Thứ Ba, 18 tháng 2, 2014

Công tác tổ chức kế toán tại Công ty cổ phần xây dựng giao thông thương mại và dịch vụ 189 - Tổng Công ty xây dựng Sông Hồng

1.2. Chc nng, nhim v ca cụng ty.
Cụng ty c phn xõy dng giao thụng thng mi v dch v 189 -
Tng cụng ty xõy dng Sụng Hng tri qua nhiu b sung chc nng v
nhim v, hin nay nhng nhim v chớnh ca Cụng ty l:
- Thi cụng cỏc cụng trỡnh dõn dng, cụng nghip, giao thụng, thu li,
thu in, cụng trỡnh k thut h tng ụ th, khu cụng nghip, cụng trỡnh
ng dõy v trm bin th in.
- Thc hin nhim v sn xut, kinh doanh vt liu xõy dng v xõy
dng theo quy hoch, k hoch phỏt trin ngnh xõy dng ca Nh nc, bao
gm:
+ Sn xut, kinh doanh vt liu xõy dng, vt liu trang trớ p lỏt, mỏy
múc, thit b, ph tựng phc v khai thỏc vt liu xõy dng.
+ T vn k thut cụng ngh cho cỏc d ỏn phỏt trin vt liu xõy
dng.
+ Thi cụng xõy dng cụng trỡnh k thut h tng trong cỏc khu m khai
thỏc ti nguyờn lm vt liu xõy dng v cụng trỡnh dõn dng.
+ Xut nhp khu sn phm, vt t thit b chuyờn ngnh ỏ, cỏt, si v
vt liu trang trớ, p lỏt.
+ Vn ti ng sụng v gia cụng, sa cha cỏc phng tin vn ti
thu.
+ Cỏc ngnh ngh kinh doanh khỏc theo quy nh ca phỏp lut.
- Liờn doanh, liờn kt vi cỏc t chc kinh t trong nc v nc ngoi
phự hp vi phỏp lut v chớnh sỏch ca Nh nc.
- T chc qun lý cụng tỏc nghiờn cu, ng dng khoa hc cụng ngh
tin b v cụng tỏc o to bi dng cỏn b, cụng nhõn trong cụng ty.
- Thi cụng lp t mỏy múc thit b, cỏc h thng k thut cụng trỡnh.
- Thc hin trang trớ ni, ngoi tht cụng trỡnh xõy dng.
5
- Thi cụng lung lch sụng, bin bng c gii
- Bc xp cỏc loi hng hoỏ
- u t phỏt trin kinh doanh nh v h tng k thut ụ th vi quy
mụ va v nh.
1.3. c im t chc sn xut kinh doanh ti Cụng ty.
Hỡnh thc hot ng: Xõy dng cụng trỡnh giao thụng, sn xut vt liu
xõy dng v vn ti.
Kinh doanh trong lnh vc: Xõy dng c bn, xõy dng cỏc cụng trỡnh
thu li, thu in, cụng trỡnh dõn dng cụng nghip.
Do ú, sn phm ca cụng ty cú c im l sn phm xõy lp, cụng ty
phi da vo cỏc bn v thit k, d toỏn xõy lp, giỏ trỳng thu, hng mc
cụng trỡnh do bờn mua ( bờn A) cung cp tin hnh hot ng thi cụng.
Cú th túm tt quy trỡnh sn xut sn phm nh sau:
1.4. c im t chc b mỏy sn xut v qun lý ca Cụng ty.
B mỏy qun lý, iu hnh ca cụng ty c t chc theo kiu trc
tuyn tham mu. Cụng ty t chc qun lý theo mt cp ng u l Giỏm
c, chu trỏch nhim iu hnh hot ng chung ca ton cụng ty; giỳp vic
cho Giỏm c l cỏc Phú giỏm c v cỏc Phũng ban chc nng.
Ban Giỏm c gm 1 Giỏm c v 2 Phú giỏm c.
6
Căn cứ vào dự
toán được duyệt,
hồ sơ thiết kế,
bản vẽ thi công,
quy phạm định
mức KTKT từng
công trình
Sử dụng các yếu
tố chi phí, vật tư,
công nhân, giá
sản xuất chung để
tiến hành tổ chức
thi công, xây lắp
Sản phẩm xây
lắp, công trình,
hạng mục công
trình hoàn
thành bàn giao
đưa vào sử
dụng
+Giỏm c: Chu trỏch nhim v ton b hot ng sn xut kinh
doanh v i sng cụng nhõn viờn ton cụng ty.
+1 Phú giỏm c ph trỏch k thut.
+1 Phú giỏm c ph trỏch v kinh doanh v u thu.
Cỏc Phú giỏm c giỳp vic cho Giỏm c tng mt hot ng ca
cụng ty.
Ban Giỏm c gi vai trũ lónh o ton cụng ty, ch o trc tip n
tng t, i sn xut.
Cụng ty cũn cỏc phũng ban chc nng: cỏc phũng ban v cỏc i xõy
lp ca cụng ty c b trớ theo s .
Cỏc phũng ban, t i xõy lp u cú chc nng, nhim v riờng ca
mỡnh.
+Phũng t chc hnh chớnh: T chc qun lý, thc hin cụng tỏc hnh
chớnh, qun lý ca cụng ty, t chc iu ng cỏn b nhõn viờn, to iu kin
thun li cho cỏc phũng ban khỏc.
+Phũng ti v: T chc thc hin cụng tỏc hch toỏn k toỏn ti chớnh
thng kờ theo quy nh ca Nh nc. Chu trỏch nhim thu nhn, x lý v h
thng hoỏ ton b thụng tin k toỏn phc v cho qun lý kinh t, ti chớnh ca
cụng ty, kim tra, kim soỏt mi hot ng ti chớnh - k toỏn ca cụng ty.
Xõy dng k hoch ti chớnh thng nht, qun lý tp trung cỏc ngun vn
trong cụng ty v tham mu cho Giỏm c trong lnh vc ti chớnh.
+Phũng k thut tng hp: Tớnh toỏn u thu cụng trỡnh, kim tra
giỏm sỏt k thut ti cụng trng, t chc nghim thu, tớnh toỏn khi lng
hon thnh vi i tỏc, lp k hoch, gii phỏp, phng ỏn thi cụng cụng
trỡnh
+Cỏc i xõy lp: Hin cụng ty cú 11 i xõy lp trong ú cú 5 i xõy
lp in v 6 i xõy dng dõn dng. Trong mi i u cú mt i trng l
7
k s ph trỏch iu hnh chung ton cụng trỡnh v qun lý cụng nhõn viờn
trong i mỡnh v chu trỏch nhim trc Cụng ty v mi mt.
Sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý công ty CP xd gttm 189
1.5. ỏnh giỏ v hot ng v phng hng phỏt trin ca Cụng ty
trong nhng nm ti.
Cụng ty c phn xõy dng giao thụng thng mi v dch v 189 l
n v trc tip thi cụng cỏc cụng trỡnh dõn dng, do vy Cụng ty rt chỳ
trng ti cht lng ca cụng trỡnh ng thi Cụng ty cng cú s nghiờn cu
rt k v thit b, cụng c, dng c, nguyờn vt liu phự hp vi mi cụng
trỡnh, t ú cú th t vn cho khỏch hng mt cỏch tt nht.
Cựng vi s phỏt trin ca nn kinh t th trng v xu hng hin i
hoỏ trong mi lnh vc ca cuc sng, c s h tng cng theo ú m phỏt
trin ngy cng mnh m hn, ú l tin v cng l iu kin thun li
Cụng ty m rng hot ng ca mỡnh trong nhng nm ti.
8
Giám đốc công ty
Phó giám đốc
KH- KT
Phòng
KH- KT
Phòng vật

Phòng
TC-KT
Phó giám đốc
Kinh tế
Phòng
Hành chính
Phòng
KD-tiếp thị
Các đội xây lắp
PHN II
C IM T CHC B MY K TON TI N V
I. c im t chc b mỏy k toỏn.
1.1. c im b mỏy k toỏn ca cụng ty.
Cựng vi s hon thin b mỏy qun lý trong cụng ty thỡ b mỏy k
toỏn cng c hon thin t chc ton din ỏp ng yờu cu qun lý nhm
phc v tt hn trong cụng tỏc k toỏn.
Mc dự cụng ty hot ng trong lnh vc xõy dng v xõy lp, a bn
hot ng phõn tỏn, nhng do cụng ty ó trang b v ng dng cỏc phng
tin k thut trong vic ghi chộp, tớnh toỏn, thụng tin hin i nờn B mỏy k
toỏn ca cụng ty c t chc theo hỡnh thc tp trung.
-K toỏn trng: Giỳp Giỏm c cụng ty t chc v ch o thc hin
ton b cụng tỏc ti chớnh, k toỏn, tớn dng v thụng tin kinh t ton cụng ty.
-Phú phũng k toỏn: Ph trỏch k toỏn tng hp ton cụng ty v giỳp
vic cho k toỏn trng.
-K toỏn tng hp: Cú nhim v tng hp s liu quyt toỏn chi phớ,
giỏ thnh v tng hp kt qu tiờu th, tớnh li nhun, lp bỏo cỏo cui k.
-K toỏn thanh toỏn tin lng: Theo dừi cỏc khon thanh toỏn vi
nhõn viờn v cỏc khon trớch theo lng trờn c s tin lng thc t v t l
phn trm theo quy nh.
-K toỏn vn bng tin: Theo dừi cỏc khon thu, chi qu, cỏc khon
tm ng v cỏc khon thanh toỏn.
-Th qu: Cú nhim v tp hp chng t thu, chi vo s qu, m s.
-K toỏn cỏc i xõy lp: Thc hin hch toỏn theo cỏc quy nh qun
lý ti chớnh ca cụng ty v chu s ch o ca cỏc b phn k toỏn.
9
S t chc b mỏy k toỏn ca cụng ty CP XD GT TMDV 189
1.2. Phn mm k toỏn ỏp dng cụng ty.
Hin nay, Cụng ty cú quy mụ hot ng ngy cng ln, a bn rng,
cỏc nghip v kinh t ti chớnh phỏt sinh ngy cng nhiu v phc tp. Mt
khỏc, yờu cu ca cỏc nh qun lý cụng ty cn nm bt v x lý thụng tin
nhanh nhy, kp thi ra quyt nh kinh doanh, tn dng c thi c v
hiu qu, cng nh yờu cu v vic gim c cng lm vic ca k toỏn.
Nhn thc c vn ú cựng vi nhng li ớch thit thc m k toỏn mỏy
mang li, Cụng ty c phn xõy dng giao thụng thng mi v dch v 189
ó a vo v ỏp dng vic hch toỏn k toỏn trờn mỏy vi tớnh. Hin nay cụng
ty ang ỏp dng phn mm k toỏn SAS ca UNESCO ACCOUTING.
10
Kế toán
Phó phòng kế toán
Kế toán tổng
hợp
Kế toán thanh
toán tiền
Kế toán vốn
bằng tiền
Thủ quỹ
Kế toán
các đội
II. Vn dng ch k toỏn n v
2.1. Hỡnh thc s k toỏn ang ỏp dng ti Cụng ty.
Hin nay, cụng ty ang ỏp dng hỡnh thc s k toỏn Nht ký chung.
Hỡnh thc ny phự hp vi c im ca cụng ty vỡ hin nay cụng ty vi iu
kin phng tin mỏy vi tớnh v thụng tin khai thỏc khỏ cao.
Trỡnh t ghi s k toỏn mỏy ỏp dng hỡnh thc Nht ký chung
c khỏi quỏt nh sau:
2.2. Chớnh sỏch k toỏn ỏp dng ti cụng ty.
Cụng ty ỏp dng h thng ti khon k toỏn theo ch k toỏn Vit
Nam quy nh ti Quyt nh s 15/2006/Q BTC ngy 20/03/2006 ca B
Ti chớnh v vic ban hnh ch k toỏn ỏp dng cho cỏc doanh nghip xõy
lp.
11
Chứng từ gốc
(bảng kê chứng từ gốc)
Mã hoá chứng từ
Máy tính xử lý theo phần mềm càI đặt
Các sổ kế toán
chi tiết
Sổ kế toán tổng hợp
(Nhật ký chung)
Các báo cáo kế
toán
-Phng phỏp k toỏn TSC:
+Nguyờn tc ỏnh giỏ: Theo nguyờn giỏ v giỏ tr cũn li.
+Phng phỏp khu hao ỏp dng v cỏc trng hp khu hao c bit:
Quyt nh khu hao theo Q 206/2003/Q BTC ca B trng B
Ti chớnh ban hnh ngy 12/12/2003.
-Phng phỏp k toỏn hng tn kho cui k:
+Nguyờn tc ỏnh giỏ: Tr giỏ vn thc t.
+Phng phỏp xỏc nh giỏ tr hng tn kho cui k: Giỏ mua thc t.
+Phng phỏp hch toỏn hng tn kho: Bỡnh quõn gia quyn.
III. c im v t chc mt s phn hnh ch yu:
3.1. c im ca TSC v cụng tỏc qun lý TSC ti cụng ty.
3.1.1. c im TSC ca cụng ty.
Cụng ty c phn xõy dng giao thụng thng mi v dch v 189 vi
lnh vc kinh doanh l xõy dng c bn: Xõy dng cỏc cụng trỡnh thu li,
thu in, cỏc cụng trỡnh giao thụng, cụng trỡnh dõn dng cụng nghip, do
c thự ca ngnh xõy lp nờn TSC ca doanh nghip l b phn ch yu
chim t trng ln trong tng ti sn ca cụng ty. V vi chc nng l xõy
dng cỏc cụng trỡnh nờn TSC ch yu l TSC hu hỡnh nh: cỏc mỏy múc,
xe c gii, cỏc mỏy khoan n
c bit, TSC ca cụng ty rt a dng, phong phỳ, bao gm nhiu
chng loi vi nhng tớnh cht, c im khỏc nhau. Hn na, a bn hot
ng ca cụng ty rt phõn tỏn nờn TSC phi di chuyn theo a im t sn
phm cụng trỡnh. Vỡ vy, vic qun lý TSC rt phc tp v gp rt nhiu khú
khn, ũi hi phi cú nhng bin phỏp qun lý hp lý v khoa hc.
Mt khỏc, hot ng xõy lp thng c tin hnh ngoi tri, chu nh
hng ca iu kin thiờn nhiờn, nh hng rt ln n vic qun lý TSC,
TSC d b h hng v nh hng n tin thi cụng.
12
Vi c im nh trờn ũi hi cụng ty phi cú bin phỏp qun lý cht
ch m bo ỏp ng yờu cu s dng ca doanh nghip, ng thi nõng cao
c hiu qu s dng TSC ca doanh nghip.
3.1.2. Cụng tỏc qun lý TSC cụng ty
Do c im ca TSC ca cụng ty mang c thự ca ngnh xõy lp
nờn vn bo qun v s dng TSC nh th no mang li hiu qu kinh
t cao nht luụn l vn c cụng ty t lờn hng u. Vỡ vy m vic qun
lý phi c t chc cht ch, cú h thng, c th:
- V mt hin vt:
TSC khi c mua sm mi thỡ mi c kim tra bi phũng VT
CG, nu t yờu cu thỡ sau ú mi c bn giao cho tng b phn, tng cỏ
nhõn trc tip s dng, v nhng cỏ nhõn, b phn ú s tin hnh s dng v
qun lý TSC ú.
Hng thỏng, DN cú thuờ b phn sa cha, bo hnh n xem xột tỡnh
trng mỏy múc, thit b ca doanh nghip cú th x lý kp thi nhng
trng hp hng húc. Khi cú hng húc thỡ cụng ty cng tin hnh xem xột,
sa cha kp thi khụng lm chm tr thi gian thi cụng.
- V mt giỏ tr:
Ti b phn k toỏn ca cụng ty, k toỏn s dng Th TSC v S
TSC ton DN theo dừi tỡnh hỡnh tng gim v hao mũn TSC. B phn
k toỏn TSC s qun lý v tỡnh hỡnh hao mũn, vic thu hi vn u t ban
u tỏi sn xut TSC trong DN thụng qua h thng s: S TSC, Bng
tớnh v phõn b khu hao TSC
3.2. Phõn loi v ỏnh giỏ TSC ti Cụng ty.
3.2.1. Phõn loi TSC ti Cụng ty.
TSC Cụng ty c phn xõy dng giao thụng thng mi v dch v
189 rt a dng v phong phỳ, mi loi cú nhng tớnh cht v c im khỏc
nhau. thun tin cho vic hch toỏn qun lý TSC v tớnh toỏn mc khu
13
hao cho tng nhúm TSC, cụng ty ó tin hnh phõn loi TSC ca cụng ty
theo nhng tiờu thc sau:
*Phõn loi theo ngun hỡnh thnh:
TSC u t bng ngun vn ngõn sỏch: 3.734.431.805, chim
73,02%
TSC u t bng ngun vn tớn dng: 288.571.429, chim 5,64%
TSC u t bng ngun vn t b sung: 1.091.359.960, chim
21,34%
*Phõn loi theo c trng k thut:
STT Ti sn Nguyờn giỏ
I TSC hu hỡnh 4.814.363.194
1 Nh ca vt kin trỳc 2.959.932.000
2 Mỏy múc, thit b 69.599.047
3 Phng tin vn ti truyn dn 1.685.151.035
4 Thit b dng c qun lý 99.681.112
II TSC thuờ ti chớnh 0
III TSC vụ hỡnh 300.000.000
1 Chi phớ vỡ li th thng nghip 300.000.000
Cng 5.114.363.194
3.2.2. ỏnh giỏ TSC
TSC ca cụng ty l b phn ch yu v úng vai trũ quan trng trong
vic th hin nng lc, tỡnh hỡnh ti chớnh ca cụng ty. Vỡ vy vic xỏc nh
giỏ tr TSC cú ý ngha to ln trong cụng tỏc hch toỏn k toỏn, tớnh toỏn
khu hao v trong vic phõn tớch hiu qu s dng TSC. ỏnh giỏ ỳng n
giỏ tr ca TSC s ỏnh giỏ ỳng v quy mụ, nng lc v tỡnh hỡnh ti chớnh
ca cụng ty. Nhn thc c tm quan trng ú, hin nay cụng ty thc hin
ỏnh giỏ TSC theo ỳng ch k toỏn hin hnh: ỏnh giỏ TSC theo
nguyờn giỏ v ỏnh giỏ TSC theo giỏ tr cũn li.
*ỏnh giỏ TSC theo nguyờn giỏ.
14

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét