CHÁÚT CÅ BN CA PHẸP NHÁN
PHÁN SÄÚ
VI. Bäø sung, rụt kinh nghiãûm:
Ngỉåìi Soản Tráưn Hỉỵu Trung
211
Trỉåìng
THCS
Mảc Âénh Chi
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 85: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
A. MơC TI£U .
- HS biãút cạc tênh cháút cå bn ca phẹp nhán phán säú:
Giao hoạn, kãút håüp, nhán våïi säú 1, tênh cháút phán phäúi ca
phẹp nhán âäúi våïi phẹp cäüng.
- Cọ k nàng váûn dủng cạc tênh cháút trãn âãø thỉûc hiãûn
phẹp tênh håüp l, nháút l khi nhán nhiãưu phán säú.
- Cọ thỉïc quan sạt âàûc âiãøm cạc phán säú âãø váûn
dủng cạc tênh cháút cå bn ca phẹp nhán phán säú.
B. PHƯƠNG PHÁP.
- Gợi mở vấn đáp, hoạt động nhóm
- Kiểm tra thực hành
C. CHUẨN BỊ
Giáo viên: SGK, thước thẳng, bảng phụ ghi các đề bài tập,
Học sinh: SGK, học bài, làm BTVN và xem trước bài mới
D. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
I. Ổn định lớp:
II. Kiểm tra bài cũ: (7 phót)
Hs: Phạt biãøu tênh cháút cå bn phẹp nhán säú ngun.
Viãút dảng täøng quạt.
p dủng chỉỵa BT 84/ 17 (SBT):
a)
26.
13
5
−
= = -10 ; b)
2
7
2
−
= =
49
4
; c)
+
−
−
2
1
4
3
.
2
1
2
= =
8
3
−
Gv: Cng c låïp nháûn xẹt v cho âiãøm
III. Bài mới:
1. Đặt vấn đề:
Häm nay ta âi tçm hiãøu xem Phẹp nhán Phán säú cọ nhỉỵng
tênh cháút gç ?
2. Triển khai bài:
Hoảt âäüng ca tháưy v
tr
Näüi dung ghi bng
Hoảt âäüng 1: Tçm hiãøu cạc tênh cháút (7 phụt)
? Nhàõc lải phẹp nhán säú
ngun cọ nhỉỵng tênh cháút
gç
Hs: Phẹp nhán säú ngun cọ
nhỉỵng T/c:
+ Tênh cháút giao hoạn: a.b
= b.a
+ Tênh cháút kãút håüp:
1. Cạc tênh cháút:
Ngỉåìi Soản Tráưn Hỉỵu Trung
212
Trỉåìng
THCS
Mảc Âénh Chi
(a.b).c = a.(b.c)
+ Tênh cháút nhán våïi 1: a.1 =
1.a = a
+ Tênh cháút phán phäúi ca
phẹp nhán âäúi våïi phẹp cäüng:
a.(b + c) = a.b + a.c
Gv: Âỉa lãn bng phủ cạc tênh
cháút ca säú ngun v giåïi
thiãûu cạc tênh cháút phẹp
nhán phán säú
Hs: Âc sạch giạo khoa. Sau
âọ phạt biãøu bàõng låìi cạc
tênh cháút âọ.
Gv: Ghi dảng täøng quạt lãn
bng, mäúi tênh cháút cho mäüt
vê dủ củ thãø
a) Tênh cháút giao hoạn:
b
a
d
c
d
c
b
a
=
(a,b,c,d ∈ Z; b, d
0
≠
)
b) Tênh cháút kãút håüp:
=
q
p
d
c
b
a
q
p
d
c
b
a
(b, d, q
0
≠
)
c) Nhán våïi säú 1:
b
a
.1= 1.
b
a
=
b
a
(b
0
≠
)
d) Tênh cháút phán phäúi ca
phẹp nhán våi phẹp cäüng:
q
p
b
a
d
c
b
a
q
p
d
c
b
a
+=
+
(b,d, q
0
≠
)
Hoảt âäüng 2: Bi táûp ạp dủng (10 phụt)
Gv: Giåïi thiãûu -> dỉûa vo t/c
giao hoạn v kãút håüp ca
phẹp nhán, khi nhán nhiãưu
phán säú ta cọ thãø âäøi chäø
hồûc nhọm cạc phán säú mäüt
cạch håüp lê nháút
Hs: Âc to vê dủ v cạch gii
trong SGK
Gv: HD trçnh by lải v chè r
cạc bỉåïc â sỉí dủng t/c gç ?
Hs: p dủng lm BT [?2] trong
SGK
Gv: Âỉa âãư bi lãn bng phủ
v gi 2 em lãn bng thỉûc
hiãûn, c låïp lm vo våí
Hs: Lãn bng thỉûc hiãûn
2. p dủng:
* Vê dủ: Tênh têch M =
)16.(
7
15
.
8
5
.
15
7
−
−
−
gii :
Ta cọ:
M =
)16.(
8
5
.
7
15
.
15
7
−
−
−
(t/c giao
hoạn)
=
−
−
−
)16.(
8
5
.
7
15
.
15
7
(t/c kãút
håüp)
= 1. (-10)
= -10 (nhán
våïi säú 1)
[?2]
A =
11
7
.
41
3
−
.
11
7
=
11
7
.
7
11
.
41
3
−
(t/c giao
hoạn)
=
41
3
.
7
11
.
11
7
−
(t/c kãút
håüp)
= 1.
41
3
−
(t/c nhán
våïi 1)
Ngỉåìi Soản Tráưn Hỉỵu Trung
213
Trỉåìng
THCS
Mảc Âénh Chi
Gv: Nháûn xẹt v HD sỉỵa sai
=
41
3
−
B =
9
5
−
.
28
13
-
28
13
.
9
4
=
−
−
9
4
9
5
.
28
13
(Tênh cháút phán
phäúi)
=
28
13
.(-1)
= -
28
13
IV. Cng cäú: (17 phụt)
Gv: Treo bng phủ BT 73/38
(SGK)
Hs: Chn cáu âụng v gii
thêch cáu sai
Gv: Treo bng phủ BT 74/39
(SGK)
Hs: Tiãún hnh hoảt âäüng
nhọm
Gv: u cáưu mäùi nhọm lãn
âiãưn kãút qu theo tỉìng cäüt
Gv: Treo tiãúp bng phủ BT
75/39 (SGK)
Hs: Tiãún hnh hoảt âäüng
nhọm
Gv: u cáưu mäùi nhọm lãn
âiãưn kãút qu
Hs: Âc näüi dung 76a/39 (SGK)
-> u cáưu hc sinh âỉïng
tải chäø trçnh by
Gv: Nháûn xẹt v ghi bng
Bi táûp 73/38 (SGK)
Cáu 1: Sai
Cáu 2: Âụng
Bi táûp 74/39 (SGK)
Bi táûp 75/39 (SGK)
x
3
2
6
5
−
12
7
24
1
−
3
2
9
4
9
5
−
18
7
36
1
−
6
5
−
9
5
−
36
25
72
35
−
144
5
12
7
18
7
72
35
−
144
49
288
7
−
24
1
−
36
1
−
144
5
288
7
−
576
1
Bi táûp 76a/39 (SGK)
A =
19
12
11
3
.
19
7
11
8
.
19
7
++
=
19
12
11
3
11
8
.
19
7
+
+
=
19
12
1.
19
7
+
=
19
12
19
7
+
hay A = 1
Ngỉåìi Soản Tráưn Hỉỵu Trung
214
a
3
2
−
15
4
4
9
8
5
5
4
15
4
0
19
13
11
5
−
0
b
5
4
8
5
3
2
−
15
4
3
2
1
43
19
−
1 0
43
19
−
a.b
15
8
−
6
1
2
3
−
6
1
15
8
−
5
4
0
19
13
0 0
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét