Dự án đầu t Cao Đẳng Du Lịch Hà Nội
1.3.1 Nhu cầu thị trờng :
Ngày nay, trong xu hớng toàn cầu hoá và hôi nhập kinh té quốc tế, các quốc
gia không ngừng mở rộng sự liên kết và hợp tác trong các lĩnh vực :kinh tế, chính
trị, văn hoá, xã hội Sau hơn 20 năm đổi mới , Việt Nam đã hội nhập với khu vực
và quốc tế đợc hơn 10 năm ; năm 1995 gia nhập ASEAN,năm 1996 tham gia
AFTA, năm 1998 là thành viên chính thức của APEC và năm 2006 là thành viên
chính chức của tổ chức thơng mại thế giới (WTO)
Du lịch là một trong nững ngành chịu ảnh hởng rất lớn của quá trình toàn cầu hoá
và hôi nhập kinh tế quốc tế. Điều này đợc thể hiện thông qua sự gia tăng về lợng
khách du lịch trên toàn thế giới nói riêng và ở Việt Nam nói chung.
Việt Nam một vài năm gần đây,hoạt động du lịch cũng phát triển nhanh chóng.
Năm 2005 Việt Nam đón 3.467.757 lợt khách tăng 18% so với năm 2005
Năm 2006 Việt Nam đón 3.528.486 , tăng 3% so với năm 2005(Nguồn :Tổng cục
du lịch)
Bên cạnh đó, nền kinh tế Việt Nam vài năm qua phát triển và tăng trởng ổn định.
Thu nhập bình quân đầu nhời tăng lên đáng kể,đời sống nhân dân đợc cải
thiện,nhu cầu đi du lịch của ngời dân cũng tăng lên nhanh chóng. Việt Nam là một
nớc đang trên đà phát triển, vì vậy đây đợc coi là một thi trờng tiềm năng bởi các
nguyên nhân sau :
- Mức sống ngày càng cải thiện
- Phí tổn du lịch giảm dần
- Khả năng thanh toán cao
- Thời gian nhàn rỗi tăng
- Đi du lịch trở thành phổ biến với nhiều ngời
- Mức độ giáo dục cao
- Cơ cấu ngành nghề đa dạng
- Đô thị hoá
- Các chơng trình bảo hiểm, phúc lợi lao động do chính phủ tài trợ,du lịch
trả góp
- Du lịch là tiêu chuẩn cuộc sống
Nhóm Việt Tiến- K11E5
5
Dự án đầu t Cao Đẳng Du Lịch Hà Nội
- Các xu hớng du lịch sinh thái,du lịch tín ngỡng phát triển nhanh
Xã hội phát triển nhu cầu đi du lịch của con ngời ngày càng đợc nâng cao : du
lịch để giảm áp lực công việc, du lịch để thay đổi không khí tăng cờng sức
khoẻ , du lịch để chữa bệnh, du lịch giải trí
1.3.2 Các sản phẩm cùng loại hiện có trên thị trờng :
1.3.3 Những thuận lợi và khó khăn trong hoạt đông kinh
doanh của doanh nghiệp :
1.3.3.1 Những thuận lợi:
Với kim chỉ nam làĐầu t đa dạng, phát triển bền vững, Công ty Cổ Phần
Lữ Hành Việt Tiến tới đây sẽ quy tụ Ban lãnh đạo bề dày kinh nghiệm trong lĩnh
vực kinh doanh Lữ Hành, kết hợp với đội ngũ nhân viên trẻ, năng động và chuyên
nghiệp tạo thế cốt vững chắc để Công ty thực hiện tốt các mục tiêu đề ra Cạnh
tranh bằng chất lợng.
Ngày nay đi Du Lịch đợc coi nh là một phần tất yếu của cuộc sống,đặc biệt là
những nớc đang phát triển trong đó có Việt Nam- Việt Nam vẫn nổi tiếng là một
đất nớc thân thiện và hiếu khách đó là điều kiện thuận lợi để phát triển du lịch nói
chung và ngành Lữ Hành nói riêng.
Công ty Cổ Phần Lữ hành Việt Tiến là một doanh nghiệp hoạt động độc lập với
đầy đủ chức năng, nhiệm vụ của một doanh nghiệp trong nền kinh tế thị tr-
ờng.Công ty đã xây dựng một mô hình quản lý và hạch toán gọn nhẹ, khoa học,
hiệu quả. Các nhân viên đợc tổ chức và hoạt động với những nhiệm vụ rõ ràng .
- Hệ thống chứng từ ban đầu đợc tổ chức hợp pháp, hợp lý, hợp lệ và đầy
đủ.
- Cách thức hạch toán đúng theo quy định hiện hành
Và nhờ vào những tiềm năng du lịch sẵn có của đất nớc :Nền văn hoá nghìn
năm văn hiến, các phố cổ,làng nghề , đặc biệt là những danh lam,thắng cảnh tự
nhiên nh :Hòn trống mái Vịnh hạ long hay Làng Tô thị ở Lạng Sơn
Hơn nữa, Công ty cổ phần Lữ Hành Việt Tiến có mối quan hệ thân thiết với
các hãng Lữ Hành cùng kinh doanh trên địa bàn Hà nội nh : trung tâm dịch vụ Lữ
hanh Opentour Cùng một số các tỉnh thành trên cả nớc .
Nhóm Việt Tiến- K11E5
6
Dự án đầu t Cao Đẳng Du Lịch Hà Nội
Công ty Việt Tiến còn là đối tác tin cậy của Công Ty xe Hoàng Long, luôn đáp
ứng nhu cầu xe đi du lịch hàng ngày trên đà hợp tác đôi bên cùng có lợi.
1.3.3.2 Những khó khăn:
Nền kinh tế khủng hoảng toàn cầu, có ảnh hởng mạnh mẽ tới sự phát triển
của nhiều nớc trên thế giới trong đó có Việt Nam, cùng xu thế trung đó,Công ty
Cổ Phần Lữ hành Việt Tiến cũng bị tác động.
Một số khó khăn nhất định mà Công ty đang gặp phải :
- Trong thời gian này, do mới thành lập nên công ty đang khó khăn trong việc tìm
kiếm các hợp đồng, dự án lớn.
- Nguồn nhân lực của Công ty còn có một số nhân viên trình độ chuyên môn cha
cao.
- Công ty còn cha có một đội ngũ chuyên gia về Du lịch chuyên về mảng Lữ Hành
- Với kimh nghiệm còn hạn chế Công ty cha có những phơng án Marketing cha
đạt hiệu quả nh mong muốn.
- Cuối cùng ,do nguồn tài chính cha đủ mạnh nên công ty vẫn cha mở rộng đợc địa
bàn ra nhiều thành phố lớn trong cả nớc.
Nhóm Việt Tiến- K11E5
7
Dự án đầu t Cao Đẳng Du Lịch Hà Nội
Phần 2:I
Phơng án đầu t và hiệu quả tài chính của dự án
2.1 Kinh phí đầu t và thực hiện dự án:
2.1.1 Vốn đầu t, nguồn vốn hình thành và số năm đầu t:
Đvt: Triệu đồng
Năm đầu t Vốn đầu t Nguồn vốn hình thành
1
2
3
4
5
400
0
0
0
0
Tự có
Tự có
Tự có
Tự có
Tự có
2.1.2 Tài sản và công cụ dụng cụ:
Bảng 2.1 Tài sản cố định và công cụ dụng cụ:
Đơn vị tính: Nghìn đồng
SST
Nội dung
Nguồn Đơn giá Số l-
ợng
Thành tiền
1 Tài sản cố định
1. Nhà 900.000 1 900.000
2.Máy tính BenQ Picoplaza 10.100 4 40.400
3. Ôtô du lịch 750.000 750.000
Tổng
1.690.400
2 Công cụ dụng cụ
1. Máy in phun màu đa năng HP
deskjetK209AAio
Pico 2.290 1 2.290
2. Máy phô tô Canon iR2016J Aha.vn 1.009 1 1.009
3. Tivi LCD TCL32 L32E9A Pico 6.990 1 6.990
4. Bàn,ghế vi tính Hoà Phát HP-2025 Megabuy 899 4 3.596
5. Bàn gỗ (dùng để giao dịch)
Ghế inox
Đồ gỗ NT
pico
6.050
630
1
1
6.050
630
6. Điều hoà nhiệt dộ LG JC09T-9000
BTU(2 chiều)
Pico 4.690 1 4.690
7. Điện thoại bàn Panasonic Pico 650 2 1.300
Nhóm Việt Tiến- K11E5
8
Dự án đầu t Cao Đẳng Du Lịch Hà Nội
8.Bình lọc nớc uống Kangaroo
Cốc nớc Ocean
Pico 1.050
7
1
10
1.050
70
9. Biển quảng cáo 2.000 1 2.000
10.Tờ rơi 3 100tờ 300
11.Hai Poster to 200 2 400
12.Máy tính Casio Nhà sách
Tràng An
230 6 1.380
13.Bút bi Thiên Long nt 20 20ố 400
14.Giấy A4 Plus nt 32 15tập 480
15.ống để bút Hồng Hà nt 8 8ống 64
16.Băng dính nt 7 15 105
17.Bút dạ, bút nhớ dòng nt 5 20 100
18.Kéo nt 3 4 12
19.Các chi phí khác 300
Tổng 33.216
2.1.3 Lao động trong doanh nghiệp:
Bảng 2.2 Số lợng lao đông
STT Tên Chức vụ Số lợng Tuổi Giới tính
1 Nguyễn Thị Ngọc Bích Giám đốc 1 25 Nữ
2 Nguyễn Thị Tú Hà Phó giám đốc 1 25 Nữ
3 Phạm Kim Anh Kế toán 1 25 Nữ
4 Phạm Lê Anh Nhân viên 1 24 Nam
5 Trần Bảo Phúc Nhân viên 1 23 Nữ
6 Trịnh Anh Tuấn Nhân viên 1 24 Nam
7 Nguyễn Văn Hùng Nhân viên 1 25 Nam
8 Phạm Lệ Hằng Nhân viên 1 23 Nữ
9 Lê Anh Dũng Nhân viên 1 26 Nam
10 Nguyễn Đăng Mạnh Bảo vệ 1 29 Nam
2.2 Chi phí đầu t:
2.2.1 Khấu hao tài sản cố định và công cụ dụng cụ:
Đơn vị tính: Nghìn đồng
SST
Khấu hao
Số l-
ợng
Năm
0
Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4 Năm 5
1 Khấu hao TSCĐ
1.Nhà 1 30.000 30.000 30.000 30.000 30.000
Nhóm Việt Tiến- K11E5
9
Dự án đầu t Cao Đẳng Du Lịch Hà Nội
2.Máy tính 4 8.080 8.080 8.080 8.080 8.080
3.Xe Otô 1 150.000 150.000 150.000 150.000 150.000
Tổng
188.080 188.080 188.080 188.080 188.080
2 Khấu hao công
cụ, dụng cụ
1. Máy in phun
màu đa năng HP
deskjetK209AAio
1 458 458 458 458 458
2. Máy phô tô
Canon iR2016J
1 201,8 201,8 201,8 201,8 201,8
3. Tivi LCD
TCL32 L32E9A
1 1.390 1.390 1.390 1.390 1.390
4. Bàn,ghế vi tính
Hoà Phát HP-2025
4 719,2 719,2 719,2 719,2 719,2
5. Bàn gỗ (dùng để
giao dịch)
Ghế inox
1
1
1.210
126
1.210
126
1.210
126
1.210
126
1.210
126
6. Điều hoà nhiệt
dộ LG
JC09T-9000
BTU(2 chiều)
1 938 938 938 938 938
7. Điện thoại bàn
Panasonic
2 260 260 260 260 260
8.Bình lọc nớc
uống Kangaroo
Cốc nớc Ocean
1
10
210
14
210
14
210
14
210
14
210
14
9. Biển quảng cáo 1 400 400 400 400 400
10.Tờ rơi 100tờ 60 60 60 60 60
11.Hai Poster to 2 80 80 80 80 80
12.Máy tính Casio 6 276 276 276 276 276
13.Bút bi Thiên
Long
3ống 80 80 80 80 80
14.Giấy A4 Plus 4tập 96 96 96 96 96
15.ống để bút
Hồng Hà
8ống 12,8 12,8 12,8 12,8 12,8
16.Băng dính 15 21 21 21 21 21
Nhóm Việt Tiến- K11E5
10
Dự án đầu t Cao Đẳng Du Lịch Hà Nội
17.Bút dạ, bút nhớ
dòng
20 20 20 20 20 20
18.Kéo 4 2,4 2,4 2,4 2,4 2,4
19.Các chi phí
khác
60 60 60 60 60
Tổng
6.635,2 6.635,2 6.635,2 6.635,2 6.635,2
Nhóm Việt Tiến- K11E5
11
Dự án đầu t Cao Đẳng Du Lịch Hà Nội
2.2.2 Tiền lơng và các khoản trích theo lơng:
Đơn vị tính: Nghìn đồng
STT Nội Dung
Số l-
ợng
Năm
0
Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4 Năm 5
1 Tiền lơng
1. Giám đốc 1 10.000 10.000 12.000 12.000 14.000
2.Phó giám đốc 1 8.000 8.000 9.000 9.000 12.000
3.Kế toán 1 6.000 6.000 8.000 8.000 10.000
3. Nhân viên
giao dịch trực
tiếp với khách
hàng
1 5.000 5.000 7.000 7.000 8.000
4. Nhân viên bán
hàng qua mạng
1 4.000 4.000 6.000 6.000 7.000
5. Nhân viên bán
hàng qua điện
thoại
2 4.000
4.000
4.000
4.000
6.000
6.000
6.000
6.000
7.000
7.000
6.Hóng dẫn viên 3 5.000
5.000
5.000
6.000
6.000
6.000
7.000
7.000
7.000
8.000
8.000
8.000
9.000
9.000
9.000
7. Nhân viên bảo
vệ
1 2.000 2.000 3.000 3.000 5.000
Tổng
58.000 61.000 78.000 81.000 97.000
2 Cáckhoản trích
theolơng(2 năm
đầu 19%,3 năm
cuối 21%)
1. Giám đốc 1 1.900 1.900 2.520 2.520 2.940
2.Phó giám đốc 1 1.520 1.520 1.890 1.890 2.520
3.Kế toán 1 1.140 1.140 1.680 1.680 2.100
3. Nhân viên
giao dịch trực
1 950 950 1.470 1.470 1.680
Nhóm Việt Tiến- K11E5
12
Dự án đầu t Cao Đẳng Du Lịch Hà Nội
tiếp với khách
hàng
4. Nhân viên bán
hàng qua mạng
1 760 760 1.260 1.260 1.470
5. Nhân viên bán
hàng qua điện
thoại
2 760
760
760
760
1.260
1.260
1.260
1.260
1.470
1.470
6. Hớng dẫn viên 3 950
950
950
1.140
1.140
1.140
1.470
1.470
1.470
1.680
1.680
1.680
1.890
1.890
1.890
7. Nhân viên bảo
vệ
1 380 380 630 630 1.050
Tổng
11.020 11.590 16.380 17.087 20.370
2.2.3 Chi phí mua ngoài và các khoản thuế:
Đơn vị tính: Nghìn đồng
STT Nội dung
Năm 0 Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4 Năm 5
1 Chi phí mua ngoài
1. Tiền điện 24.000 24.000 24.000 24.000 24.000
2. Tiền nớc 12.000 12.000 12.000 12.000 12.000
2 Thuế môn bài
1000 1000 1000 1000 1000
Tổng
37.000 37.000 37.000 37.000 37.000
Nhóm Việt Tiến- K11E5
13
Dự án đầu t Cao Đẳng Du Lịch Hà Nội
Bảng 2.3 Tổng chi phí đầu t :
Đơn vị tính: Nghìn đồng
SST Chi phí đầu t
Năm
0
Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4 Năm 5
1
Khấu hao TSCĐ 188.080 188.080 188.080 188.080 188.080
2
Khấu hao công cụ
dung cụ
6.635,2 6.635,2 6.635,2 6.635,2 6.635,2
3
Tiền lơng 58.000 61.000 78.000 81.000 97.000
4 Cáckhoản trích
theolơng(2 năm
đầu 19%,3 năm
cuối 21%)
11.020 11.590 16.380 17.087 20.370
5
Chi phí mua
ngoài
36.000 36.000 36.000 36.000 36.000
6 Thuế môn bài 1000 1000 1000 1000 1000
Tổng 300.735,2 304.305,2 326.095,2 329.802,2 349.085,2
2.3 Doanh thu và lợi nhuận:
2.3.1 Các tour du lịch Nội Địa và Quốc Tế
Đơn vị tính :Nghìn đồng
ST
T
Các tour
Kí
hiệu
Hạng
Giá tour Khởi
hành
Phong
tiện
1 Hà Nội- Vịnh
Hạ Long
A1
A1.1
Loại 1-
Mức chất
lơng cao
Loại 2-
Mức tiêu
chuẩn
550/1khách/1ngày
430/1khách/1ngày
Hàng
ngày
Ôtô
2 Hà Nội- Cố Đô
Huế-Động
Phong Nha
A2 Loại 1
Loại 2
4.050/2khách trở lên
2.450/2khách trở lên
nt Bus
ngồi
Nhóm Việt Tiến- K11E5
14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét