GVHD: Nguyễn Văn Hùng TKMH: Tính toán thiết kế Băng tấm ngang 45m
Theo
Γ
OCT 588-64 (Bảng III.12/TTMNC) chọn:
Xích kiểu BK
Γ
loại II:
+ Bước xích: t = 400 (mm).
+ Khoảng cách giữa các tấm trong cùng: B
t
= 60 (mm).
+ Chiều rộng tấm: B
x
= 75 (mm).
+ Tải trọng phá hủy là: 50 (T).
+ Khối lượng 1 mét xích với các tấm bình thường: 29.6 (kg).
+ Có má xích chuyên dùng kiểu 3.
+ Ký hiệu: Xích kéo BK
Γ
II 400-50-3-
Γ
OCT.
VII. Chọn đĩa xích.
(Bảng 13.2/MNC-T3) TCVN 1588-74:
+ Bước: t = 400 (mm).
+ Đường kính bạc: d
1
= 50 (mm).
+ Chiều rộng má: B
đ
= 90 (mm).
SVTH: Hà Tiến Quân Trang: 5
GVHD: Nguyễn Văn Hùng TKMH: Tính toán thiết kế Băng tấm ngang 45m
+ Khoảng cách giữa các má trong: B
tr
= 70 (mm).
+ Tải trọng phá hủy: Q = 70 (T).
+ Số răng của đĩa xích: z = 7.
+ Đường kính vòng chia:
922
7
180
sin
400
z
180
sin
t
d
oo
===
∂
(mm).
+ Bán kính đỉnh răng:
R = t - (e + r).
e: khoảng cách tâm chân răng:
170*7*04.0Q*z*04.0e
3
3
===
(mm).
r: bán kính chân răng:
r = 0.5*d
1
= 0.5*50 = 25 (mm).
Do đó: R = 400 – (1 + 25) = 374 (mm).
+ Vòng đỉnh răng: {d >75 (mm)}:
9572550*2.092225d*2.0dD
1e
=++=++=
∂
(mm).
+ Vòng chân răng:
87250922ddD
1i
=−=−=
∂
(mm).
+ Chiều rộng răng:
b
1
= 0.9*B
tr
= 0.9*80 = 63 (mm).
SVTH: Hà Tiến Quân Trang: 6
GVHD: Nguyễn Văn Hùng TKMH: Tính toán thiết kế Băng tấm ngang 45m
CHƯƠNG II
TÍNH TỐN SƠ BỘ BĂNG TẤM
I. Khối lượng hàng trên một đơm vị chiều dài.
(CT 5.12/TTMNC)
167
2.0*6.3
120
v*6.3
Q
q
===⇒
(kG/m).
II. Khoảng cách hàng đặt trên băng:
(CT 5.11/TTMNC)
2.1
167
200
q
G
t
h
===⇒
(m).
III. Tải trọng trên 1 đơn vị chiều dài do khối lượng phần hành trình của
băng.
(CT 7.7/TTMNC)
q
b
= 60*B + A
A = 60 chọn ở (Bảng 7.10/TTMNC) – tấm lát trung bình.
q
b
= 60*0.8 + 60 = 108 (kG/m).
IV. Lực kéo của băng.
(CT 7.8/TTMNC)
( )
[ ]
{ }
dtxbnbmino
WWH*qL*qL*qq*S*05.1W
++±++ω+=
+ S
min
: lực căng xích nhỏ nhất tại điểm đi ra khỏi đĩa xích bộ truyền:
S
min
= S
1
= 100 (kG).
+
ω
: hệ số cản chuyển động của băng tấm: theo (Bảng 7.11/TTMNC):
ω
= 0.09
+ L
n
: chiều dài hình chiếu ngang của băng:
450cos*45cos*LL
o
n
==β=
(m).
o
0
=β
: là góc nghiêng của băng.
+ L
x
= 45 (m): chiều dài hình chiếu lên phương ngang của nhánh băng không
tải.
+ W
t
= 0: lực cản ma sát của hàng đối với thành cố định.
SVTH: Hà Tiến Quân Trang: 7
GVHD: Nguyễn Văn Hùng TKMH: Tính toán thiết kế Băng tấm ngang 45m
+ W
d
= 0: lực cản của thiết bị dở tải kiểu tấm chặn.
( )
[ ]
bmino
q*2q*L*S*05.1W
+ω+=⇒
( )
[ ]
1734108*2167*45*09.0100*05.1
=++=
(kG).
SVTH: Hà Tiến Quân Trang: 8
GVHD: Nguyễn Văn Hùng TKMH: Tính toán thiết kế Băng tấm ngang 45m
CHƯƠNG III
TÍNH TỐN KIỂM TRA BĂNG TẤM
I. Tính tốn xác định lực căng tại các điểm đặc trưng của băng theo phương
pháp đi vòng theo chu kỳ băng.
1. Điểm 1.
S
1
= S
min
= 100 (kG).
2. Điểm 2.
S
2
= S
1
+W
k
W
k
: lực cản trên đoạn không tải: (CT 5.20/TTMNC)
43709.0*45*108*L*qW
bk
==ω=
(kG).
S
2
= 100 + 437 = 537 (kG).
3. Điểm 3.
S
3
= S
2
+ W
q
+ W
q
: lực cản tại đĩa xích căng băng (CT 5.23/TTMNC)
W
q
= S
r
*(k
q
- 1) = S
2
*(k
q
- 1)
k
q
= 1.05: hệ số tăng lực căng của bộ phận kéo do lực cản của chi tiết quay khi
góc ôm của bộ phận kéo trên tang
o
180
=α
S
3
= 537*(1.05 -1) = 564 (kG.
4. Điểm 4.
S
4
= S
3
+ W
h
W
h
: lực cản trên đoạn băng chứa tải: (CT 5.17/TTMNC)
( ) ( ) ( )
L**qqHL**qqW
bnbh
ω+=±ω+=
= (167+108)*0.9*45 = 1114 (kG).
16781114564S
4
=+=⇒
(kG).
SVTH: Hà Tiến Quân Trang: 9
GVHD: Nguyễn Văn Hùng TKMH: Tính toán thiết kế Băng tấm ngang 45m
5. Giá trị chính xác lực kéo của băng.
W
o
= S
4
– S
1
= 1678 -100 = 1578 (kG).
II. Tính tốn chính xác bộ phận kéo và kiểm tra xích.
1. Lực cản tĩnh lớn nhất của xích.
(CT 7.11/TTMNC)
S
max
= 1.05* (S
min
+ W
o
) = 1.05*(100 + 1578) = 1762 (kG).
2. Tải trọng động của xích.
(CT 7.12/TTMNC)
S
đ
=
)q*kq(*
g*t*z
L*v*60
b1
2
2
+
k = 1.5: hệ số quy đổi khối lượng.
S
đ
=
185)108*5.1167(*
81.9*4.0*7
45*2.0*60
2
2
=+
(kG).
3. Lực căng tính tốn của bộ phận kéo.
(CT 7.13/TTMNC)
S
tt
= S
max
+ S
đ
= 1762 + 185 = 1947 (kG).
4. Lực căng tính tốn của một xích.
(CT 7.14/TTMNC) dùng 2 xích kéo.
=
1
tt
S
0.6*S
tt
= 0.6*1947 = 1168 (kG).
5. Tải trọng phá hỏng xích.
(CT 7.15/TTMNC)
S
đt
= k*
1
tt
S
k = 8: hệ số dự trữ độ bền của xích.
⇒
S
đt
= 8*1168 = 9344 (kG) = 9.3 (T) < 50 (T).
Vậy xích làm việc an tồn.
III. Tính chọn động cơ.
1. Công suất trên trục truyền động của băng.
(CT 7.10/TTMNC)
09.3
102
2.0*1578
102
v*Q
N
o
o
===
(kW).
SVTH: Hà Tiến Quân Trang: 10
GVHD: Nguyễn Văn Hùng TKMH: Tính toán thiết kế Băng tấm ngang 45m
2. Công suất cần thiết của động cơ.
(CT 6.15/TTMNC)
η
=
o
N*k
N
+ k = 1.2: hệ số dự trữ.
+
η
= 0.94: hiệu suất bộ truyền từ động cơ đến trục truyền động theo (Bảng
5.1/TTMNC).
94.3
94.0
09.3*2.1
N
==⇒
(kW).
3. Chọn động cơ.
Theo (Bảng III19.2/TTMNC)
Chọn động cơ không đồng bộ loại A02-51-8:
+ Công suất định mức trên trục: 4 (kW).
+ Tốc độ quay của trục: 720 (vg/ph).
+ Hiệu suất: 84%.
+ Khối lượng động cơ điện: 90 (kg).
+ Đường kính trục ra: d = 26 (mm).
IV. Tốc độ quay trục truyền động băng.
(CT 7.16/TTMNC)
4
4.0*7
2.0*60
t*z
v*60
n
t
===
(vg/ph).
SVTH: Hà Tiến Quân Trang: 11
GVHD: Nguyễn Văn Hùng TKMH: Tính toán thiết kế Băng tấm ngang 45m
V. Tỷ số truyền cần thiết giữa trục động cơ và trục truyền động.
(CT 6.17/TTMNC)
.180
4
720
n
n
i
t
===
VI. Tính chọn hộp giảm tốc.
i = 180 nên dựa vào (Bảng III.27/TTMNC) chọn hộp giảm tốc bánh răng nón
trụ ba cấp đặt ngang
K
-750 có:
+ Tỉ số truyền: i = 182.
+ Công suất trên trục quay nhanh: N
N
= 4.2 (kW).
+ Mô men lớn nhất cho phép trong thời gian ngắn trên trục quay chậm:
M
max
= 3000 (kG).
+ Tốc độ quay của trục quay nhanh: n
N
= 1000 (vg/ph).
+ Hiệu suất: 0.94.
VII. Tốc độ phần hành trình.
(CT 7.17/TTMNC)
19.0
182*60
720*4.0*7
i*60
n*t*z
v
===
(vg/ph).
VIII. Lực ở bộ phận kéo trong thời gian khởi động.
(CT 6.23/TTMNC)
SVTH: Hà Tiến Quân Trang: 12
GVHD: Nguyễn Văn Hùng TKMH: Tính toán thiết kế Băng tấm ngang 45m
S
kđ
=
r
Mk
S
v
k**N*102
+
η
+ N
k
= 4 (kW): công suất động cơ.
+
94.0
=η
: hiệu suất tính tốn.
+ k
M
= 1.3: hệ số giữa mômen khởi động và mômen động cơ.
+ S
r
= S
1
: lực căng ở nhánh dây băng đi ra khỏi đĩa xích.
⇒
S
kđ
=
2724100
19.0
3.1*94.0*4*102
=+
(kG).
IX. Kiểm tra độ bền xích kéo trong thời gian khởi động.
(CT 7.20/TTMNC)
S
1
kđ
*5.1
≤
{S}
+ {S}: tải trọng cho phép của xích:
(CT 7.21/TTMNC)
{S} =
25.6
8
50
k
S
dt
==
nên 1.5*{S} = 1.5*6.25 = 9.38 (T)
mà S
1
kđ
= 0.6*S
kđ
= 0.6*2724 = 1634 (kG) = 1.63 (T) < 9.38 (T).
SVTH: Hà Tiến Quân Trang: 13
GVHD: Nguyễn Văn Hùng TKMH: Tính toán thiết kế Băng tấm ngang 45m
X. Tính chọn khớp.
1. Tính chọn khớp giữa trục động cơ với trục vào hộp giảm tốc.
(CT 9.1/TKCTM)
n
N*k
*10*55.9M*kM
6
xt
1
==
+ k: hệ số tải trọng động chọn theo (Bảng 9-1/TKCTM): k = 1.2.
+ N = 4 (kW): công suất động cơ.
+ n = 720 (vg/ph): tốc độ quay của động cơ.
63667
720
4*2.1
*10*55.9M
6
t
1
==⇒
(Nmm) = 6.37 (kGm).
Theo (Bảng 9-2/TKCTM) chọn các thông số: theo d = 26 (mm).
D = 140 (mm).
D
o
= 85 (mm).
l = 80 (mm).
SVTH: Hà Tiến Quân Trang: 14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét