ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
******
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********
Số: 90/2003/QĐ-UB Hà Nội, ngày 01 tháng 08 năm 2003
QUYẾT ĐỊNH
QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND THÀNH PHỐ VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐIỀU LỆ QUẢN LÝ XÂY DỰNG
THEO QUY HOẠCH CHI TIẾT KHU ĐÔ THỊ MỚI CẦU GIẤY, TỶ LỆ 1/2000.
(Địa điểm: quận Cầu Giấy và huyện Từ Liêm, Hà Nội)
UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ
Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân;
Nghị định số 91/CP ngày 17/8/1994 của Chính phủ ban hành Điều lệ quản lý quy hoạch đô thị;
Quyết định số 322/BXD/ĐT ngày 28/12/1993 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc
Quyết định số 89/2003/QĐ-UB, ngày 01 tháng 8 năm 2003 của Uỷ ban nhân dân Thành phố về
việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội, tỷ lệ
1/2000;ban hành quy định lập các đồ án quy hoạch xây dựng đô thị;
Xét đề nghị của Giám đốc sở Quy hoạch Kiến trúc.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ Quản lý Xây dựng theo Quy hoạch chi tiết Khu
đô thị mới Cầu Giấy, tỷ lệ 1/2000 (Địa điểm: quận Cầu Giấy và huyện Từ Liêm, Hà Nội).
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3: Chánh văn phòng HĐND và UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Quy hoạch Kiến trúc; Kế
hoạch & Đầu tư; Xây dựng; Giao thông Công chính; Địa chính Nhà đất; Chủ tịch UBND quận Cầu
Giấy; Chủ tịch UBND huyện Từ Liêm; Giám đốc; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; các tổ chức và
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- Như Điều 3
- VPCP
- Bộ Xây dựng
- Chủ tịch UBND TP
- Các PCT UBND TP
- Các PVP, TH, Xn, Xth
- Lưu
T/M. UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
CHỦ TỊCH
Hoàng Văn Nghiên
ĐIỀU LỆ
QUẢN LÝ XÂY DỰNG THEO QUY HOẠCH CHI TIẾT KHU ĐÔ THỊ MỚI CẦU GIẤY, TỶ LỆ 1/2000
(Địa điểm: quận Cầu Giấy và huyện Từ Liêm, Hà Nội).
Chương 1:
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1: Điều lệ này hướng dẫn việc quản lý xây dựng, bảo vệ và sử dụng các công trình theo
đúng đồ án Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Cầu Giấy, quận Cầu Giấy Hà Nội tỷ lệ 1/2000 đã
được phê duyệt.
Điều 2: Ngoài những quy định trong Điều lệ này, việc quản lý xây dựng trong khu vực quy hoạch
còn phải tuân theo các quy định khác của pháp luật có liên quan.
Điều 3: Việc điều chỉnh, bổ sung hoặc thay đổi Điều lệ này phải được cấp có thẩm quyền quyết
định trên cơ sở điều chỉnh đồ án quy hoạch chi tiết được phê duyệt.
Điều 4: Chủ tịch UBND quận Cầu Giấy, Chủ tịch UBND huyện Từ Liêm, Giám đốc Sở Quy hoạch
Kiến trúc, Giám đốc Sở Xây dựng có trách nhiệm hướng dẫn chủ đầu tư và nhân dân thực hiện
đầu tư, xây dựng theo đúng quy hoạch được duyệt; xử lý kịp thời các trường hợp xây dựng sai
quy hoạch theo thẩm quyền và quy định của pháp luật.
Chương 2:
NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 5: Vị trí, ranh giới và quy mô:
Vị trí: Khu vực quy hoạch nằm trong địa giới hành chính các phường: Quan Hoa, Dịch Vọng, Yên
Hoà, Trung Hoà - quận Cầu Giấy và các xã Mỹ Đình, Mễ Trì - huyện Từ Liêm, trong đó đa phần
nằm trong địa phận quận Cầu Giấy ( 210,65 ha, chiếm 73,20 %).
Quy mô: Diện tích khu vực lập quy hoạch 287,79 ha.
Dân số : khoảng 27.000 người.
Ranh giới:
- Phía Bắc giáp đường Cầu Giấy - Xuân Thuỷ.
- Phía Tây và Tây Nam giáp đường vành đai 3
- Phía Đông và Đông Nam giáp đường liên khu vực dự kiến tại phường Dịch Vọng và giáp tuyến
đường phân khu vực dự kiến tại phường Yên Hoà.
Quy mô: Diện tích khu vực lập quy hoạch 287,79 ha.
Dân số : khoảng 27.000 người.
Điều 6: Phân khu chức năng:
Toàn bộ khu đất quy hoạch có tổng diện tích là 287,79 ha, được phân thành 6 khu chức năng sau:
TT Khu vực Ký hiệu Diện tích (ha) Tỷ lệ chiếm đất (%)
1 Nam đường Xuân Thuỷ A 35,15 12,21
2 Nam đường Cầu giấy B 24,00 8,34
3 Khu đô thị Dịch Vọng C 19,00 6,60
4 Khu vực đường Nguyễn Phong Sắc D 123,55 42,93
5 Khu vực Đông đường vành đai 3 E 49,39 17,16
6 Khu vực CV đô thị G 36,70 12,75
Tổng cộng 287,79 100,00
Điều 7: Cơ cấu sử dụng đất:
Cơ cấu sử dụng đẩt trong toàn bộ khu vực quy hoạch quy định trong bảng sau.
TT Loại đất Diện tích (ha)
Tỷ lệ chiếm đất
(%)
Ghi chú
1 Đất ở 68,67 23,86
1.1 Đất ở hiện có 37,70
1.2 Đất ở dự kiến 30,97
Nhà chung cư 15,96
Nhà biệt thự, nhà có vườn 13,29
Nhà liên kế 1,72
2 Ký túc xá sinh viên 0,89 0,31
3 Công trình công cộng 98,50 34,23
3.1 Trường tiểu học, THCS, PTTH 7,72 2,68
Hiện có 1,00
Dự kiến 6,72
3.2 Nhà trẻ 1,59 0,55
Hiện có 0,02
Dự kiến 1,57
3.3 Công cộng, thương mại dịch vụ 18,16 6,31
Hiện có 1,74
Dự kiến 16,42
3.4 Cơ quan, văn phòng, TMDV 71,03 24,68
Cơ quan, văn phòng, TMDV hiện có 5,55
Cơ quan, văn phòng, TMDV dự kiến 65,48
4 Đất Xí nghiệp công nghiệp 7,72 2,68
4.1 Hiện có 1,64
4.2 Cụm công nghiệp Cầu Giấy 6,08
5 Công viên, vườn dạo, cây xanh, di
tích
42,70 14,84
6 Đất hạ tầng kỹ thuật 12,29 4,27
6.1 Nhà máy nước Mai Dịch 2,86
6.2 Hành lang bảo vệ tuyến cấp nước 0,48
6.3 Hành lang bảo vệ mương 2,81
6.4 Depo - Bãi đỗ xe tập trung 6,14
7 Giao thông ngoài ô đất 57,02 19,81
7.1 Nút giao thông đô thị 5,34
7.2 Giao thông ngoài ô đất 51,68
Tổng cộng 287,79 100,00
Điều 8. Định hướng phát triển không gian:
8.1. Định hướng về khu ở:
Hiện tại dân số trong khu vực là 10.000 người, khi thực hiện quy hoạch dân số trong khu vực quy
hoạch vào khoảng 27.000 người, hình thành trên 3 đơn vị ở:
1) Đơn vị ở 1 bao gồm toàn bộ khu vực dân cư hiện có tại phía Nam đường Xuân Thuỷ (khu vực
A) và một phần dân cư tại phía Tây của khu vực đường Nguyễn Phong Sắc kéo dài (ô đất
D2,D5,D10,D11,D17,D21). Số dân cư dự kiến khoảng 10.000 người.
2) Đơn vị ở 2 gồm một phần khu vực dân cư hiện có tại phía Nam đường Cầu Giấy (ô đất B1, B2,
B3) và một phần dân cư tại phía Đông của khu vực đường Nguyễn Phong Sắc kéo dài (ô đất
D3,D4,D6,D7,D12,D13,D18,D23). Số dân cư dự kiến khoảng 7000 người.
3) Đơn vị ở 3 gồm phần còn lại của khu vực dân cư hiện có tại phía Nam đường Cầu Giấy (ô đất
B4), dân cư trong khu đô thị Dịch Vọng và một phần dân cư của khu vực đường Nguyễn Phong
Sắc kéo dài (ô đất D31). Số dân cư dự kiến khoảng 10.000 người.
- Mỗi đơn vị ở đều có các công trình công cộng dịch vụ của đơn vị ở: Trường tiểu học, trung học
cơ sở, thương mại dịch vụ, trụ sở Uỷ ban nhân dân phường.
- Đối với các cong trình nhà ở chung cư bố trí dọc theo các tuyến đường chính của khu vực được
thiết kế tầng dưới dành cho các dịch vụ công cộng, cửa hàng, chỗ đỗ xe… để phục vụ dân cư, tạo
hình thức kiến trúc hấp dẫn của khu vực trung tâm đô thị.
- Nhà ở dạng làng xóm hiện có trong các thôn Trung, thôn Hậu phải được chỉnh trang cùng với
việc nâng cấp hệ thống hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật trong khu vực.
- Đối với khu vực nhà ở hiện có dọc theo tuyến đường Xuân Thuỷ - Cầu Giấy, đường vành đai và
đường liên khu vực sẽ được cải tạo chỉnh trang theo quy hoạch từng trục đường.
- Các công trình hạ tầng xã hội trong khu ở được bố trí cụ thể như sau:
TT Loại công trình hạ tầng xã hội Diện tích
(ha)
Vị trí tại ô
đất
Ghi chú
1 Khu vực đơn vị ở 1 (khu vực thôn Hậu
và Tây đường Nguyễn Phong Sắc)
1.1 Trường tiểu học Dịch Vọng 0,43 Ô đất A2 Hiện có
1.2 Trường TH cơ sơ 0,65 Ô đất A4 Xây dựng mới
1.3 Chợ 0,23 Ô đất D11 Xây dựng mới
1.4 UBND Phường, trạm y tế 0,18 Ô đất D11 Xây dựng mới
1.5 Vườn dạo 0,27 Ô đất D11 Xây dựng mới
2 Khu vực đơn vị ở 2 (khu vực thôn Trung
và Đông khu vực đường Nguyễn Phong
Sắc)
2.1 Trường tiểu học 0,54 Ô đất D12 Xây dựng mới
2.2 Trường tiểu học dân lập Đoàn Thị Điểm 0,57 Ô đất B2 Hiện có
2.3 Trường TH cơ sơ 0,51 Ô đất D13 Xây dựng mới
2.4 Chợ, UBND Phường, trạm y tế 0,66 Ô đất D4 Xây dựng mới
2.5 Vườn dạo 0,20 Ô đất D7 Xây dựng mới
3 Khu vực đơn vị ở 3 (khu vực thôn Trung
và khu đô thị Dịch Vọng)
3.1 Trường tiểu học 0,77 Ô đất C1 Xây dựng mới
3.2 Trường TH cơ sở 0,88 Ô đất C11 Xây dựng mới
3.3 Chợ 0,45 Ô đất C3 Xây dựng mới
3.4 Trạm y tế 0,20 Ô đất C2 Xây dựng mới
3.5 UBND Phường 0,24 Ô đất D33 Xây dựng mới
3.6 Vườn dạo 0,45 Ô đất C2 Xây dựng mới
4 Các công trình công cộng khác phục vụ
cho cả khu vực dân cư lân cận
4.1 Trường phổ thông trung học 3,34 Ô đất D34 Xây dựng mới
4.2 Phòng khám đa khoa 0,50 Ô đất E2 Xây dựng mới
4.3 Nhà văn hoá thiếu nhi 2,08 Ô đất D30 Xây dựng mới
4.4 Sân, công trình thể thao : tại trường phổ
thông TH, công viên Yên Hoà và CV đô thị
Ô
D19, D34 và
CV1
Xây dựng mới
8.2. Định hướng về các hoạt động kinh tế:
Khu vực quy hoạch là khu trung tâm kinh tế, tập trung các hoạt động về văn phòng, thương mại
dịch vụ và sản xuất công nghiệp sạch.
Tổng diện tích sàn làm việc của các công trình công cộng, văn phòng, thương mại, dịch vụ khoảng
2 triệu m² sàn làm việc, cung cấp chỗ làm việc cho khoảng 100.000 lao động dịch vụ.
Đất xí nghiệp công nghiệp có diện tích 7,72 ha dành cho công nghiệp sạch, công nghiệp chất xám,
không gây ô nhiễm môi trường, không gây tiếng ồn.
8.3. Định hướng về kiến trúc cảnh quan:
- Khu đô thị mới Cầu Giấy là nơi tập trung các công trình cao tầng mang diện mạo của một trung
tâm đô thị hiện đại.
- Tại trục đường Nguyễn Phong Sắc kéo dài, từ đường Xuân Thuỷ đến đường liên khu vực, các
công trình hai bên có chiều cao 7 - 9 tầng, điểm cao nhất tại quảng trường trung tâm với các công
trình cao 15 tầng.
- Tại trục đường liên khu vực từ đường Cầu Giấy đến đường vành đai 3, các công trình có chiều
cao 5 - 7 tầng, cao dần từ đường Cầu Giấy đến đường Vành đai 3.
- Tại trục đường vành đai 3, từ đường Xuân Thuỷ đến đường vành đai 3, các công trình hai bên
chủ yếu bố trí trụ sở, văn phòng các Tổng công ty có chiều cao 5 - 9 tầng. Tổ chức 3 khu cao tầng
làm điểm nhấn không gian: Khu vực giao cắt đường vành đai 3 với đường Xuân Thuỷ, khu vực
giao cắt với đường Trần Duy Hưng và khu vực giao cắt với đường liên khu vực. Điểm giao với
đường liên khu vực - hướng chính từ Thành phố vào khu liên hợp thể thao quốc gia là điểm cao
nhất với các công trình cao 15 - 21 tầng.
- Hình thành một trục không gian nối liền công viên Yên Hoà với khu đô thị. Trục không gian này
gắn kết các công trình: Công viên Yên Hoà - Trung tâm triển lãm Quân đội - Công viên trung tâm
Hội trợ quốc gia. Tại đây bố trí quảng trường rộng, các nối đi có mái che phục vụ cho các hoạt
động giao tiếp, lễ hội. Ngoài ra còn có các trục không gian phụ, nối các khu chức năng của khu đô
thị thành một quần thể thống nhất.
Điều 9: Các quy định về quy hoạch sử dụng đất:
9.1. Khu vực Nam đường Xuân Thuỷ - khu vực A:
Khu vực Nam đường Xuân Thuỷ có diện tích 35,15 ha, được chia thành 5 ô đất. Các chỉ tiêu quy
hoạch được quy định trong bảng sau:
Tên ô đất Chức năng DT
D.tích
XD
Dân số
(người)
Số
tầng
TB
MĐ
XD
(%)
H.số
SDĐ
Khu vực
A
Nam đường Xuân Thuỷ 35,15 114640 5042
Ô đất A1 5,96 18220 200 7,6 31 2,31
Đất công cộng hiện có (TT
dạy nghề TL)
0,50 1500 3 30 0,9
Đất cơ quan văn phòng 4,90 13920
Đất cơ quan hiện có (HICT) 2,06 8240 5 40 2,52
Đất cơ quan văn phòng dự
kiến
2,84 5680 15 20 3,0
Đất ở hiện có 0,56 2800 200 2,5 50 1,25
Ô đất A2 4,47 21490 810 2,4 48 1,17
Đất ở hiện có 1,89 9450 810 3 50 1,5
Đất công cộng hiện có 0,94 3840
Trường THCS Dịch Vọng 0,43 1290 3 30 0,90
Đất CC khác (Cửa hàng
Xăng, Đ.lực TL)
0,51 2550 3 50 1,5
Đất XNCN (May Th.Bình; Mô
tô xe đạp)
1,64 8200 1,5 50 0,75
Ô đất A3 Đất cơ quan văn phòng dự
kiến
2,41 7471 9,0 31 2,7
Ô đất A4 1,43 4745 357 4 33 1,43
Trường tiểu học dự kiến 0,65 1625 3 25 1,59
Nhà ở có vườn (DA CT SXKD
người t.tật)
0,78 3120 357 5 40 2,0
Ô đất A5 17,89 62714 3675 2,6 35 0,93
Ký túc xá sinh viên 0,89 3194 4,4 36 1,6
Đất công cộng (Khách sạn
Pan - Horizon)
0,20 720 7 36 2,5
Đất ở hiện có 16,80 58800 3675 2,5 35 0,87
A.GT GT. ngoài ô đất 2,99
Giao thông trong khu vực 2,57
HL bảo vệ mương Phú Đô -
Dịch Vọng
0,42
- Nhà ở làng xóm được chỉnh trang cải tạo thành dạng nhà vườn. Các khu vực nhà ở dọc theo
đường Xuân Thuỷ phải được cải tạo chỉnh trang theo quy hoạch trục đường.
- Các Xí nghiệp công nghiệp phải được cải tạo, đặc biệt về mặt môi trường và chỉ được phép tồn
tại khi mức độ vệ sinh công nghiệo thuộc cấp V.
9.2 Quy hoạch sử dụng đất khu vực Nam đường Cầu Giấy - khu vực B.
Khu vực Nam đường Cầu Giấy có diện tích 24 ha, được chia thành 4 ô đất. Các chỉ tiêu quy hoạch
được quy định trong bảng sau:
Tên ô đất Chức năng DT
D.tích
XD
Dân số
(người)
Số
tầng
TB
MĐ
XD
(%)
H.số
SDĐ
Khu vực
B
Nam đường Cầu Giấy 24,00 81035 4665
Ô đất B1 Đất ở hiện có 2,15 10750 921 3,0 50 1,5
Ô đất B2 3,96 12050 663 2,6 30 0,80
Đất công cộng hiện có 0,84 2775
Trường TH, chuyên ngữ dân
lập Đ.T.Điểm
0,57 1425 3 25 1,59
Cục đo đạc B.đồ, C.hàng bảo
dưỡng XM
0,27 1350 3 50 1,50
Đất ở hiện có 2,65 9275 663 2,5 35 0,87
Đình, chùa Thọ Cầu 0,47
Ô đất B3 Đất ở
(DA nhà ở Cty VINACONEX)
1,10 4840 467 4,1 44 1,80
Nhà chung cư 0,66 2640 302 5 40 2,0
Nhà ở có vườn 0,44 2200 165 3 50 1,50
Ô đất B4 15,21 53395 2614 3,0 35 1,07
Đất công cộng hiện có 2,9 11570
Nhà trẻ thôn Trung 0,02 50 1,5 25 0,38
Đất CC khác () 2,88 11520 5 40 2,0
Đình chùa Tháp 0,36
Đất ở hiện có 11,95 41825 2614 2,5 35 0,87
B.GT GT. ngoài ô đất 1,58
- Đất di tích lịch sử trong khu vực có diện tích 0,83 ha, gồm đình, chùa Tháp, đình chùa Thọ Cầu
(tại ô đất B2; B4), được tôn tạo bảo vệ theo quy định của pháp luật.
- Nhà ở làng xóm được chỉnh trang cải tạo thành dạng nhà vườn. Các khu vực nhà ở dọc theo
đường Cầu Giấy được cải tạo chỉnh trang theo quy hoạch trục đường hoặc sẽ dần được chung cư
hoá theo các dự án quy hoạch phát triển trục đường.
9.3. Quy hoạch sử dụng đất khu đô thị mới Dịch Vọng - khu vực C.
Khu đô thị mới Dịch Vọng có diện tích 19 ha. Quy hoạch chi tiết khu đô thị mới Dịch Vọng, tỷ lệ
1/500 được chủ tịch UBND Thành phố Hà Nội phê duyệt tại Quyết định số 111/2001/QĐ-UB ngày
09 tháng 11 năm 2001. Khu vực C được quản lý riêng theo Điều lệ quản lý của khu đô thị Dịch
Vọng.
9.4. Quy hoạch sử dụng đất khu vực đường Nguyễn Phong Sắc - Khu vực D.
Khu vực đường Nguyễn Phong Sắc, có diện tích 123,55 ha, được phân thành 34 ô đất. Các chỉ
tiêu kinh tế kỹ thuật được quy định trong bảng sau:
Tên ô
đất
Chức năng DT
D.tích
XD
Dân số
(người)
Số
tầng
TB
MĐ
XD
(%)
H.số
SDĐ
Khu vực
D
Khu đường NPS kéo dài 123,55 290504 12549
Ô đất D2 1,62 7614 870 4,0 47 2,14
Nhà ở 1,62 7614 870
D2* Nhà ở có vườn 0,67 3149 360 4 47 1,88
Đất ở hiện có cải tạo chỉnh
trang
0,95 4465 510 4 47 1,9
Ô đất D3 0,89 2703 263 3,4 30 1,04
Đình thôn Hậu và vườn dạo 0,40 400 1 10 0,1
Nhà ở 0,49 2303 263
D3* Nhà ở có vườn 0,16 752 86 4 47 1,88
Đất ở hiện có cải tạo chỉnh
trang
0,33 1551 177 4 47 1,9
Ô đất D4 1,50 6684 441 4,1 45 1,81
D4* Nhà ở 0,86 3614 441
Nhà chung cư 0,49 1764 302 7 36 2,52
Biệt thự, nhà ở có vườn 0,37 1850 139 3 50 1,5
Đất CC đơn vị ở, TMDV (chợ) 0,64 3070 0 3 48 1,44
Ô đất D5 Nhà ở 1,44 6136 742 4,8 43 2,04
Nhà chung cư 0,76 2736 469 7 36 2,52
Biệt thự, nhà ở có vườn 0,68 3400 255 3 50 1,50
Ô đất D6 1,95 7802 785 4,5 40 1,81
Biệt thự, nhà ở có vườn 0,97 4850 364 3 50 1,50
TMDV + Chung cư 0,82 2952 442 7 36 2,52
Bãi đỗ xe 0,16
Ô đất D7 1,84 7150 416 2,7 39 1,04
D7* Nhà ở 1,11 5550 416
Nhà chung cư 0 0
Biệt thự, nhà ở có vườn 1,11 5550 416 3 50 1,5
Trường mẫu giáo 0,53 1600 0 1,5 30 0,45
Vườn dạo 0,20
Ô đất D8 Nhà máy nước Mai Dịch 2,86
Ô đất D9 Đất XNCN-Cụm CN C. Giấy 2,06 10300 3 50 1,5
Ô đất
D10
1,75 7900 750 3,5 45 1,58
Nhà ở - Dự án di dân đường
NPS
1,72 7900 750 3,5 46 1,61
Tuyến cấp nước + HLBV 0,03
Ô đất
D11
2,40 9200 772 4,3 38 1,66
Công cộng dịch vụ đơn vị ở 0,41 1874
UBND Phường 0,18 954 3 50 1,59
Đất thương mại dịch vụ (chợ) 0,23 920 2 40 0,8
Đất ở 1,72 7326 772
TMDV + Chung cư 0,91 3276 468 7 36 2,52
Biệt thự, nhà ở có vườn 0,81 4050 304 3 50 1,5
Vườn dạo 0,27
Ô đất
D12
1,80 5930 1110 4,5 33 1,49
Chung cư 1,26 4580 1110 5 35 1,73
Trường tiểu học 0,54 1350 0 3 25 0,75
Ô đất
D13
1,82 6462 608 5 36 1,79
D13* Nhà ở 1,28 5112 608
Nhà chung cư 0,92 3312 473 7 36 2,52
Biệt thự, nhà ở có vườn 0,36 1800 135 3 50 1,5
Trường THCS 0,54 1350 3 25 0,75
Ô đất
D14
Cơ quan, văn phòng 4,98 17432 7 34 2,39
CQ hiện có (Bưu điện liên tỉnh
- Q tế)
0,87 2697 9 31 2,7
Cơ quan, văn phòng dự kiến 4,11 14378 6,5 37 2,41
Chi nhánh Ngân hàng Đầu tư
- P.triển TL
0,34 1344 13 39,9 5
Công ty TNHH Cơ điện lạnh 0,48 1488 9 31 2,7
Cty TNHH Đầu tư và Phát
triển CN
0,48 1488 9 31 2,7
Công ty cổ phần FORD 0,57 1767 9 31 2,7
Công ty TNHH Kim Đỉnh 0,5 2200 2 43,7 0,85
Quỹ Bảo trợ Trẻ em Việt Nam 0,54 1890 5 35,01 1,7
Cty Xây lắp Giao thông - Công
chính
0,72 2520 5 35,01 1,7
Cơ quan, văn phòng dự kiến
khác
0,48 1680 5 35,01 1,7
Ô đất
D15
Đất XNCN-cụm CN Cầu Giấy 1,79 8950 3 50 1,5
Ô đất
D16
Đất XNCN-cụm CN Cầu Giấy 2,23 11150 3 50 1,5
Ô đất
D17
1,62 3880 756 6,8 24 1,64
D17* TMDV + Chung cư 1,05 3780 756 7 36 2,52
Bãi đỗ xe tập chung 0,35
Tuyến cấp nước + trạm bơm 0,22 100
Ô đất
D18
1,41 5804 836 5 41 2,14
TMDV + Chung cư 0,89 3204 641 7 36 2,52
Biệt thự, nhà ở có vườn 0,52 2600 195 3 50 1,5
Ô đất
D19
Công viên Yên Hoà 9,70 9700 1,0 10 0,1
Ô đất
D20
Cơ quan, văn phòng dự
kiến
3,15 11105 5 35 1,64
Ô đất
D21
2,72 11822 544 4,5 43 1,98
Cơ quan + TMDV 1,27 4572 0 7 36 2,52
D21* Nhà ở có vườn 1,45 7250 544 3 50 1,5
Ô đất
D22
Công trình công cộng 2,16 7776 0 7,0 36 2,52
Cơ quan hành chính quận
C.Giấy
2,16 7776 0 7 36 2,52
Ô đất
D23
1,86 6662 229 5,7 36 2,05
Cơ quan + TMDV 1,02 3162 0 9 31 2,7
D23* Biệt thự, nhà ở có vườn 0,61 3050 229 3 50 1,50
Tuyến cấp nước, trạm bơm 0,23 450
Ô đất
D24
Cơ quan, văn phòng 9,44 24121 4,8 26 1,22
Điểm Thông quan Nội địa 5,00 12493 2,7 25 0,68
Cơ quan, văn phòng 3,23 11628 7 36 2,52
Bãi đỗ xe tập trung 1,21
Ô đất
D25
Cơ quan, văn phòng dự
kiến
3,38 12168 7,0 36 2,52
Ô đất
D25*
Cơ quan, văn phòng dự
kiến
1,52 5472 7,0 36 2,52
Ô đất
D26
Đất công cộng dự kiến 2,41 4820 3 20 0,60
Ô đất
D27
Thương mại dịch vụ 1,87 5610 5 30 1,5
Ô đất
D28
Thương mại dịch vụ 1,66 4980 5 30 1,5
Ô đất Cơ quan, văn phòng dự 3,04 12240 7,0 36 2,52
D29 kiến
Ô đất
D30
3,16 9718 4,0 31 1,24
Nhà văn hoá thiếu nhi quận
Cầu Giấy
2,08 5830 2 28 0,57
Cơ quan + TMDV 1,08 3888 7 36 2,52
Ô đất
D31
5,02 17432 3445 5,4 35 1,88
CQ- Trường bồi dưỡng QLDN
ngoài QD
0,97 2406 4 14,8 0,99
Khu đô thị mới - Cty
CONSTRECXIM
4,05 15026 3445
Nhà trẻ, mẫu giáo 0,19 480 2 25 0,5
Nhà ở có vườn 1,06 3744 228 3 30 0,9
Chung cư kết hợp văn phòng 2,80 10820 3217 6,7 41 2,75
Ô đất
D32
Cơ quan, văn phòng 3,18 11448 7 36 2,52
Ô đất
D33
0,70 2340 2,0 33 0,67
Công cộng đơn vị ở - UBND
phường
0,24 960 3 40 1,20
Trạm xăng - trạm cứu hoả 0,46 1380 1 30 0,3
Ô đất
D34
Trường phổ thông trung
học
3,34 8350 3 25 0,75
D.GT 30,92
Giao thông trong khu vực 29,37
HL bảo vệ mương Phú Đô -
Dịch Vọng
1,55
- Đất ở thuộc Dự án phát triển cơ sở hạ tầng đường Nguyễn Phong Sắc - Vành đai 3 - Khu đô thị
mới Yên Hoà được thống kê trong bảng sau: (Việc tổ chức đấu giá các ô đất được thực hiện theo
quy định của UBND Thành phố)
TT Tên ô đất Chức năng sử dụng
Diện
tích
(ha)
Diện tích
đất để đấu
thầu và di
dân (ha)
Ghi chú
Quỹ đất dành để đấu thầu 13,11
1 Ô đất D2 1,62
D2* Nhà ở có vườn 0,67 0,67
2 Ô đất D3 0,89
D3* Nhà ở có vườn 0,16 0,16
3 Ô đất D4 1,50
3.1 Đất công cộng đơn vị ở 0,64 Không đấu thầu
3.2 D4* Chung cư, biệt thự, nhà ở có
vườn
0,86 0,86
4 Ô đất D5 Chung cư, biệt thự, nhà ở có
vườn
1,44 1,44
5 Ô đất D6 Chung cư, biệt thự, nhà ở có
vườn, bãi đỗ xe.
1,95 1,95
6 Ô đất D7 1,84
6.1 Nhà trẻ 0,53 Không đấu thầu
6.2 D7* Chung cư, biệt thự, nhà ở có
vườn, vườn dạo.
1,31 1,31
7 Ô đất D11 2,4
7.1 Công cộng dịch vụ đơn vị ở. 0,41 Không đấu thầu
7.2 D11* Chung cư, biệt thự, nhà ở có
vườn, vườn dạo.
1,99 1,97
8 Ô đất D13 1,82
8.1 Trường trung học cơ sở. 0,54 Không đấu thầu
8.2 D13* Chung cư, biệt thự, nhà ở có
vườn
1,28 1,28
9 Ô đất D18 Chung cư, biệt thự, nhà ở có
vườn
1,41 1,41
10 Ô đất D21* Nhà ở có vườn 1,45 1,45
11 Ô đất D23* Biệt thự, nhà ở có vườn 0,61 0,61
Quỹ đất dành cho dự án di dân 2,31
1 Ô đất D12 1,80
1.1 Trường tiểu học. 0,54
1.2 D12* Chung cư 1,26 1,26
2 Ô đất D17 1,62
2.1 T. bơm, tuyến cấp nước, bãi đỗ
xe.
0,57
2.2 D17* Chung cư 1,05 1,05
9.5. Quy hoạch sử dụng đất khu vực giáp đường vành đai 3 - khu vực E
Khu vực giáp đường vành đai 3 - Khu vực E có diện tích 49,39 ha, được chia thành 9 ô đất. Tại
đây không bố trí đất ở. Các chỉ tiêu quy hoạch được quy định trong bảng sau:
Tên ô đất Chức năng
DT
(ha)
DTXD
(m2)
Số
tầng
TB
MĐXD
(%)
H.số
SDD
Khu vực
E
Khu vực giáp đường vành đai 3 49,39 90648
Ô đất E 1 Cơ quan + TMDV 5,50 7225 5,9 13 0,78
Nhà tang lễ văn minh 0,96 1800 1,2 36,2 0,43
TT giới thiệu sản phẩm - Liờn minh
HTX
1,25 4200 9,4 22,5 2,10
Cõy xanh (hành lang cống ngầm) 0,84
Depo - trạm xăng 2,45 1225 1 5 0,05
Ô đất E 2 Cơ quan + TMDV 5,55 17172 5,9 31 1,82
Phũng khỏm đa khoa 0,50 2000 3 40 1,20
Cơ quan, văn phũng 3,99 14642
TT quản lý chất lượng bưu điện 0,5 1578 6,5 31,6 2
Tổ hợp KD phỏt triển C.nghệ MITEC 0,67 2718 5,7 40,5 2,32
Cơ quan khác 2,82 10152 7 36 2,52
Khụng gian mở - cõy xanh 1,06 530 1 5 0,05
Ô đất E 3 Cơ quan + TMDV 4,21 10946 11 26 2,86
Ô đất E 4 Cơ quan + TMDV 1,78 5518 9 31 2,70
Ô đất E 5 Cơ quan + TMDV 1,65 5115 9 31 2,70
Ô đất E 6 Cơ quan + TMDV 7,24 12660 15,0 17 2,62
Cơ quan + TMDV 6,33 12660 15 20 3,00
Bói đỗ xe tập trung 0,91
Ô đất E 7 Cơ quan 3,70 9620 11 26 2,86
Ô đất E 8 Bộ chỉ huy quõn sự thành phố Hà
Nội
3,75 15000 5 40 2,00
Ô đất E 9 Cơ quan + TMDV 2,52 7392 9,4 29 2,75
Cơ quan (VINACONEX) 0,84 3024 7 36 2,52
Cơ quan văn phòng khác 1,68 4368 11 26 2,86
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét