Chủ Nhật, 2 tháng 3, 2014

bai luyen tap 6


H
2
H
2
H
2
H
2
H
2
H
2

Phản ứng thế là gì?
Lấy ví dụ?
Thế nào là sự oxi hoá, sự
khử? Thế nào là phản ứng
oxi hoá - khử?
Nêu ứng dụng
của H
2
?
Nêu tính chất vật lí và
tính chất hoá học của
H
2
? Viết PTPƯ minh
hoạ?
Câu 3
Câu 2
Câu 1
Nêu tính chất vật lí và
tính chất hoá học của
H
2
? Viết PTPƯ minh
hoạ?
Thế nào là sự oxi hoá,
sự khử? Thế nào là phản
ứng oxi hoá - khử?
Phản ứng thế là gì?
Lấy ví dụ?
Nêu ứng dụng
của H
2
?
Phản ứng thế là PƯHH giữa
đơn chất và hợp chất, trong đó
nguyên tử của đơn chất thay
thế nguyên tử của một nguyên
tố trong hợp chất
Zn + 2HCl ZnCl
2
+ H
2
-
Tính chất vật lí: H
2
là khí
nhẹ nhất trong các khí ,
tan rất ít trong nước
-
Tính chất hoá học: Có
tính khử: Tác dụng với oxi,
một số oxit kim loại.
2H
2
+ O
2
2H
2
O
H
2
+ CuO H
2
O + Cu
t
0
t
0
-Sự oxi hoá là sự tác dụng
của oxi với một chất.
-Sự khử là sự tách oxi ra khỏi
hợp chất.
-Phản ứng oxi hóa khử là
PƯHH trong đó xảy ra đồng
thời sự oxi hóa và sự khử.
ứng dụng của H
2
:

Nạp vào khí cầu

Làm nhiên liệu.

Điều chế kim loại và một
số chất khác.
Câu 4

I- Kiến thức cần nhớ:
Tiết 51-Bài 34 .
Hoạt động nhóm

Câu 3
Câu 2
Câu 1
Phản ứng thế là PƯHH giữa
đơn chất và hợp chất, trong đó
nguyên tử của đơn chất thay
thế nguyên tử của một nguyên
tố trong hợp chất.
Zn + 2HCl ZnCl
2
+ H
2
-Tính chất vật lí: Hiđro là
khí nhẹ nhất trong các khí,
tan rất ít trong nước
-
Tính chất hoá học: Có
tính khử: tác dụng với oxi,
một số oxit kim loại.
2H
2
+ O
2
2H
2
O
H
2
+ CuO H
2
O + Cu
t
0
t
0
- Sự oxi hoá là sự tác dụng
của oxi với một chất.
- Sự khử là sự tách oxi ra khỏi
hợp chất.
- Phản ứng oxi hóa khử là
PƯHH trong đó xảy ra đồng
thời sự oxi hóa và sự khử.
ứng dụng của H
2
:

Nạp vào khí cầu

Làm nhiên liệu.

Điều chế kim loại và một
số chất khác.
Câu 4
Tiết 51-Bài 34
.
I -Kiến thức cần nhớ:
Hoạt động nhóm
0
5
10
15
20
25
30
35
40
45
50
55
60
65
7075
80
85
90
95
100105
110115
120125
130135
140145150155160165170175
Hết giờ

I - Kiến thức cần nhớ
II - Bài tập
A/ Bài tập định tính
Bài tập1: Hãy hoàn thành bảng sau:
Phương trình hoá học
loại phản ứng
ứng
dụng

t
o
Fe
2
O
3
+ 3H
2
2Fe + 3H
2
O
Sự oxi hoá H
2
Sự khử: Fe
2
O
3

2KClO
3
2KCl + 3O
2
O
2
+ 2H
2
2H
2
O
t
o
Fe + 2HCl FeCl
2
+ H
2
Hoá hợp
Tiết 51-Bài 34 .
Oxi hoá khử Phân huỷ
Thế
(3) Sắt + Axit clohiđric Sắt (II) clorua

+ Hiđro
(1) Sắt (III)oxit + Hiđro Sắt + Nước
(2) Oxi + Hiđro Nước
(4) Kali clorat Kali clorua + Oxi
t
o
MnO
2
t
o
t
o
MnO
2
t
o
x
x
x
x
x
x
x
x
Điều chế
kim loại
từ oxit
kim loại
Hiđro làm
nhiên liệu
Điều chế
oxi trong
phòng thí
nghiệm
Điều chế
hiđro
trong
phòng thí
nghiệm
Hoạt động nhóm theo bàn

I - Kiến thức cần nhớ
II - Bài tập
A/ Bài tập định tính :
Bài tập1
Phương trình hoá học loại phản ứng ứng dụng
Phản ứng phân huỷ
t
o
MnO
2
(4) 2KClO
3
2KCl + 3O
2
Phản ứng thế
Điều chế oxi trong
phòng thí nghiệm
(3) Fe + 2HCl FeCl
2
+ H
2
Điều chế hiđro trong
phòng thí nghiệm
Tiết 51-Bài 34 .
Thu khí H
2
Thu khí O
2
Hình a Hình b
Theo em trong hai
hình vẽ bên, đâu là
cách thu khí O
2
đâu
là cách thu khí H
2
?
Vì sao?
Chú ý :

I - Kiến thức cần nhớ
II - Bài tập
A/ Bài tập định tính
Bài tập2 (Bài 2- 118/SGK): Có 3 lọ đựng riêng biệt các khí sau : oxi, không khí
và hiđro. Bằng thí nghiệm nào có thể nhận ra chất khí trong mỗi lọ ?
B. Lọ 1: Hiđro
Lọ 2: Không khí
Lọ 3: Oxi
C. Lọ 1: Không khí
Lọ 2: Oxi
Lọ 3: Hiđro
A. Lọ 1: Oxi
Lọ 2: Không khí
Lọ 3: Hiđro
Em chọn sai rồi
hãy chọn lại đi
Hoan hô em đã
chọn đúng
B C
Tiết 51-Bài 34 .
Bài làm:
* - Đánh số thứ tự lần lượt vào mỗi lọ .

. - Đưa que đóm đang cháy vào mỗi
lọ . *
- Khí ở lọ làm que đóm bùng cháy là oxi ;
lọ không làm thay đổi ngọn lửa là không
khí, lọ xu t hiện ngọn lửa xanh mờ kèm ấ
tiếng nổ là hiđro .
Hãy quan sát bạn làm
thí nghiệm ?
Chọn kết luận đúng
trong các kết luận sau ?


A. Lọ 1: Oxi
Lọ 2: Không khí
Lọ 3: Hiđro
A

I - Kiến thức cần nhớ
II - Bài tập
A/ Bài tập định tính
B/ Bài tập định lượng
Tiết 51-Bài 34 .
PTHH :
2H
2
O 2H
2
+ O
2

điện phân
Bài tập 3 : Để sản xuất 4480 lít khí hiđro
( đktc) người ta điện phân nước.
a- Thể tích oxi (đktc) đồng thời thu được là :
b- Khối lượng nước tối thiểu cần dùng để
điện phân là :

V
4480
100mol
B - 2240 lit
D - 4480 lit
C - 3360 lit
A - 1120 lit
= 200 mol
22,4 22,4
= 2240 lit .
2mol 2mol 1mol
Hình 5.6
trang 115
SGK
Thí nghiệm về
nguyên tắc
điều chế H
2

bằng cách
điện phân nư
ớc.
S
S
S
Đ
S
S
S
Đ
A - 0,9 kg
B - 1,8 kg




C - 3,6 kg D - 4,5 kg
a,
2
n
H
=
=
200mol
200mol
O
2
V
= n. 22,4 = 100 . 22,4
b,
H
2
O
m = n.M
= 200 . 18
= 3600g = 3,6 kg .

I - Kiến thức cần nhớ
II - Bài tập
A/ Bài tập định tính
B/ Bài tập định lượng
Bài tập4:
Khử sắt (III) oxit bằng khí hiđro ở nhiệt độ thích
hợp thu được 2,8 (g) sắt.
a) Viết phương trình hoá học, cho biết chất
nào là chất khử, chất nào là chất oxi hoá ?
b) Tính thể tích hiđro cần dùng (ở đktc) ?
Tiết 51-Bài 34 .
Khử sắt (III) oxit
khí hiđro
2,8 (g) sắt

I - Kiến thức cần nhớ
II - Bài tập
A/ Bài tập định tính
B/ Bài tập định lượng
Bài tập4:
Bài giải:
0,05(mol)
56
2,8
==
b) - Số mol sắt thu được là:
a) Phương trình hoá học
Fe
2
O
3
+ 3H
2
2Fe + 3H
2
O (1)
t
o
Chất khử: H
2
( vì chiếm oxi của Fe
2
O
3
)
Chất oxi hoá: Fe
2
O
3
( vì nhường oxi
cho H
2
)
- Theo phương trình(1)
Thể tích hiđro cần dùng ( ở đktc) là :
1,68(l)0,075.22,4n.22,4 ===
2
H
V
=
Fe
n
M
m
Fe
Tóm tắt
Khử Fe
2
O
3
bằng khí H
2
2,8 g Fe
a, Viết PTHH, chỉ ra chất khử, chất oxi hoá
b, Tính V(H
2
) ở ĐKTC ?
V(H
2
) đktc
n
H
n
Fe
m
Fe
V= n . 22,4
Theo PTHH
n =
M
m
Fe
Bước 1
Bước 3
Bước 2
Tiết 51-Bài 34 .
m
Fe
VH
2
(đktc)
3mol H
2
2mol Fe
0,075mol H
2
0,05mol Fe
2

T
í
n
h

c
h

t

v
à

đ
i

u

c
h
ế

h
i
đ
r
o
?

n
g

d

n
g

c

a

h
i
đ
r
o
?

n
g

d

n
g

c

a

h
i
đ
r
o
?
Đ

n
h

n
g
h
ĩ
a

P
Ư

o
x
i

h
o
á
-
k
h

,

P
Ư

t
h
ế
-
Tính chất vật lí của hiđro:
là khí nhẹ nhất trong
các khí, tan rất ít trong nư
ớc
-
Tính chất hoá học hiđro:
Có tính khử: tác dụng với
oxi, một số oxit kim loại.
-Điều chế hiđro: cho một
số kim loại (Al, Fe, Zn ) tác
dụng với một số dd axit (HCl,
H
2
SO
4
lo ng ) .ã

ứng dụng của H
2
:

Nạp vào khí cầu

Làm nhiên liệu.

Điều chế kim loại và một
số chất khác
-Phản ứng oxi hoá- khử là
PƯHH trong đó xảy đồng thời sự
oxi hoá và sư khử .
- Phản ứng thế là PƯHH giữa
đơn chất và hợp chất, trong đó
nguyên tử của đơn chất thay
thế nguyên tử của một nguyên
tố trong hợp chất .
H
2
H
2
H
2
H
2
H
2
H
2

2-Bài tập về nhà : Bài1, bài 3, bài 4 /trang 118-119/SGK (giống bài tập1đã làm)
3- Chuẩn bị cho tiết học sau:
-Đọc trước nội dung 3 thí nghiệm trong
bài 35 chuẩn bị cho tiết sau thực hành.
1-Lý thuyết : Học kỹ phần kiến thức cần nhớ .
Bài 5* / 119 / SGK
CuO + H
2
Cu + H
2
O (2)
t
o
Hướng dẫn
Phương trình hoá học
Fe
2
O
3
+ 3H
2
2Fe + 3H
2
O (1)
t
o
VH
2

n H
2
n
Fe
m
Fe
V= n . 22,4
Theo PTHH
n =
M
m
Fe
m
hỗn hợp
- m
Fe
m
Cu
n
Cu
2
H
n
VH
2

(đktc)
2
H
V
+
Phản ứng (1)
Phản ứng (2)
?g
6g
1,68 (l)
2,8g
V(l)

H
2
H
2
H
2
H
2
H
2
H
2
H
2
C
h
ú
c

m

n
g

c
á
c



e
m




đ
ã

h
o
à
n

t
h
à
n
h

b
à
i

h

c

k
í
n
h

C
h
ú
c


c
á
c



t
h

y

c
ô


m

n
h

k
h
o


h

n
h

p
h
ú
c





Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thành bảng sau :
Tính chất và
điều chế H
2 Nội dung
ứng dụng
Loại phản ứng
Tính chất
vật lí

Tính chất
hoá học






Điều chế H
2

Nhóm: .

Xem chi tiết: bai luyen tap 6


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét