KHÔNG GIAN THIÊNG CủA THĂNG LONG - Hà NộI
GS. TS Quang Hng
*
Dn nhp
J. P. Artola khi nghiờn cu v s thỏnh thiờng cho rng, cú hai c tớnh ch yu ca s thỏnh
thiờng, ú l: tớnh tỏch bit v tớnh khụng th xỳc phm. S thỏnh thiờng c coi l th tỏch bit v
khụng th xỳc phm, vỡ rng nu ta ng chm n nú thỡ s lm cho nú tr li l phm tc. Núi cỏch
khỏc, s thỏnh thiờng l mt yu t sỏng to, bi b, cú hiu lc khi nú thỏnh hoỏ tt c nhng gỡ tip cn
nú. Vỡ th, s thỏnh thiờng ta ra mt ỏnh sỏng chúi li, tuyt i, lm phai m mi cỏi khỏc, cú kh nng
che khut nhng khim khuyt, nhng im yu ca cỏi phm tc quanh nú. J. P. Artola vit: S hin
din ú ca s thỏnh thiờng gõy ra con ngi mt xỳc cm lng cc cao : mờ mn v kinh hong,
ngõy ngt v khip s - ỳng nh nh s hc tụn giỏo ngi c Rudolf Otto (1860 - 1937) ó phõn tớch
mt cỏch tuyt vi trong mt tỏc phm ó tr thnh kinh in. Cỏi thn thỏnh l iu hon ton khỏc l,
l iu huyn bớ va cun hỳt, va lm ngi ta kinh s. Tip cn nú lm ny sinh mt cm giỏc rựng rn,
khỏc hn cỏi phn ng gõy ra bi nhng nguy him t nhiờn, mt trng thỏi ờ mờ ngõy di trc cỏi
hon ton khỏc l chỳng ta. Tuy nhiờn iu huyn bớ khip s ú ng thi li cú sc mờ hoc, nú gõy ra
mt sc cun hỳt khụng th cng li ni
i
. Tỏc gi cng ó cú s phõn bit sõu sc cỏi thỏnh thiờng m
cỏc tụn giỏo khỏc nhau, c bit l ngh thut kin trỳc cỏc cụng trỡnh tụn giỏo khỏc nhau to ra v nhn
mnh cỏi thiờn chc ca kin trỳc tụn giỏo l gi li trong ú nhng thỏnh tớch mu nhim to iu
kin cho nhng hỡnh thc biu hin khỏc nhau ca vic t l ca cỏc cng ng, cỏc tớn cú liờn quan
n thỏnh tớch mu nhim ú.
Nh vy, nhng nghiờn cu ca cỏc nh tụn giỏo hc tiờu biu y cú ý ngha nhn thc quan trng
chỳng ta cú thờm nhng gúc tip cn v s nhỡn nhn ỏnh giỏ xung quanh giỏ tr ca cỏi thiờng.
õy, chỳng tụi mun cp, phõn tớch, vn dng nhng gi ý quan trng y vo vic to dng khụng
gian tõm linh tụn giỏo ca Thng Long - H Ni nghỡn nm. í ngha y khụng ch c th hin ngay t
im xut phỏt, vic cỏc vua nh Lý la chn Thng Long lm kinh ụ lõu di cho nc i Vit m cũn
c th hin trong sut 1000 nm ca Thng Long - H Ni, trong ú cỏi khụng gian tõm linh tụn giỏo
ca nú cng c hin rừ ngy cng phong phỳ khụng ch nhng c im riờng bit ca i sng tớn
ngng tụn giỏo, m cũn hũa trn vi cỏi khụng gian xó hi - vn hin - vn hoỏ c bit ca t kinh
k.
*
*
Trng i hc Khoa hc Xó hi v Nhõn vn, i hc Quc gia H Ni.
HộI THảO KHOA HọC QUốC Tế Kỷ NIệM 1000 NĂM THĂNG LONG Hà NộI
PHáT TRIểN BềN VữNG THủ ĐÔ Hà NộI VĂN HIếN, ANH HùNG, Vì HOà BìNH
T cn: khụng gian thiờng, cỏi thiờng, cỏi phm tc, khụng gian tõm linh, quyn lc xó hi, vũng
xoỏy tõm linh, Thng Long T trn.
1. Khụng gian thiờng v i sng tụn giỏo
T cỏi thiờng n khụng gian thiờng
Khi nghiờn cu i sng tụn giỏo ca mt cng ng, ngi ta rt quan tõm n khụng gian
thiờng. Khỏi nim khụng gian thiờng khụng ch c hiu theo ngha hp l khong khụng gian trong
cỏc nh th, nh nguyn, thỏnh ng, thỏnh tht, chựa, o, quỏn m cũn c hiu theo ngha rng l
khụng gian tõm linh, khụng gian thiờng m chớnh i sng tụn giỏo, tớn ngng ca cng ng y to ra.
Tt nhiờn, khụng gian thiờng cú ngun gc sõu xa t cỏi thiờng nh mt phm trự, mt giỏ tr i
din vi cỏi phm tc ca i sng trn th. Chỳng ta khụng cn thit phi bt u t vic cỏi thiờng ó ra
i nh th no v nú ó nh hng ra sao n s xut hin cỏc hỡnh thc tớn ngng tụn giỏo ngay t
trong xó hi nguyờn thu. Ch bit rng nu con ngi khụng cú kh nng tỏch bit c cỏi thiờng ra
khi cỏi phm tc thỡ chc chn con ngi cng cha cú th bit n v sỏng to ra cho mỡnh nhng hỡnh
thc tớn ngng, tụn giỏo, nh s khng nh ca rt nhiu cỏc nh xó hi hc, nhõn hc v tụn giỏo xa
nay.
Khụng gian thiờng v khụng gian bỡnh thng khỏc nhau nh th no? Mt khụng gian bỡnh
thng hay mt khụng gian c th tt nhiờn cng khụng ch l mt khụng gian c gii hn bi nhng
ch s a lý t nhiờn n thun m vn l mt cu trỳc xó hi tng ng vi nhng quan h a chiu.
Khụng gian thiờng d nhiờn phi c to nờn bi nhng di tớch tụn giỏo hay bu khớ tõm linh m di
tớch tụn giỏo y cng nh nhng thúi quen, tp tc ca i sng tụn giỏo tớn ngng ca cng ng y to
thnh, ngha l bờn cnh cỏi khụng gian xó hi bỡnh thng li cú thờm mt khụng gian tõm linh lng
ghộp vo cỏi khụng gian xó hi vn cú y.
Mt khỏc, nhng di tớch tụn giỏo, tớn ngng y, ni m con ngi trc tip giao tip vi th gii
siờu phm, ng siờu nhiờn v cỏc th lc khỏc ca cỏi thiờng. Khi ú cỏi thiờng li cú i sng riờng,
cú sc mnh gn kt kớch thớch s tng tỏc gia quan h con ngi xó hi vi th gii siờu phm. Núi
nh mt s nh nghiờn cu nhõn hc tụn giỏo l con ngi ó gỏn cỏi thiờng cho mt khụng gian, gn
nú, nh v nú trong mi tng quan vi nn vn hoỏ v gn nú vi s tri nghim ca cỏc cỏ nhõn, ca
cng ng hay vi nhng ng c tinh thn nht nh
ii
. L d nhiờn, mt ngụi n, chựa hoc nh th cú
th l thiờng liờng vi mt nhúm ngi ny nhng li khụng cú giỏ tr hn nh th vi mt nhúm ngi
khỏc. Nú cng ging nh mt tng i c dng nờn, nú ch cú th tr thnh biu trng ca cỏi thiờng
liờng nu nú c tha nhn giỏ tr bi nhng cng ng, nhng cỏ th nht nh.
Tuy th, cú c ch da lý thuyt cho khỏi nim khụng gian tõm linh tụn giỏo m chỳng tụi
dựng õy khi ỏp dng vi khụng gian lch s c th ca Thng Long - H Ni, xin c nờu li nhng ý
kin ca E. Durkheim, nh xó hi hc tụn giỏo ni ting ngi Phỏp v nhng c im ca cỏi thiờng m
ụng ó dy cụng nghiờn cu.
Theo E. Durkheim, cỏi thiờng cú nhng c im c bn sau õy:
a. Trc ht, cỏi thiờng l s tỏch bit tr thnh cỏi khỏc bit c bn ca mt vt, mt ng vt, con
ngi. Khi cú s tỏch bit cn bn y, cỏi thiờng tr thnh mt giỏ tr thiờng liờng vt lờn trờn cỏi
phm tc m nú c ny sinh. Núi cỏch khỏc, cỏi thiờng liờng l cỏi phm tc ó thay i v bn cht,
thay i v ký hiu do chớnh ý mun ca con ngi.
Con ngi to ra cỏi thiờng nh nhng thn thỏnh ca mỡnh nhng ri n mt lỳc no ú li cho
rng cỏc v thn thỏnh y tn ti c lp vi ý mun ca h. Thm chớ vi cỏi thiờng nhng giỏ tr trn tc
ó tr nờn khỏc thng cao c, khụng th tranh cói v vt qua c. ng thi cỏi thiờng li l s kớch
thớch che ch, l cỏi m con ngi ngng vng, vn lờn hon thin mỡnh.
b. Th hai, Durkheim cng cho rng s tỏch bit y c to ra bi mt quỏ trỡnh xó hi rt c
ỏo, mt s sụi ng tp th (effervescence collective) trong xó hi nguyờn thu. ú l lỳc khi mt trt t
xó hi mi c to ra, con ngi nh sng dy mt kinh nghim tp th vi nhng du hiu khỏc
thng: Cỏi thiờng l th ng lc to nờn s thng hoa tp th ca cng ng
iii
.
c. Durkheim cũn cho rng c im tip ni rt quan trng ca cỏi thiờng cũn l ch, khi trt t
xó hi c to ra vo lỳc con ngi ó sỏng to thit lp riờng cho mỡnh mt quyn uy - cỏi thiờng
liờng - trong xó hi hp thc hoỏ cao hn cỏc quy tc cỏc giỏ tr cng ng t ti mt cu trỳc xó
hi tin b hn cht ch hn. Cỏi thiờng liờng khi y cng tr nờn khỏc thng vỡ th nú ó tr thnh cỏi
m Durkheim gi l cỏi siờu tụi tp th (le super-ego collectif), va cú ý ngha biu tng c sn sinh
bi nhng suy tng tp th, y tớnh xó hi v tng trng, va to nờn mt giỏ tr c bit c kt v
giỏo dc cng ng
iv
.
Nhng c im m Durkheim khỏi quỏt cho chỳng ta v cỏi thiờng cú nhiu ý ngha xó hi to ln,
núi hp li cú nhng ý ngha phng phỏp lun vụ cựng quan trng trong vic nghiờn cu i sng tụn
giỏo ca cỏc cng ng xó hi c th.
Nghiờn cu ca M. Eliade (1907-1986) v cỏi thiờng theo li nghiờn cu hin tng lun tụn giỏo
li giỳp chỳng ta hiu thờm cu trỳc v vai trũ ca cỏc thnh phn c th phng to nờn trong khụng
gian thiờng nh th no.
Theo Eliade, c trng ca hin tng tụn giỏo l cỏi thiờng, (Le Sacrộ) xut hin cho con ngi
khi h cm nhn c. Cỏi thiờng t bn thõn nú cú tớnh cỏch siờu vit v nú xut hin qua cỏc hin tng
trong th gii khụng gian v thi gian di nhiu hỡnh thỏi khỏc nhau nh ngi, ng vt, cõy ci, mt
tri, trng, sao, t ai S xut hin ca cỏi thiờng tuy vy khụng lm bin i bn cht ca vt th,
ngc li nú cũn mang n cho cỏc vt th nhng ý ngha mi. Con ngi nhn ra cỏi thiờng qua cỏc hin
tng nh ú tip xỳc vi cỏi thiờng. Nh vy, hin tng gi vai trũ trung gian v nh mt biu
tng. Vỡ th, Eliade ó phõn loi cỏc hin tng to ra cỏi thiờng nh sau:
- Nhng hin tng thuc v tr: tri (ụng tri, ma, giú, sm, chp vn c coi l nhng biu
tng cho cỏi siờu phm, quyn uy, sc sng); nc (biu tng cho s thanh lc, tỏi sinh s sng); t,
ỏ
- Nhng hin tng thuc ng hoc thc vt: cõy ci, mựa mng, tun trng, ng vt, sinh sn
- Nhng a im thỏnh: nhng ni tp trung biu tng cho cỏc tụn giỏo nh Thỏnh a, n th
Cỏc hin tng ny thc s úng vai trũ trung gian con ngi tip xỳc vi cỏi thiờng nờn ý
ngha biu tng cho cỏi thiờng l rt rừ rt.
- Ngoi ra con ngi tip xỳc vi cỏi thiờng cũn qua cỏc cm nghim ca ngụn ng, biu tng
trong ú mi dõn tc u coi trng vai trũ ca thn thoi, huyn s. Theo Eliade, thn thoi bn cht
khụng phi l chuyn hoang ng. Trong thi c i, thn thoi khụng phi l th gii trớ m l
nhn thc, nú khụng ch to ra cỏi thiờng liờng m cũn tr thnh nhng khuụn mu cho cuc sng.
Ngoi ra, Eliade cũn nờu bt nhng mi liờn h gia thn thoi vi cỏc nghi l (Rites). Chớnh nh
cú nghi l m th gii thn linh tr nờn gn gi hin thc, núi cỏch khỏc l khi thn thoi c tỏi hin
qua vic c hnh cỏc nghi l cỏi thiờng s sng li v cho phộp con ngi tip xỳc sõu sc vi th gii
y
v
.
Núi chung, khỏi nim cỏi thiờng ca xó hi hc tụn giỏo thng hm ngha rng rói hn khỏi nim
cỏi thiờng ca tụn giỏo. Chng hn i vi ngi Cụng giỏo khỏi nim cỏi thiờng, hay ỳng hn c gi
l Thỏnh thiờng (Sacred), vi ý ngha thn hc hp hn liờn quan n quan nim v tụn giỏo: Thỏnh
thiờng l nhng gỡ thuc v Thiờn Chỳa, khỏc vi nhng gỡ thuc v con ngi; l nhng gỡ vnh cu ch
khụng phi phự du, l nhng gỡ ca thiờn gii ch khụng phi h gii, l nhng gỡ huyn nhim v vỡ th
khụng th gii thớch c bng lý trớ; l nhng gỡ vụ hn ch khụng phi hu hn. Tụn giỏo no cng coi
thỏnh thiờng mi l cỏi tuyt i, bt di bt dch; cũn phm tc ch l cỏi tng i, vn hay thay i
vi
.
Nh vy l khỏi nim cỏi thiờng ca cỏc nh xó hi hc tụn giỏo m chỳng ta ang núi ti õy
chc chn cú ý ngha rng hn, nú khụng hon ton i lp vi cỏi phm tc.
Nu nh con ngi luụn khỏt khao mt i sng tõm linh v nim tin th gii bờn kia ni kt
vi lũng tin vo chớnh cuc sng ny(Georges Friedmann)
vii
, thỡ bn thõn nú cng luụn c sng v o
luyn trong nhng vn cnh xó hi - vn hoỏ c th. Con ngi gúp phn quyt nh to ra cỏi khụng
gian thiờng cho chớnh mỡnh v cng ng v ngc li, chớnh cỏi khụng gian thiờng y li gúp phn
khụng nh o luyn chớnh h. Vi ngi Thng Long - H Ni cng vy. Nh vy l khụng gian thiờng
núi cỏch khỏc l cỏi khụng gian m i sng tụn giỏo, tớn ngng ca Thng Long - H Ni to ra ngay t
thu Lý Cụng Un ban b Chiu di ụ th hin qua nhng c im rt riờng bit ca mỡnh.
2. Nhng c im ca khụng gian thiờng Thng Long - H Ni
2.1. Mt khụng gian thiờng gn lin vi biu trng ca hn nc
Bn thõn Thng Long, khi hỡnh thnh ý tng di ụ, trong tõm thc ca cỏc vua nh Lý, t nú ó
l s biu trng ca hn dõn tc, biu trng cho ci ngun, cho sc mnh trng tn ca i Vit.
Sau gn 1.000 nm mi ginh li c nn c lp, iu him thy trong lch s loi ngi, qua ba
triu vua Ngụ - inh - Tin Lờ ngn ngi, Lý Thỏi T - v vua khai sỏng nh Lý - vi ý thc sõu sc v
triu i v t nc mỡnh ó quyt nh di kinh ụ t Hoa L ra i La v t tờn cho kinh ụ mi l
Thng Long. Bn thõn vic di ụ ó bỏo hiu cho s thng nht v tp trung chớnh quyn trung ng ca
Nh nc ta thi k ú, vic di ụ l cn thit khng nh t th ca quc gia hng ti s phỏt
trin lõu di ca dõn tc v bo m nn c lp.
Bi Chiu di ụ tuy ngn gn nhng ó phn ỏnh y nhng suy ngh quan trng y. Ngoi
vic yờu cu kinh ụ mi phi xõy dng ni a th rng m bng, t ai cao m thoỏng. ó ỳng
ngụi Nam Bc ụng Tõy, li tin hng nhỡn sụng da nỳi, thỡ li phi chỳ ý ti th t theo quan nim
phong thu lỳc ú ó sõu m. Vựng t mi chn phi cú th rng cun h ngi, to c mt cnh
quan b th uy linh. Sau ny, mc dự cú lỳc Thng Long khụng cũn l Th ụ, mt s a im khỏc c
thay th nh trng hp Tõy ụ, Hu, thm chớ cú lỳc Bỡnh nh v Gia nh thnh trung tõm, di thi
Phỏp thuc nc ta b chia lm 3 k, mi k cú th ph riờng. Nhng quy ch hnh chớnh y khụng th
thay th c quy ch v tinh thn, quy ch v vn hoỏ tõm linh m ch cú Thng Long mi m ng
c. Núi cỏch khỏc, Thng Long - H Ni ó tr thnh mt khụng gian tõm linh nhng li l mt a ch
c th mang ý ngha tng trng cho nn vn minh sụng Hng ci ngun dõn tc hay vn minh i Vit
m nh Lý xng ỏng l triu i m u. Chớnh vỡ c im quan trng ny m nhiu hc gi khi bn
n hn nc
viii
ó coi Thng Long thc s l mt biu trng, l ni quy t v lu gi hn nc. Trn
Bch ng ó lt t rt ỳng: Thng Long - H Ni khụng cm hoỏ hn 80 triu ngi Vit Nam bng
dỏng v honh trỏng nhng nú c c nc honh trỏng tụ im cho nú. Thng Long - H Ni cú tim
lc chinh phc con ngi ht sc ln lao, ú l np sng, phong cỏch, t th ca con ngi t trỡnh
vn hoỏ Thng Long. Thng Long, Th ụ chớnh tr, vn hoỏ v trờn ht, Th ụ tinh thn ca Vit
Nam
ix
.
Chỳng ta cn i sõu thờm vo khớa cnh to dng mt cỏi thiờng ca Chiu di ụ.
Vit v vic Lý Cụng Un di ụ t Hoa L ra i La, i Vit s ký ton th cú chộp: Mựa thu,
thỏng by, vua di ụ t thnh Hoa L ra thnh i La ca Kinh ph. Lỳc tm di thnh, rng vng
hin ra thuyn ng. Nhõn ú bốn i tờn thnh l thnh Thng Long.
Nh vy l ngay trong Chiu di ụ, Lý Thỏi T nh ó linh cm vic di ụ vi mt qu trong
Kinh Dch: Hin long ti in, li kin i nhõn. Ngha l Rng hin ra trờn mt t, (ú l) iu thun
li xut hin v nhõn
x
.
Sau ú, Lý Thỏi T cũn phõn tớch 5 iu li ca vic di ụ cng theo ng hng ú, ú l: Th
nht l v trớ vo ni trung tõm ca tri t; Th hai l phng hng ỳng ngụi Nam Bc ụng
Tõy; Th ba l a th thun tin v hỡnh sụng th nỳi (tin giang sn hng bi chi nghi); Th t l cú
li v kinh t t rng m bng, cao m thoỏng. Dõn c khi chu cnh khn kh ngp lt, muụn vt
cng rt mc phong phỳ tt ti; Th nm l v chớnh tr (ng nhiờn cng do 4 iu li trờn em li)
tớnh k muụn i cho con chỏu.
Tip ú, Lý Thỏi T cũn t tờn cho hng lot cụng trỡnh kin trỳc Thng Long theo kiu Kinh
Dch nh dng in Cn Nguyờn lm ch coi chu, ca Phi Long, in Long An, Long Thy, in
Nht Quang, Nguyt Minh S lng in xõy dng Thng Long l 8 (Cn Nguyờn, Tp Hin,
Ging V, Cao Minh, Long An, Long Thy, Nht Quang, Nguyt Minh). Chia t nc lm 24 l (8 qu
n, mi qu cú 3 ho, 8x3=24). Phi chng nhng iu ú liờn quan n Bỏt Quỏi?
Bỡnh lun v iu ny, cú tỏc gi ó vit: Lý Cụng Un xem kinh ụ khi cũn Hoa L tng ng
vi ho S cu qu Cn Tim long vt dng, ngha l Rng cũn n mỡnh di nc cha thi th ti
nng c. T ch cũn n mỡnh, cha thi th Hoa L n ch hin ra i La (Thng Long) l
giai on tip theo logic ca quỏ trỡnh phỏt trin lng cht
xi
.
Nh vy l vic di ụ ra i La khi u ca nh Lý khụng ch l ý nguyn ca lũng dõn trm
h, m cũn l ý tri m Chiu di ụ ó toỏt lờn. Chớnh iu ny - ý tri, s thng hoa ca tõm thc
tụn giỏo dõn tc - ó to nờn v th c bit ca tõm linh tụn giỏo ca Thng Long - H Ni.
2.2. Kt cu ba vũng ca khụng gian thiờng Thng Long - H Ni
L mt trong nhng trung tõm tụn giỏo ca c nc, mc nhiờn Thng Long - H Ni cú mt
khụng gian tõm linh tớn ngng tụn giỏo khỏ m c v biu trng cho sinh hot tụn giỏo ca c nc.
Núi cỏch khỏc, ú l ni biu trng ca h thng tụn giỏo tớn ngng ca c nc, ng thi l ni ci
ngun cho tinh thn, tõm linh ca hu ht cỏc tụn giỏo tiờu biu.
S hỡnh thnh h thng Tam giỏo H Ni thc s l mt biu hin tp trung tiờu biu nht ca c
nc. Sut thi Lý - Trn, Thng Long l trung tõm ca cỏc hot ng Pht giỏo, Nho hc Mc dự coi
Pht giỏo l tr ct trong h t tng chớnh thng, hai triu i Lý - Trn vn ch trng dung hp Tam
giỏo. Cỏc ụng vua Lý - Trn dng nh hiu rừ cỏi duy lý, tớnh cỏch hoi nghi thn linh ca Nho giỏo,
nu c da trờn nn tng ca cỏi t giỏc - giỏc tha, thỏc sinh ca Pht giỏo v cỏi thng hoa ca o
giỏo thn tiờn gn gi vi thúi quen tõm linh ca dõn chỳng thỡ va xõy p c gung mỏy tr nc va
an dõn, thanh bỡnh cho i Vit. Nho giỏo dn thnh hnh v chim u th dn trong tng h thng t
tng chớnh thng, gúp phn to ln vo vic tr nc, an dõn v giỏo dc. o giỏo vo nc ta cng dn
bin thnh o giỏo thn tiờn v phỏp thut phự thu. Trong bui u dng nc ngay ti Thng Long,
cỏc phỏp s ó hi hũa cựng cỏc thin s chm lo vic cu cỳng bt quyt tr t. Nhiu thy phự thu xut
hin kinh thnh hnh ngh chuyờn nghip tuy rng vic hnh o ca h nhiu khi din ra ngay trong
nhng ngụi chựa ca kinh thnh.
Cú th núi chớnh Lý Thỏi T ó thc hin thnh cụng chớnh sỏch Tam giỏo hũa nhi bt ng
Thng Long. Sut ba triu i u ca nh Lý t Lý Thỏi T, Thỏi Tụng n Thỏnh Tụng, c Nho, Pht v
o u tn ti nh nhng giỏ tr khụng ộp buc. Ngay c vic Lý Thỏnh Tụng cho xõy dng Vn Miu
(1070) Thng Long thỡ cho n tn i Trn nh nc phong kin vn t chc thi tam giỏo H Ni.
iu ny khin khụng gian tõm linh ca Thng Long cng cú ý ngha biu trng cho s hi hũa tụn giỏo
tớn ngng ca i Vit. Hunh Thỳc Khỏng ó tng ỏnh giỏ, ú l nột ht sc c sc ca Thng Long:
Nc ta sau lỳc c lp, trong khong trờn di 300 nm (t inh n Trn), v hc hnh thi c, t trờn
n di, i vi hai nh giỏo t (Khng, Pht), vn sựng bỏi nh nhau, khụng phi thiờn v mt o
Nho, tc l cỏi cú v tớn giỏo t do vy. Tớn giỏo c t do, nờn t tng cú chiu phỏt trin; trong lch
s nc Nam ta v i Trn, khụng nhng vừ cụng trỏc tuyt (ỏnh ui quõn H Nguyờn), m núi n
hc gii, cú v cao hn Tng Nho nhiu
xii
.
Nhng cng cn lu ý rng, nu coi nn tng ca khụng gian tõm linh Thng Long - K Ch vn l
vn hoỏ lng quờ thỡ cng nờn phõn bit vai trũ khỏc nhau ca cỏc tụn giỏo ngoi nhp.
Khi nghiờn cu hi lng chựa Hng (xó Hng Sn, M c) hay hi chựa Dõu ca Tng Dõu
xa (nay l Thun Thnh, Bc Ninh), ngha l nhng a danh vựng ven ca Thng Long, inh Gia
Khỏnh cú nhn xột rng, nu hi l thun tuý tụn giỏo, dự l ca Pht giỏo cng thng ch cú cỏc Pht
t v tớn tham gia, nu mun ụng o nhõn dõn tham gia thỡ cỏc hi l Pht giỏo phi c dõn gian
hoỏ, a phng hoỏ. L hi chựa Hng dự nay mang tớnh cht Pht giỏo, c bit hi l chựa Dõu tuy
l hi chựa m gn c vi hi lng v hn na nú tr thnh hi lng ớch thc
xiii
.
Tt c núi lờn rng, cỏc tụn giỏo ngoi nhp ó sm hũa nhp vi cỏc hỡnh thc tụn giỏo tớn ngng
bn a v iu quan trng nú din ra trong sinh hot tụn giỏo tớn ngng bỡnh thng ca dõn chỳng. Sau
ny, khi bt u lm quen vi Kitụ giỏo phng Tõy u th k XVII, Thng Long cng nhanh chúng
tr thnh mt trong nhng ni ng chõn sm nht ca tụn giỏo phng Tõy xa l ny. o Tin Lnh
cng ó xut hin H Ni ngay t cui th k XIX, mt trong nhng a im sm nht nc ta lm
quen vi h phỏi th hai rt c ỏo ca Kitụ giỏo th gii núi chung.
Thnh Thng Long v vựng ph cn tt nhiờn cng l ni dn t nhng hỡnh thc sinh hot tụn
giỏo tớn ngng bn a tiờu biu. T t t ti gia (th cỳng t tiờn, cỏc hỡnh thc th t khỏc nh ễng
a). T t ti lng xúm nh th thnh hong, o Mu, cỏc hỡnh thc o giỏo dõn gian khỏc: T t
quc gia, n Xó tc, t Nam giao
Cú th núi c im ny ca khụng gian tụn giỏo H Ni c th hin ngay t bui u xõy dng
kinh ụ v luụn c bi b vun p cho ti tn ngy hụm nay. Nhng triu i u tiờn ca Thng Long
cựng vi nhng bin thiờn v thng trm ca lch s ó khin cho khụng gian xó hi vn hoỏ tinh thn ca
Thng Long nh khụng th tỏch ri khi khụng gian tõm linh tớn ngng tụn giỏo y, trong cung ỡnh
cng nh ngoi bỏch tớnh. Cn phi núi thờm rng trong khụng gian vn hoỏ, tớn ngng tụn giỏo y nhiu
khi khú tỏch bit, c mt h thng cỏc ngụi ỡnh, n, miu, quỏn, nh th, thỏnh ng ca Thng
Long - H Ni khụng ch to nờn bc tranh phong phỳ sinh ng v sinh hot tụn giỏo tớn ngng m cũn
gúp phn to ln cho vic to ra vn hoỏ Thng Long, phong cỏch np sng ca ngi K Ch.
Thng Long k tha h thng thn linh Hựng Vng to ngay ra h thng thn linh ca i Vit
c lp. Theo Helmut Wissowa thỡ chớnh nc Vn Lang xa ó cú mt trung tõm chớnh tr - tụn giỏo
(centre politicoreligieux) m quyn uy ta rng khp vựng qua vic lu hnh cỏc trng ng
xiv
. õy
cng l mt c im quan trng ca khụng gian tõm linh Thng Long - H Ni, nú khụng ch to s liờn
tc, chuyn dch t Phong Chõu xung i La m cũn nhanh chúng cú nhng giỏ tr cng sinh ca v th
kinh ụ mi.
Khụng gian tõm linh ca Thng Long - H Ni cũn c vt th hoỏ trong xõy dng kin trỳc ụ
th v tụn giỏo m ngy nay ta quen gi l vn hoỏ vt th, ú l vic hỡnh thnh Thng Long t trn,
to nờn mt v c ỏo duy nht ca Thng Long v mt khụng gian tõm linh kt hp cht ch vi vic
xõy dng kinh thnh qua cỏc triu i. L d nhiờn, khụng gian tõm linh ca Thng Long - H Ni, theo
chỳng tụi c kt cu phc tp nhng hi hũa, hon chnh gm ba vũng, m chỳng tụi s ln lt trỡnh
by, nhng Thng Long t trn luụn c coi l vũng gia v cú v trớ quan trng bc nht.
Chỳng ta cng lu ý rng v c im cnh quan thiờn nhiờn, nu nh Si Gũn l thnh ph ca sụng
rch thỡ H Ni l thnh ph ca sụng h v bn thõn nú cng l mt sn phm t nhiờn ca Thng Long.
Trờn c s th t, cnh quan ca sụng Hng, sụng Tụ Lch, thnh i La, nỳi Nựng, theo nh phõn tớch
ca Eliade trờn õy thỡ khụng gian thiờng ca H Ni vy l ó cú nhng biu trng tiờu biu nht l thn
Sụng (Giang thn Tụ Lch) v thn Nỳi (thn Long ) to nờn mt quờ hng Thng Long, ó tr thnh
nhng thnh hong lng bo v cho sinh mnh ca ngi dõn K Ch thu ban u.
Trờn c s ú, Thng Long t trn bt u c xõy dng.
Thng Long t trn ỳng l mt hin tng vn hoỏ tõm linh c ỏo ca kinh thnh Thng Long
xa, phn ỏnh s thng nht gia ý thc quc gia c lp ch quyn ca nc i Vit, vi ý thc xõy
dng mt khụng gian thiờng biu trng cho s trng tn ca hn nc i Vit.
Tờn gi Thng Long t trn cha bit rừ xut hin vo lỳc no, nhng chc rng phi cú khỏ sm
trong bui u xõy dng kinh ụ. Nhiu tỏc gi ghi chộp v lch s H Ni ó mụ t v s hỡnh thnh
Thng Long t trn. Theo quan nim ca ngi i Vit lỳc ú, tri t cú bn phng ụng, Tõy,
Nam, Bc thỡ thnh Thng Long cng phi cú t trn, c xõy dng vi bn ngụi n, trong ú u cú
mt v thn y quyn uy canh gi cho kinh thnh t Thng Long xa n ụng ụ v H Ni hin thi.
T trn ú l:
- Hng ụng, n Bch Mó. n Bch Mó to lc ti phng H Khu, tng ụng Th, ph Hoi
c, Thng Long. Nay l phng Hng Bum, qun Hon Kim. n Bch Mó th thn Long , ú l
thn thnh hong u tiờn ca Thng Long, nm ven sụng Tụ Lch, ớt nht cng ó xut hin t th k IX,
khi Cao Bin p thnh i La. Thi nh Lý, n Bch Mó tr thnh mt trung tõm sm ut ca l hi
Thng Long v sinh hot cung ỡnh. n Bch Mó cũn gn vi nhng tai nn khng khip v ho hon
khi Thng Long ụ th hoỏ. i nh Trn ó ba ln chỏy ln khu vc ny. Thỏi s Trn Quang Khi
cũn li nhng cõu th:
La t ba khu khụng chỏy miu
Giú lay mt trn chng nghiờng mỡnh.
- Hng Tõy, n Voi Phc, th thn Linh Lang. Sỏch vit v thn Linh Lang rt nhiu, khú tra cu
nhng i th t thi Lý - Trn n Lờ s, thn Linh Lang n Voi Phc luụn c triu ỡnh trng
vng, min thu cho lng Ch Tri, min thu v phu phen tp dch chuyờn lo vic phng th t t,
nờn sau lng cú tờn l Th L (gi l th cỳng thn). Thi Phỏp ỏnh H Ni (1873 - 1883), quõn dõn H
Ni ó dit hai tng Phỏp F. Garnier v H. Riviốre cng khu vc ny. Tờn n Voi Phc cú t thi y
vỡ cng n p ni hỡnh hai con voi phc, qu xung thn Linh Lang bc lờn mỡnh voi nh chin
tng ra trn.
- Hng Nam, n Kim Liờn th thn Cao Sn. Cao Sn i vng cú h vi thn nỳi Tn Viờn.
S tớch k li rng, i Dng c, dch l xy ra oan Hựng (Phỳ Th), thn Cao Sn ó hin ra cu
dõn thoỏt nn. Ban u, n Kim Liờn c gi l ỡnh, sau gi l n Kim Liờn th thn Cao Sn,
mun nht vo thi Hng Thun th ba (1510) v tr thnh mt gúc ca Thng Long t trn, xa thuc
phng ụng Tỏc, huyn Th Xng, ph Hoi c. Nay thuc phng Kim Liờn, qun ng a. Lng
Kim Liờn rt ni ting vỡ cú nhiu di tớch c thi Lý - Trn, trong ú cú khu vc n Xó Tc, i Thiờn
Vn v chựa Kim Liờn (Kim Hoa t) vi nhng pho tng Pht Lờ - Nguyn. n Kim Liờn trn gi trờn
tuyn thnh t bao quỏt v bo v vũng ngoi phớa Nam kinh thnh Thng Long, trụng ra h Ba Mu, cú
kin trỳc khỏ c ỏo nhng l mt di tớch vn hoỏ lch s khụng cũn trn vn. n cng cũn l mt di
tớch cỏch mng ca ng b H Ni.
- Hng Bc, quỏn Trn V, th thn Trn Vừ . Quỏn Trn V hay Quỏn Thỏnh, v thỏnh cú
trng trỏch trn gi phng Bc, xa l ni tu luyn ca cỏc o s theo o giỏo. Pho tng thỏnh s
uy nghi khin mt s hc gi Phỏp u th k XX lm tng l tng Pht nờn gi õy l n Pht ln.
Quỏn Trn V rt xng ỏng l thn trn phng Bc vỡ v th c a v kin trỳc s, c ỏo. T khi
Lý Thỏi T di ụ cho n thi nh Nguyn, n c trựng tu nhiu ln, nhng vn gi phong cỏch
ng b, thõm u, rt hp dn du khỏch. c bit l nhng cụng trỡnh k thut ỳc ng ca ngh thut
iờu khc, nht l gỏc chuụng ó i vo tõm thc ngi H Ni:
Giú a cnh trỳc la
Ting chuụng Trn V, canh g Th Xng
Mt mự khúi to ngn sng
Nhp chy Yờn Thỏi, mt gng Tõy H.
Qu thc quỏn Trn V c vua Lý Thỏi T khi di ụ ra Thng Long (1010) ó c s phự trỡ
ca Huyn Thiờn Trn V, nờn cho lp n ny canh gi hng Bc ca Thng Long l chớ lý vy.
Vy l Thng Long t trn, bn ngụi n uy nghi bn gúc thnh, dự l th cỏc anh hựng dõn
tc hay anh hựng vn hoỏ (huyn thoi), ht thy qua thng trm ca lch s, ó sng mói vi Thng Long
- H Ni, nh mt biu trng ca khớ thiờng sụng nỳi, ca chớnh lch s t ny.
Tr li vi vn quan trng trờn, chỳng ta nh rng vua Lý Thỏi Tụng (1028-1054) ó rc thn
ng C, tc thn Trng ng, t Thanh Hoỏ v lp n th Thng Long gi l n ng C. Nh vua
li t l hng nm li m hi th rt long trng n ng C. Cựng vi s tụn vinh trng ng, biu
trng quyn uy ca nh nc v cng ng c hin hu trong ngụi n c chn la.
iu ny, c phn ỏnh rừ trong b i Vit s ký ton th: Hng nm, ngy 4 thỏng 4, vo trc
lỳc g gỏy, quan t tng v trm quan n trc ngoi ca thnh, khi tri t m sỏng thỡ tin triu. Vua
ng trờn ngai vng t bờn ngoi in i Minh. Trm quan vn triu phc, ly hai ly ri lựi ra. Tt c
xp thnh hng ng, cú nghi trng kốm theo, i v ca Tõy thnh Thng Long, ti n ng C, hp
nhau lm l tuyờn th. Quan Trung th kim chớnh c li th rng: Lm tụi thỡ phi tn trung, lm
quan thỡ phi thanh liờm. Ai lm trỏi li th ny, thn minh tru dit. c xong li th, úng ca in li
kim din. Ai vng mt trong hi th b pht 5 quan tin.
Nhng cỏc vua Lý Trn cng gp nhng nghch lý trong s chn la m cú nh nghiờn cu gi l
s bt ton ca s tp hp thn linh nh nc: Ta hóy nhỡn li s th cỳng v thn bo tr ti cao ca
Lý, Trn. Sụng Tụ Lch khụng c chn dự nh Lý ó phong l Quc ụ Thnh hong i vng, vỡ du
hiu nhõn thn rừ rt. Cỏc ụng thn khỏc ca Thng Long v chung quanh cng khụng c chn hoc vỡ
gc nhõn thn - ngha l khụng mang tớnh cỏch siờu linh t thõn - hoc tuy cng l gc nhiờn thn nhng
ó b truyn thuyt h xung a v thn t nhõn hoỏ. C n thn Tn Viờn sng sng phớa Bc kinh
thnh cng b loi Cú phn chc rng ch cú thn ng C vn l thn bo tr ca Kinh ụ Hoa L
c rc v Thng Long lm ngi ch trỡ
xv
.
2.3. Mt khụng gian thiờng hi hũa vi mt khụng gian quyn lc xó hi ca kinh thnh
Khụng gian thiờng ca Thng Long - H Ni cũn c to nờn bi mt a im cú kh nng liờn
kt mt khụng gian xó hi ngy cng rng ln bn chc trờn c s si dõy ni kt gia cỏc dũng h, dũng
tc, cỏc tc ngi, núi túm li l dõn tc Vit Nam. Thng Long ó úng vai trũ si dõy ni kt vng
chc ú, nh ngi con trng trong gia ỡnh truyn thng luụn gi vinh hnh l ngi lo vic t t th
cỳng t tiờn cho trm h v t ú mt khụng gian thiờng v mt xó hi ó c hỡnh thnh to nờn mt gia
ti c bit quý bỏu.
c bit thi cn hin i, sau Cỏch mng thỏng Tỏm 1945 thnh cụng, m ra mt thi i mi,
thi i c lp dõn tc v ch ngha xó hi, thi i H Chớ Minh thỡ khụng gian thiờng v mt xó hi
ca Thng Long - H Ni li cng rừ nột v cú thờm nhng v p tinh thn mi.
Qua khúi la ca cỏc cuc chin tranh v cỏch mng, thng thỡ nhng thi im cam go nht
ca lch s, c bit l s th thỏch sng cũn ca nn c lp v thng nht ca dõn tc, t min Nam, ni
cc nam ca T quc, nhng ngi con ca Nam B khỏng chin vn luụn hng v H Ni trong nhng
vn th ó tr thnh kinh in ca tỡnh t dõn tc vi H Ni:
Ai v x Bc ta i vi
Thm li non sụng ging Lc Hng
T tha mang gm i m cừi
Tri Nam thng nh t Thng Long.
(Nh Bc - Hunh Vn Ngh, 1946)
Trờn t nc ta cú nhiu vựng t a linh nhõn kit. Tuy vy, khụng gian thiờng H Ni cũn
cú mt c im c ỏo khỏc, ú l nú khụng ch c to bi yu t thn linh thun tuý tụn giỏo hoc
kt hp gia yu t tụn giỏo vi iu kin t nhiờn. Khụng gian thiờng H Ni cũn cú mt c im c
ỏo m khụng mt ni no khỏc t nc ta cú c, ú l mt khụng gian thiờng cú s kt hp gia
cỏc yu t tõm linh tớn ngng tụn giỏo vi mt a im c coi l khi ngun ca hn dõn tc, hn
nc. Ni ny ngay v kin trỳc vt th ó cú nhng giỏ tr linh thiờng ca s kt hp cỏc yu t nh th.
Nhn xột v thnh H Ni nh mt kiu mu ca thnh quỏch a lý, quõn s v tớnh thiờng liờng
ca i Vit, trong cun sỏch ni ting bng ting Phỏp ca Pierre Huard v Maurice Durand, vn l
nhng hc gi ni ting ca Trng Vin ụng Bỏc c. Cỏc tỏc gi cú nhn xột rng: thi Gia Long,
thit k kin trỳc ca cỏc k s Phỏp ó b thay i nhiu theo cỏc d kin ca khoa hc tõm linh. Thnh
H Ni vỡ th ỏng chỳ ý vỡ:
1. V trớ ca nú bờn trong ch vũng ca hai dũng sụng khụng thng hng l sụng Tụ Lch v sụng
Hng;
2. Cú l do s cú mt ca mt bc tng thnh nhõn to (ờ Parreau) phớa y;
3. Hng ca nú l Bc - Tõy Bc, Nam - Tõy Nam;
4. Trung tõm ca nú (in Kớnh Thiờn) bn thõn cng l trung tõm ca ngụi chựa hong gia, b phỏ
hu nm 1886, hng theo Bc - Tõy Bc nhiu hn tũa thnh, tng ng vi nỳi Nựng, cỏi gũ thiờng,
trong nhiu th k c coi l vt bo h thnh ph;
H thng bo v nú bng ma thut:
phớa nam, Ct C (1812);
phớa bc, Tam Sn, mụ t nhõn to th th thn, v th mt cỏi cõy, ni Hong Diu, i th
ca Henri Riviốre, treo c t sỏt;
phớa tõy, Khỏn Sn (Cõu lc b th thao hin nay);
phớa ụng, ngn i nh, ni cỏc tri lớnh c xõy dng nm 1890.
Trong chin tranh dn trn, cỏc phng phỏp chin thut tt nht c sao chộp theo cỏc s v
tr lun Trung Hoa v v tr vi mụ v v tr v mụ. Cỏc mựa cng cú mt tm quan trng to ln, v quõn
i phi di khi thnh theo th t sau õy: mựa xuõn - ca ụng; mựa h - ca Tõy; mựa thu - ca Nam;
mựa ụng - ca Bc
xvi
.
on trớch dn trờn õy cho ta thy cỏi nhỡn rt tinh t ca hai tỏc gi ngi Phỏp cú liờn quan n
nhn nh ca chỳng tụi v c tớnh ca khụng gian thiờng ca H Ni. iu c bit l, k c khi H Ni
khụng cũn l Th ụ ca Vit Nam di triu Nguyn v Kinh ụ ó chuyn vo Hu chớnh thc t sau
nm 1802, nhng thnh ph th mng bờn b sụng Hng ny, dự c xõy dng thnh mt kinh ụ khỏ
b th ca triu Nguyn, kt hp gia kin trỳc thnh quỏch kiu Trung Hoa vi kin trỳc Vauban
ca Phỏp, vn khụng th to nờn mt khụng gian thiờng c bit nh kiu kinh thnh Thng Long.
3. Tụn giỏo - tớn ngng khu ph c H Ni: vũng xoỏy ca khụng gian tõm linh
3.1. Khụng gian tõm linh ph c H Ni
im nhn thc s ca khụng gian tõm linh Thng Long d nhiờn thuc v chớnh khu vc ph c
H Ni. n nay, õy vn l ni bo tn c nhiu du tớch kin trỳc loi, nhng di tớch v ngh
th cụng c truyn, ngun gc dõn c, cỏc sinh hot tớn ngng, t chc cng ng ú cng l nhng
c im phn ỏnh, hỡnh thnh v to nờn nột riờng ca i sng kinh t - xó hi ụ th Thng Long - H
Ni xa v nay.
Trờn phng din kinh t, mt nột c trng ca khu ph c H Ni l cỏc ph ngh, vn c
hỡnh thnh bi nhng ngi th th cụng t cỏc lng ngh quanh Thng Long xa quy t v, tp trung
theo tng khu vc, chuyờn sn xut, buụn bỏn trao i nhng loi hng hoỏ, sn phm th cụng nht nh.
V lch s, quỏ trỡnh hỡnh thnh, phỏt trin khu ph c cú th tớnh t thi im vựng t ny bc
vo quỏ trỡnh ụ th hoỏ; song nh hỡnh v rừ rng hn c l t khi Lý Cụng Un nh ụ. Tri qua cỏc
vng triu phong kin Lý - Trn - Lờ, gn nh liờn tc, Thng Long - ụng Kinh ng thi gi chc
nng trung tõm chớnh tr - hnh chớnh v trung tõm kinh t t nc; bi th, Thng Long sm ó hỡnh
thnh/phõn nh thnh hai khu vc vi chc nng hnh chớnh - quan liờu v kinh t - dõn gian. Khu vc
kinh t dõn gian - vi nhõn lừi chớnh l khu ph c
xvii
.
V mt khụng gian hin nay, khu ph c H Ni c gii hn bi
xviii
:
- Phớa bc: ph Hng u.
- Phớa tõy: ph Phựng Hng.
- Phớa nam: ph Hng Bụng, Hng Gai, Cu G, Hng Thựng.
- Phớa ụng: ph Trn Quang Khi, Trn Nht Dut.
Cn lu ý l qua 1.000 nm lch s, Thng Long - H Ni khu vc trung tõm ny ó hin hu
gia mt khụng gian ph c H Ni vi mt h thng cỏc kin trỳc mang chc nng tụn giỏo, tớn ngng
cng nh h thng kin trỳc dõn s. Hai loi hỡnh di tớch kin trỳc ny va l cỏc b phn cu thnh, va
l mt yu t quan trng phn ỏnh nhng c im v dõn c, kinh t, t chc xó hi, i sng tõm linh,
sinh hot tụn giỏo, tớn ngng c dõn khu vc ny.
3.2. c tớnh cỏc c s th t khu ph c H Ni
Cho n nay, theo thng kờ chớnh thc ca c quan qun lý nh nc, khu ph c H Ni cũn 89 di
tớch tụn giỏo, tớn ngng, ú l cha k n 22 di tớch cỏch mng - khỏng chin ca thi k cn - hin
i
xix
. Mt khu vc khụng rng (khong 105ha), song vi s lng di tớch trờn õy, ph c H Ni l ni
tp trung khỏ nhiu di tớch kin trỳc tụn giỏo, tớn ngng. õy l c im ban u, d nhn bit v h thng
di tớch thuc khu vc ph c.
Khụng ch tp trung v s lng, s a dng v loi hỡnh kin trỳc cng l mt c im ni bt
na ca h thng di tớch khu ph c. Trong s 89 di tớch, hin din khỏ y nhng loi hỡnh kin trỳc
thuc nhiu tụn giỏo, tớn ngng truyn thng: Pht giỏo, Nho giỏo, o giỏo, Hi giỏo, tớn ngng th
Thnh hong, t ngh, tớn ngng th Mu ca ngi Vit ch th v ngi Hoa. ú l h thng chựa;
ỡnh (cng cú c n, miu) th cỏc v thn (nhõn thn, nhiờn thn, thiờn thn). õy, u th k XX li
xut hin c Chựa Tõy en, tc Thỏnh ng Hi giỏo m ch s hu l cỏc kiu dõn n v
Pakistan. Cỏc ngụi vng t th cỏc v thn Thnh hong, cỏc v t ngh (nhiu trng hp va l thnh
hong, va l t ngh) c a ra th ti Thng Long t quờ hng; cỏc n, miu th mu v ch v
ca tớn ngng dõn gian; quỏn o giỏo (quỏn Huyn Thiờn); nh th t h (t ng h Nguyn, s 112
ph Hng Bụng), cỏc hi quỏn th b Thiờn Hu, Quan (Quan V) ca ngi Hoa (hi quỏn Phỳc
Kin; hi quỏn Vit ụng, dõn gian vn trc vn quen gi l chựa Hoa, chựa Tu)
xx
.
thy rừ nhng giỏ tr tõm linh c bit ca khu ph c H Ni, tt nht ta hóy gi li cun
Chuyn i thm Bc K nm t Hi (1876). Cun sỏch c coi l mt trong nhng cun vn xuụi, bỳt
ký u tiờn bng ch quc ng ca Trng Vnh Ký. Nú cho ta thy nhiu nột sinh hot sng ng ca
ngi H thnh khu vc trung tõm thnh ni, k c h Hon Kim, cung cỏch lm vic ca dinh Tng
c H Ni Nguyn ng Giai cho n Tũa Lónh s Phỏp H Ni. c bit liờn quan n sinh hot tụn
giỏo tớn ngng, Trng Vnh Ký cú nhng mụ t ht sc quý bỏu v in Kớnh Thiờn, Vn Miu, chựa
Mt Ct, mt ngụi chựa khỏc ven H Gm m tỏc gi gi l chựa do ụng Nguyn ng Giai lp.
Thỳ v hn c l s mụ t cn cnh ca Trng Vnh Ký v n Trn V m ụng gi l ễng thỏnh ng
en. ễng vit: Ra ca ụ Bi i coi chựa Trn Vừ quan, tc kờu l ễng thỏnh ng en bờn mộp h
Tõy. Tng y l tng ngi cao lờn ti núc chựa, ỳc bng ng en c. Túc qun nh u Pht, mt
cng ta ta. Cũn t c sp xung thỡ da nh hỡnh ụng thỏnh Phaolụ, mt tay chng lờn trờn cỏn cõy
gm ch mi lờn trờn mu con rựa, mt tay thỡ ngay ngún tr m ch lờn tri, chn thỡ di dộp. Cú ch
m ó mũn ó lu i coi khụng ra
xxi
.
Hiu theo cỏch no ú thỡ c dõn Thng Long núi chung, c dõn khu vc ph c núi riờng cng l
s tớch hp ca quỏ trỡnh nhp c. im d nhn thy ca c dõn ni õy l tớnh a dng v ngun gc,
nú chớnh l kt qu ca quỏ trỡnh hi t cỏc b phn c dõn di c n t nhiu vựng min Khi h hi t
v Thng Long khụng ch mang theo li sng, ngh nghip m cũn em theo c nhng thúi quen tõm linh,
tụn giỏo tớn ngng, to nờn tớnh a dng trong i sng vn hoỏ vt cht cng nh tinh thn ca thnh
ph ny.
S ỡnh, n cũn li hin nay, phn ln l do dõn t x lp nờn. Cú th k n Chõu Khờ vng t
- ngụi n ca nhng ngi dõn Chõu Khờ ra Thng Long lm ngh kim hon v vng bc. Ngụi vng t
ny l ni h t chc cỳng l, t vng v thn thnh hong ngay ti t kinh ụ. Cú th thy, phn ụng
cỏc v thnh hong c lp vng t Thng Long l cỏc v t ngh: ỡnh Xuõn Phin ti s 4 Hng Qut
th ụng h o - t ngh lm qut ca dõn lng n Thi - Hi Dng; ỡnh Ph Trỳc Lõm (s 40 ph
Hng Hnh) v ỡnh Hi Tng (s 16 ngừ Hi Tng) th Tin s Nguyn Thi Trung - t ngh thuc
da, úng hia hi, cỏc ụng Thun Chớnh, c Chớnh, S Bõn (t ngh da giy) lng Chm (Gia Lc - Hi
Dng); ỡnh Hi Tớch (s 1 ph Lũ Rốn) th Phm Nguyt, Nguyn Nga, Nguyn Cn Thỏnh s - l cỏc
v t s ngh rốn, gc lng Hoố Th, Xuõn Phng, T Liờm. ễng t ngh sn son, thic vng l Trn
L (1470-1540) quờ lng Bỡnh Vng, Thng Tớn, Tin s nm 1502 c th ỡnh H V (s 11
ph Hng Hũm); n th vng Nh Khờ (Nh Khờ vng t) s 11 Hng Hnh th ụng t ngh tin g
Khụng ch phn ỏnh cỏc c im dõn c, ngh nghip, di tớch tụn giỏo, tớn ngng, khu vc ph
c cũn l nhng du n, gn lin v phn ỏnh lch s to dng mnh t Thng Long, ca nhng con
ngi, nhng nhõn vt huyn thoi sinh ra v gn bú vi mnh t ny t hng th k trc cng nh khi
Thng Long m gi vai trũ kinh ụ. n Tiờn Ng (nay thuc ph Hng Cỏ) th Lý Tin - theo thn tớch
vn lm ngh ỏnh cỏ t thi Hựng Vng. ỡnh c Mụn (s 38 ph Hng ng) th Ngụ Vn Long -
mt b tng thi Hựng Du Vng (?). n Bch Mó ni ting l ni th thn Bch Mó - vn l thn
Long - tng truyn ó hin ra khi Cao Bin cho p thnh i La. ỡnh Tõn Khai (44 Hng Vi) th
thn Bch Mó, Tụ Lch v Thit Lõm i vng. ỡnh Thanh H (s 10 Ngừ Gch) th Trn Lc, danh
tng th k th XIII thi Trn. n Tiờn H (s 48 ngừ Pht Lc) th Nguyn Trung Ngn
xxii
.
Truyn thng tin Pht hu thỏnh/hu mu ca Pht giỏo Vit Nam in du rt rừ trờn cỏc ban th
khu ph c. Hin cũn cú nhiu ngụi n, miu, in c xõy dng dnh riờng cho loi hỡnh tớn
ngng ny, song hin nay ó bin thnh ni cỳng th hoc chuyn hon ton thnh ni th T ph, ú l
trng hp ca n Bch Mó, n ng Thun (11 Hng Cỏ) trc ch th Lý Tin, n Nguyờn Khit
(s 102 Hng Bc)
Khụng gian hp, t quý nh vng ó khin khu ph c ni lờn mt c im khỏc: khụng cú s
phõn nh, cỏch bit tuyt i khụng gian kin trỳc dõn s v tụn giỏo. Vỡ th, khụng gian ụ th khu ph
c H Ni - vn dnh cho cỏc kin trỳc dõn gian nh , cu quỏn, dinh th, li lin k vi ỡnh n,
chựa quỏn, thm chớ l c nh th, thỏnh ng. c bit cú nhng ngụi ỡnh, n c t tng hai,
gỏc trờn ca mt ngụi nh (nh trng hp ca ỡnh Trung Yờn, th v Tin s triu Mc).
Cỏc nh nghiờn cu kin trỳc tụn giỏo H Ni cũn cú nhn xột rng, b cc nhiu cỏc ngụi chựa
trong khu ph c thng l s tit kim ti a cỏc khong khụng gian. Chựa chớnh cú mt bng hỡnh ch
cụng, ch inh. Cỏc kin trỳc ph bao gm nh mu, nh t (chựa Thỏi Cam), hoc thờm c hnh
lang (chựa Cu ụng). Cú chựa ch cú kin trỳc chựa chớnh (chựa Vnh Trự). Cỏc trang trớ trờn kin trỳc
khụng nhiu, tiờu biu cú cỏc ngụi chựa Cu ụng, chựa Thỏi Cam. ti trang trớ l cỏc linh vt, hoa, lỏ,
qu. Du n cũn li phn nhiu l phong cỏch ngh thut th k XIX thi Nguyn.
Vi cỏc di tớch kin trỳc ỡnh, n, phn ln u cú b cc khụng gian tri theo chiu sõu, vi ba
lp nh, mt s di tớch cú thờm kin trỳc phng ỡnh (n Bch Mó, ỡnh Thanh H, n Hoỏ Thn). B
khung nh u lm bng g, vi cỏc b vỡ c kt cu theo kiu chng rng con nh, chng rng
hai hng chõn (n Bch Mó, n Thanh H), kiu vỡ kốo (ỡnh c Mụn). Trong mt s kin trỳc cú
vũm v cua ni cỏc np nh (n Bch Mó, ỡnh Hng Tng, ỡnh c Mụn).
Ngay cỏc hi quỏn cng vy. õy l loi hỡnh kin trỳc gn vi cỏc sinh hot tớn ngng tụn giỏo
v sinh hot cng ng ca ngi Hoa. Khu ph c H Ni hin cũn 2 hi quỏn, vi hai phong cỏch kin
trỳc khỏ rừ rt. Hi quỏn Phỳc Kin (s 40 ph Lón ễng) v hi quỏn Qung ụng (s 22 Hng Bum),
cng to nờn s phong phỳ, a dng ca khụng gian tõm linh H Ni.
Khu ph c cũn cú Quỏn o giỏo Huyn Thiờn (ph Hng Khoai), c dng trờn mt bng ln,
cng cú nột kin trỳc l mt, nh cú thờm thụng ip v c tớnh o giỏo ni ngi Thng Long.
Khụng gian tõm linh H Ni qu thc ht sc phong phỳ v c ỏo vi kt cu ba vũng: Vũng
ngoi, lng xó ngoi thnh rng ln, tiờu biu cho loi hỡnh lng xó ca vn minh sụng Hng, li ỏp sỏt
t t Hựng Vng. Vũng trong, Thng Long t trn vi nhng di tớch lch s, tụn giỏo, tớn ngng ó
khỏ tp trung m c. Vũng trong cựng, vũng xoỏy ca khụng gian tõm linh, ú l khu vc Hong thnh
- khu ph c H Ni, ni tp trung nht ca khụng gian tõm linh, tụn giỏo gn kt vi khụng gian quyn
lc chớnh tr - xó hi.
Trong cỏi khụng gian tõm linh y, cỏc c s th t ca mi loi hỡnh tụn giỏo tớn ngng u c
ngi dõn H thnh, cỏc chớnh quyn qua cỏc thi i tớnh toỏn sp t, vun p v bo tn qua bit bao
th h v t nú ó to nờn nhng giỏ tr vn hoỏ vt th, vn hoỏ phi vt th khụng th tỏch ri vi lch s
v hin ti ca thnh ph.
Nhng nm gn õy, trong khụng khớ ci m ca tin trỡnh i mi t nc v chớnh sỏch tụn
giỏo thụng thoỏng hn, cỏc t chc tụn giỏo H Ni u hi phc v phỏt trin. Cỏc hi quy ca Pht
giỏo, cỏc hi on (Cụng giỏo) tng nhanh. Riờng Cụng giỏo, cỏc ban hnh giỏo ca cỏc x h o hot
ng vi bu khớ mi m.
Cú th núi cho n nay, h thng tụn giỏo H Ni cng khỏ tiờu biu, bao gm nhng tụn giỏo
chớnh yu ca nc ta, vn l nhng tụn giỏo nhp ni hay l nhng tụn giỏo bn a.
Trc ht, h thng Tam giỏo H Ni rt tiờu biu. Cú th núi Thng Long - H Ni l ni gn
nh c coi l xut phỏt ca Pht giỏo nc nh (hai trung tõm u tiờn l Luy Lõu, Thun Thnh, Bc
Ninh v Tõy Thiờn, Tam o, Vnh Phỳc, v mt a - tụn giỏo khú tỏch bit vi Thng Long). Khng
giỏo c bit t thi Lờ cú v trớ dn dn c tụn, thỡ khụng õu tiờu biu hn l H Ni. K c sau ny khi
kinh ụ ó chuyn vo Hu thỡ Nho hc trờn t Thng Long - H Ni vi nhng tờn tui ca s phu Bc
H vn l lc lng tri thc, tinh thn tiờu biu cho Nho hc, k c khu vc bỏc hc v khu vc bỡnh dõn
(cỏc nh nho ti t).
V o giỏo, H Ni cng l mt trung tõm quan trng nh nhn xột ca nhiu trớ thc cỏc vựng
min khỏc nhau khi n vi Thng Long - H Ni nh chỳng ta ó tng cp phn trờn.
o Kitụ (Cụng giỏo v Tin Lnh) H Ni cng cú nhiu nột ỏng lu ý.
Cú th núi Cụng giỏo H Ni l thuc s a im lõu i nht x Bc K xa, ni linh mc c
L (A. de Rhodes) t chõn n ngay khi ụng t ng Trong ra Bc. Núi ỳng hn l t Ca Bng
(Thanh Hoỏ), nm 1627, ra Thng Long v gieo mm u tiờn ca cng ng Cụng giỏo H Ni. T ú ,
H Ni luụn l v trớ quan trng nht ca Cụng giỏo phớa Bc. Cú mt thi gian, t 1949 n u nhng
nm 1960, H Ni vn l ni t i din Tụng tũa ca Tũa Thỏnh Vatican. Giỏo phn H Ni t 1960
cng tr thnh Tng giỏo phn H Ni cho ti ngy nay.
o Tin Lnh H Ni tuy chớnh thc hỡnh thnh (1926) cú chm hn Nng (1911), a im gc
nht ca Tin Lnh Vit Nam hin nay, nhng nu tớnh v nhng a im u tiờn nc ta cú tip xỳc
vi o Tin Lnh t chõu u cui th k XIX thỡ H Ni li thuc s a im u tiờn.
t nht t nm 1954 khi t nc chia ct, Tin Lnh H Ni cng tr thnh cng ng tiờu biu nht
ca Hi thỏnh Tin Lnh Vit Nam (min Bc) v cho n tn ngy nay v th ny vn l nh vy.
Hi giỏo H Ni thc s l mt cng ng vụ cựng nh bộ nhng nú vn l mt cng ng tiờu
biu cho tụn giỏo ny phớa Bc Vit Nam. Ngoi ra vic cú mt mt cng ng cng khụng ụng o gỡ
l cng ng o Cao i H Ni t thp k 40 n nay vn tn ti, nh mt nột c ỏo ca h thng
tụn giỏo H Ni.
Nhng nm gn õy, hin tng tụn giỏo mi (New religions movements) ó khin cho h thng
tụn giỏo H Ni cng thờm a dng, hng chc nhúm phỏi thuc loi hỡnh tụn giỏo ny, c bit xut
hin ngy cng nhiu t thp k 80 tr li õy ó núi rừ iu ú. Trong s nhng o l ó xut hin H
Ni, ó cú mt s nhúm ny sinh ngay a bn thnh ph. iu ny, theo chỳng tụi c bit, l cha h
cú trc õy. Cui th k XIX, u th k XX, phong tro yờu nc H Ni cú chu nh hng nht
nh ca cuc ni dy ca nh s Vng Quc Chớnh v Hi Thng chớ cng nh ca K ng Nguyn
Vn Cm nhng ú l chuyn t bờn ngoi vo
Trong s phỏt trin ca h thng tụn giỏo hin nay, H Ni vn luụn cú v th l mt trung tõm
truyn giỏo, nh hng trc tip n hu ht cỏc tnh phớa Bc dự bn thõn nú cng l ni cú kh nng
tip nhn cỏc tụn giỏo mi.
4. Thay li kt
Nh ó trỡnh by phn trờn i sng tớn ngng - tụn giỏo ca ngi dõn H thnh hay núi cỏch
khỏc l i sng tõm linh tinh thn va l sn phm, va l tỏc nhõn to nờn cỏi khụng gian thiờng c ỏo
ú. Bn thõn Kinh thnh Thng Long vi v th nm trung tõm ca nn vn minh sụng Hng, nm k bờn
Kinh ụ c xa nht ca nc Vn Lang l Phong Chõu. Trong quỏ trỡnh xõy dng ngy cng rng m cựng
vi v th ngy cng quan trng Th ụ ca i Vit, cỏc yu t, cu trỳc ca cỏi khụng gian thiờng hay
khụng gian tõm linh y ca Thng Long - H Ni ngy mt hon chnh vi cu trỳc ba vũng.
Trc ht, phi núi rng cu trỳc ca khụng gian thiờng Thng Long - H Ni c bit l ch
nú ó to ra c mt h thng khụng gian thiờng vi ba vũng, liờn hon cht ch.
Vũng ngoi, ú l c mt khụng gian rng ln ven sụng Hng m sau ny ụ th hc gi l vựng
ngoi thnh. V phng din tõm linh tớn ngng tụn giỏo, cng khú cú khu vc no trờn t nc ta tiờu
biu nh khu vc ny vỡ ú l ni tp trung tiờu biu nht cho nhng loi hỡnh tớn ngng tụn giỏo ca
mỡnh v cỏc hỡnh thc tớn ngng tụn giỏo ngoi nhp. ú cng l ni cú iu kin tri nghim, sp xp,
loi b v n nh h thng tụn giỏo tớn ngng ca ngi dõn trc v sau khi h tr thnh nhng cụng
dõn ca H Ni.
Quỏ trỡnh ụ th hoỏ, c bit t thi cn i vi cuc cụng nghip hoỏ cng bc ca ch ngha
thc dõn, sau ú, trong iu kin c lp t ch ngy hụm nay l mt cuc cụng nghip hoỏ - hin i hoỏ
ớch thc ca dõn tc, mt ln na li thỳc y quỏ trỡnh sng lc v hi nhp núi trờn.
Vũng gia, ú l s hỡnh thnh cu trỳc c bit ca Thng Long t trn, mt h thng kin trỳc
tụn giỏo tớn ngng va cú ý ngha biu trng v tõm linh ca Thng Long - H Ni, va cú ý ngha
khng nh nhng giỏ tr ca quyn lc xó hi. Nhng trờn ht thy Thng Long t trn cũn vt th hoỏ
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét