Thứ Hai, 3 tháng 3, 2014

số học 6

Giạo ạn Toạn 6
hiãûn mäüt phẹp tênh.
Nãúu täø no âụng v thåìi gian
ngàõn nháút l täø thàõng.
GV cho hiãûu lãûnh cạc täø thỉûc
hiãûn.
GV cọ thãø ghi bi 84 ra 2 bng
phủ âãø 2 täø thi.
* u cáưu khi tênh phi thay phẹp
chia thnh phẹp nhán.
GV cho cạc täø nháûn xẹt bi
ca nhau v âạnh giạ.
GV cho HS âc bi 85 (43 SGK),
u cáưu HS tçm cạch viãút
khạc.
Cọ thãø HS tçm âỉåüc nhiãưu
cạch viãút.
Cọ thãø cho vãư nh tçm thãm
cạch.
Hai âäüi chåi tr chåi gii toạn
tiãúp sỉïc. HS cn lải cng
lm bi táûp âãø kiãøm tra.
Kãút qu ca bi 84.
a)
18
65
3
13
6
5
13
3
:
6
5

=⋅

=

b)
7
44
1
11
7
4
11
1
:
7
4
=



=
−−

c)
13
30
3
2
1
15
2
3
:15

=⋅

=−
d)
3
3
5
5
9
5
3
:
5
9
−=

⋅=

e)
3
1
5
3
9
5
3
5
:
9
5

=

⋅=

g)
0
7
11
0
11
7
:0
=

⋅=

h)
( )
( )
12
1
12
1
9.4
3
9:
4
3

=

=

=−
HS lãn bng:
*
6
7
:
5
1
7
6
5
1
7.5
6.1
35
6
=⋅==
*
6
7
:
5
1
7
6
5
1
7.5
)6.(1
35
6


=



=
−−
=
*
7:
5
6
7.5
1.6
35
6
==
*
3
5
:
7
2
5
3
7
2
5.7
3.2
35
6
=⋅==
Hoảt âäüng 5
CNG CÄÚ (5 ph)
1) Phạt biãøu âënh nghéa thãú no l hai säú nghëch âo ca
nhau?
2) Phạt biãøu quy tàõc chia phán säú.
Trỉåìng THCS Nguùn Tri Phỉång
Trang 135
Giạo ạn Toạn 6
Hoảt âäüng 6
HỈÅÏNG DÁÙN VÃƯ NH (2 ph)
• Hc thüc lng âënh nghéa säú nghëch âo, quy tàõc chia
phán säú.
• Lm bi táûp säú 86, 87, 88 (SGK 43)
Bi 85 tçm thãm nhiãưu cạch viãút khạc.
Bi 96, 97, 98, 103, 104 SBT (19, 20)
Thỉ ï ngy thạng nàm 200
Tiãút 89 LUÛN TÁÛP
A. MỦC TIÃU:
• HS biãút váûn dủng âỉåüc quy tàõc chia phán säú trong gii bi
toạn.
• Cọ k nàng tçm säú nghëch âo ca 1 säú khạc 0 v k nàng
thỉûc hiãûn phẹp chia phán säú, tçm x.
• Rn luûn tênh cáøn tháûn, chênh xạc khi gii toạn.
B. CHØN BË CA GIẠO VIÃN V HC SINH:
• GV: Bng phủ.
• HS: Bng nhọm, bụt viãút bng.
C. TIÃÚN TRÇNH DẢY HC:
Hoảt âäüng ca tháưy Hoảt âäüng ca tr
Hoảt âäüng 1
KIÃØM TRA BI C(15 ph)
GV gi 3 HS lãn bng chỉỵa bi
86, 87, 88 (43 SGK)
HS1: Chỉỵa bi 86 <43 SGK>
HS1: Chỉỵa bi 86:
Tçm x biãút
a)
7
4
x
5
4
=⋅
5
4
:
7
4
x
=
4
5
7
4
x
⋅=
7
5
x
=
b)
2
1
x:
4
3
=
2
1
:
4
3
x
=
1
2
4
3
x
⋅=
Trỉåìng THCS Nguùn Tri Phỉång
Trang 136
Giạo ạn Toạn 6
HS2: Chỉỵa bi 87 <43 SGK>.
Trçnh by cáu a trãn bng.
Cáu b v c tr låìi miãûng
* Trong quạ trçnh HS chỉỵa bi
trãn bng, åí dỉåïi HS âäøi våí
bi táûp cho nhau v kiãøm tra
láùn nhau, âãø phạt hiãûn chäø
sai ca bản.
u cáưu HS chỉỵa bi 88 <43
SGK>
GV cho HS c låïp nháûn xẹt âạnh
giạ bi ca 3 bản trãn bng,
chỉỵa bi sai (nãúu cọ)
2
3
x
=
HS2: Bi 87 (43 SGK)
a) Tênh giạ trë mäùi biãøu thỉïc
7
2
1
7
2
1:
7
2
=⋅=
21
8
3
4
7
2
4
3
:
7
2
=⋅=
35
8
5
4
7
2
4
5
:
7
2
=⋅=
b) So sạnh säú chia våïi 1.
1
4
5
;1
4
3
;11
><=
c) So sạnh kãút qu våïi säú bë
chia
7
2
35
8
;
7
2
21
8
;
7
2
7
2
<>=
Kãút lûn:
* Nãúu chia 1 phán säú cho 1,
kãút qu bàòng chênh phán
säú âọ.
* Nãúu chia 1 phán säú cho 1 säú
nh hån 1, thç kãút qu låïn
hån phán säú bë chia
* Nãúu chia 1 phán säú cho 1 säú
låïn hån 1, thç kãút qu l säú
nh hån phán säú bë chia.
HS3: Chỉỵa bi táûp 88 (43
SGK)
Chiãưu räüng ca hçnh chỉỵ
nháût l:
7
3
2
3
7
2
3
2
:
7
2
=⋅=
(m)
Chu vi hçnh chỉỵ nháût
7
10
2
7
5
2
7
3
7
2
=⋅=⋅






+
(m)
2
11
8
4
11
−=⋅

=
Hoảt âäüng 2
LUÛN TÁÛP (20 ph)
GV cho HS lm bi 90 <43 SGK>
HS c låïp lm vo våí. Sau âọ
GV gi 3 HS lãn bng lm
HS1: a)
3
2
7
3
x
=⋅
7
3
:
3
2
x
=
Trỉåìng THCS Nguùn Tri Phỉång
Trang 137
Giạo ạn Toạn 6
âäưng thåìi mäüt lỉåüt tỉì HS
úu  trung bçnh  khạ. (Mäùi
HS lm 1 bi)
Trong khi HS lm bi táûp, GV âi
quan sạt, xem våí HS v nhàõc
nhåí.
3
7
3
2
x
⋅=
9
14
x
=
.
HS2: b)
3
11
11
8
:x
=
11
8
3
11
x
⋅=
3
8
x
=
.
HS3: c)
4
1
x:
5
2

=
4
1
:
5
2
x

=
1
4
5
2
x

⋅=
5
8
5
8
x

=

=
.
HS4: d)
5
1
3
2
-x
7
4
=⋅
3
2
5
1
x
7
4
+=⋅
15
13
x
7
4
=⋅
7
4
:
15
13
x
=
4
7
15
13
x
⋅=
60
91
x
=
.
HS5: e)
3
1
x
8
7
-
9
2
=⋅
3
1
9
2
x
8
7
−=⋅
9
1
x
8
7
−=⋅
8
7
:
9
1
x

=
7
8
9
1
x


=
63
8
x

=
.
HS6: g)
6
1
x:
7
5
5
4
=+
5
4
6
1
x:
7
5
−=
30
19
x:
7
5

=
Trỉåìng THCS Nguùn Tri Phỉång
Trang 138
Giạo ạn Toạn 6
GV u cáưu HS chỉỵa bi.
Bi 92 <44 SGK>. GV gi HS
âỉïng tải chäù âc âãư bi.
GV: Bi toạn ny l bi toạn
dảng no m ta â biãút.
Toạn chuøn âäüng gäưm
nhỉỵng âải lỉåüng no?
3 âải lỉåüng âọ cọ mäúi quan
hãû nhỉ thãú no? Viãút cäng
thỉïc biãøu thë mäúi quan hãû
âọ.
GV: Mún tênh thåìi gian Minh âi
tỉì trỉåìng vãư nh våïi váûn
täúc 12 km/h, trỉåïc hãút ta cáưn
tênh gç?
GV: Em hy trçnh by bi gii.
GV cọ thãø cho HS hoảt âäüng
nhọm bi 93 (44) nãu cạch lm
(nãúu cọ)
30
19
:
7
5
x

=
19
30
7
5
x

⋅=
133
150
x

=
.
HS: Dảng toạn chuøn âäüng.
HS: Gäưm 3 âải lỉåüng l
qung âỉåìng (S), váûn täúc
(v), thåìi gian (t).
HS: Quan hãû giỉỵa 3 âải
lỉåüng l:
S = v.t.
HS: Trỉåïc hãút phi tênh
âỉåüc qung âỉåìng Minh âi
tỉì nh tåïi trỉåìng. Sau âọ
måïi tênh thåìi gian tỉì trỉåìng
tåïi nh.
1 HS lãn bng gii
Qung âỉåìng Minh âi tỉì nh
tåïi trỉåìng l:

2
5
1
10
=⋅
(km)
Qung âỉåìng Minh âi tỉì
trỉåìng vãư nh l:
6
1
12
1
212:2
=⋅=
(giåì).
Kãút qu bng nhọm bi 93
a)
21
8
:
7
4
7
4
3
2
:
7
4
=







8
21
7
4
⋅=
2
3
=
C2:
3
2
:
7
4
:
7
4
7
4
3
2
:
7
4






=







3
2
:1
=
2
3
2
3
1
=⋅=
Trỉåìng THCS Nguùn Tri Phỉång
Trang 139
Giạo ạn Toạn 6
b)
9
8
5:
7
5
7
6
−+
9
8
5
1
7
5
7
6
−⋅+=
9
8
7
1
7
6
−+=
9
1
9
8
1
=−=
Hoảt âäüng 3
CNG CÄÚ (8 ph)
Bi táûp 1: Hy chn kãút qu
âụng trong cạc kãút qu sau:
Säú nghëch âo ca
4
1
3
1

l
A: -12; B: 12; C:
12
1
; D:
4
3
Bi 2: Bi gii sau âụng hay sai.
3
1
:
7
4
3
2
:
7
4
3
1
3
2
:
7
4
+=






+
1
3
7
4
2
3
7
4
⋅+⋅=
7
12
7
6
+=
7
18
=
HS: Theo em gii âụng nhỉ thãú
no?
GV: Chäút lải: Khäng âỉåüc
nháưm láùn tênh cháút phẹp nhán
phán säú sang phẹp chia phán
säú.
Phẹp chia phán säú l phẹp
toạn ngỉåüc ca phẹp nhán
phán säú.
HS: Cáu âụng
B: 12.
HS quan sạt v phạt hiãûn bi
gii l sai.
Phẹp chia khäng cọ tênh cháút
phán phäúi.
HS: Lãn bng gii lải bi táûp
1:
7
4
3
1
3
2
:
7
4
=






+
7
4
=
Hoảt âäüng 4
HỈÅÏNG DÁÙN VÃƯ NH (2 ph)
• Bi táûp SGK: Bi 89, 91 (43, 44).
Bi táûp SBT: 98, 99, 100, 105, 106, 107, 108 (20, 21)
• Âc trỉåïc bi: Häùn säú - Säú tháûp phán - Pháưn tràm.
Trỉåìng THCS Nguùn Tri Phỉång
Trang 140
Giạo ạn Toạn 6
Thỉ ï ngy thạng nàm 200
Tiãút 90: ξ13. HÄÙN SÄÚ. SÄÚ THÁÛP PHÁN. PHÁƯN TRÀM
A. MỦC TIÃU:
• HS hiãøu âỉåüc khại niãûm vãư häùn säú, säú tháûp phán,
pháưn tràm.
• Cọ k nàng viãút phán säú (cọ giạ trë tuût âäúi låïn hån 1)
dỉåïi dảng häùn säú v ngỉåüc lải, biãút sỉí dủng k hiãûu
pháưn tràm.
• Rn luûn tênh cáøn tháûn, chênh xạc khi gii toạn.
B. CHØN BË CA GIẠO VIÃN V HC SINH:
• GV: Bng phu, pháún mu.
• HS: Bụt viãút bng phủ.
C. TIÃÚN TRÇNH DẢY HC:
Hoảt âäüng ca tháưy Hoảt âäüng ca tr
Hoảt âäüng 1
KIÃØM TRA BI C(7 ph)
- Em hy cho vê dủ vãư häùn säú,
säú tháûp phán, pháưn tràm â
âỉåüc hc åí Tiãøu hc (Mäùi
loải cho 2 vê dủ)?
- Em hy nãu cạch viãút phán säú
låïn hån 1 dỉåïi dảng häùn säú.
- Ngỉåüc lải, mún viãút mäüt
häùn säú dỉåïi dảng phán säú,
em lm nhỉ thãú no?
- GV nháûn xẹt cho âiãøm kiãøm
tra ca HS.
- GV âàût váún âãư.
Cạc khại niãûm vãư häùn säú,
säú tháûp phán, pháưn tràm cạc
em â âỉåüc biãút åí tiãøu hc.
Häùn säú:
5
2
3;
2
1
1
Säú tháûp phán: 0,5; 12,34
Pháưn tràm: 3%; 15%
- Mún viãút 1 phán säú låïn hån
1 ta cọ thãø viãút dỉåïi dảng
häùn säú (gäưm pháưn ngun
km theo phán säú nh hån 1)
bàòng cạch: chia tỉí cho máùu,
thỉåìng tçm âỉåüc l pháưn
ngun ca häùn säú, säú dỉ
l tỉí ca phán säú km theo,
máùu giỉí ngun.
- Mún viãút mäüt häùn säú
dỉåïi dảng phán säú ta nhán
pháưn ngun våïi máùu räưi
cäüng våïi tỉí, kãút qu tçm
âỉåüc l tỉí ca phán säú,
cn máùu váùn l máùu â
cho.
Trỉåìng THCS Nguùn Tri Phỉång
Trang 141
Giạo ạn Toạn 6
Trong tiãút hc ny, chụng ta
s än táûp lải vãư pháưn häùn
säú, säú tháûp phán, pháưn tràm
v måí räüng cho cạc säú ám.
Hoảt âäüng 2
1. HÄÙN SÄÚ (8 ph)
GV cng HS viãút phán säú
4
7

dỉåïi dảng häùn säú nhỉ sau:
- Thỉûc hiãûn phẹp chia:
4:7
4
7
=
- Váûy
4
3
1
4
3
1
4
7
=+=
(Âc l mäüt ba pháưn tỉ).
GV hi HS âáu l pháưn ngun?
Âáu l pháưn phán säú? (Dng
pháún mu viãút pháưn ngun).
Cng cäú: lm ?1
Viãút cạc phán säú sau dỉåïi
dảng häùn säú:

5
21
;
4
17
GV hi: Khi no em viãút âỉåüc
mäüt phán säú dỉång dỉåïi
dảng häùn säú?
GV: Ngỉåüc lải ta cng cọ thãø
viãút mäüt häùn säú dỉåïi dảng
phán säú.
Lm ?2 viãút cạc häùn säú sau
dỉåïi dảng phán säú:

5
3
4;
7
4
2
- GV giåïi thiãûu cạc säú
;
5
3
4;
7
4
2
−−
cng l häùn säú.
Chụng láưn lỉåüt l säú âäúi
ca cạch häùn säú
5
3
4;
7
4
2
.
- GV ghi lãn bng chụ :
Khi viãút mäüt phán säú ám dỉåïi
dảng häùn säú, ta chè cáưn viãút
säú âäúi ca nọ dỉåïi dảng
HS ghi bi.
4
1
4
4
1
4
4
17
=+=
5
1
4
5
1
4
5
21
=+=
Khi phán säú âọ låïn hån 1 (hay
phán säú âọ cọ tỉí säú låïn
hån máùu säú)
7
18
7
47.2
7
4
2
=
+
=
5
23
5
35.4
5
3
4
=
+
=
Trỉåìng THCS Nguùn Tri Phỉång
7 4
3 1
dỉ thỉå
ng
Váûy
pháưn ngun ca
pháưn phán säú
ca
Trang 142
Giạo ạn Toạn 6
häùn säú räưi âàût dáúu "-" trỉåïc
kãút qu nháûn âỉåüc. Vê dủ:

4
3
1
4
7
=
nãn
4
3
1
4
7
−=

.
V ngỉåüc lải
4
7
4
3
1

=−
p dủng: Viãút cạc häùn säú
sau dỉåïi dảng phán säú:
5
3
4;
7
4
2
−−
.
Ta cọ
7
18
7
4
2
=
nãn
7
18
7
4
2
−=−
5
23
5
3
4
=
nãn
5
23
5
3
4

=−
9
14
x
=
.
Hoảt âäüng 3
2. SÄÚ THÁÛP PHÁN (8 ph)
* Em hy viãút cạc phán säú
10
3
;
100
152

;
1000
73
thnh cạc phán säú
m máùu l lu thỉìa 10? 
Cạc phán säú m em vỉìa viãút
âỉåüc gi l cạc phán säú
tháûp phán. Váûy phán säú tháûp
phán l gç?
Âënh nghéa SGK - GV gi HS
phạt biãøu lải.
* Cạc phán säú tháûp phán trãn cọ
thãø viãút dỉåïi dảng säú tháûp
phán:
10
3
= 0,3;
100
152

= -1,52
GV u cáưu HS lm tiãúp våïi 2
phán säú tháûp phán
1000
73
v
10000
164
v nháûn xẹt vãư thnh
pháưn ca säú tháûp phán?
Nháûn xẹt vãư säú chỉỵ säú ca
pháưn tháûp phán so våïi säú
chỉỵ säú 0 åí máùu ca phán säú
tháûp phán?
GV nháún mảnh vãư säú tháûp
phán nhỉ SGK (cọ thãø ghi lãn
bng phủ)
1
10
3
;
2
10
152

;
3
10
73
.
Phán säú tháûp phán l phán säú
m máùu l lu thỉìa ca 10.
1000
73
=0.073;
10000
164
= 0.0164
Säú tháûp phán gäưm 2 pháưn:
- Pháưn säú ngun viãút bãn
trại dáúu pháøy.
- Pháưn tháûp phán viãút bãn
phi dáúu pháøy.
Säú chỉỵ säú ca pháưn tháûp
phán âụng bàòng chỉỵ säú 0 åí
máùu ca phán säú tháûp phán.
0,27; -0,013; 0,000261.
Trỉåìng THCS Nguùn Tri Phỉång
Trang 143
Giạo ạn Toạn 6
Cng cäú l ?3
Viãút cạc phán säú sau âáy dỉåïi
dảng säú tháûp phán
1000000
261
;
1000
13
;
100
27

?4 Viãút cạc säú tháûp phán sau
âáy dỉåïi dảng phán säú tháûp
phán: 1,21; 0,07; -2,013.
1000
2013
;
100
7
;
100
121

Hoảt âäüng 4
3. PHÁƯN TRÀM (7 ph)
GV ghi r: Nhng phán säú cọ
máùu l 100 cn âỉåüc viãút
dỉåïi dảng pháưn tràm, k hiãûu
l % thay cho máùu.
Vê dủ:
%107
100
107
%;3
100
3
==
Cng cäú l ?5 Viãút cạc säú
tháûp phán sau âáy dỉåïi dảng
phán säú tháûp phán v dng k
hiãûu %:
%370
100
370
10
37
7,3
===
p dủng viãút tiãúp 6,3 =
0,34 =
%630
100
630
10
63
3,6 ===
%34
100
34
34,0
==
Hoảt âäüng 5
LUÛN TÁÛP (15 ph)
Bi 94: Viãút cạc phán säú sau
dỉåïi dảng häùn säú:
.
11
16
;
3
7
;
5
6

Bi 95: Viãút cạc häùn säú sau
dỉåïi dảng phán säú:
.
13
12
1;
4
3
6;
7
1
5

Bi 96: So sạnh cạc phán säú:

7
22
v
.
11
34
* BT trãn bng phủ (hồûc phiãúu
hc táûp).
Nháûn xẹt cạch viãút sau (âụng
hồûc sai; nãúu sai hy sỉỵa
thnh âụng)
a)
4
1
3
4
1
3
+−=−
b)






−+−=−
2
1
2
2
1
2
.
11
5
1
11
16
;
3
1
2
3
7
;
5
1
1
5
6
−=−==
.
13
25
13
12
1;
4
27
4
3
6;
7
36
7
1
5

=−==
11
1
3
7
1
3 do
11
1
3
11
34
7
1
3
7
22
>







=
=

7
22
>
.
11
34
Sai; sỉía l







+−=−
4
1
3
4
1
3
.
Âụng
Trỉåìng THCS Nguùn Tri Phỉång
Trang 144

Xem chi tiết: số học 6


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét