LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "thực trạng và một số giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả công tác đấu thầu ở công ty xây lắp và phát triển nhà số 1": http://123doc.vn/document/1054399-thuc-trang-va-mot-so-giai-phap-nham-nang-cao-hieu-qua-cong-tac-dau-thau-o-cong-ty-xay-lap-va-phat-trien-nha-so-1.htm
Công ty đã tham gia thi công nhiều công trình nh:
- 5 -
Danh mục các công trình thi công
Tên dự án
Giá trị
(Tr.đ)
Thời gian
Xây dựng
địa điểm
Nhà khách TW Đảng 15.000 1988- 1993 Tây Hồ- HN
Trung tâm điều hành hớng dẫn
du lịch
2.000 1990- 1992 Đờng Giải Phóng- HN
Văn phòng Công ty XNK với
Lào
1.500 1990- 1992 Đờng Giải Phóng- HN
Nhà ở tập thể Bộ Tài chính 3.000 1991- 1993 Đờng Giải Phóng- HN
Nhà ở tập thể Đài tiếng nói
VN
3.800 1991- 1993 Đờng Giải Phóng- HN
Nhà 5 tầng Công ty dầu lửa VN
và khách sạn Queen
4.000 1991- 1993 Đờng Giải Phóng- HN
Nhà ở tập thể TCT lắp máy VN 10.000 1992- 1994 Đờng Giải Phóng- HN
Nhà ở 2-5 tầng khu Đầm Trai 1.400 1992- 1996 Đờng Giải Phóng- HN
Khu nhà ở cục A29- Tổng cục
phản gián
900 1992 Hai Bà Trng- Hà Nội
Các công trình phụ trợ XN Dợc
HN
2.500 1992 La Thành- Hà Nội
Bu điện Hai Bà Trng 1.000 1994 Đờng Giải Phóng- HN
Khu nhà VP Chính Phủ 11.000 1994- 1996 222A Đội Cấn- HN
Nhà VP Ngân hàng NNVN 7.000 1994- 1996 Đờng Giải Phóng- HNĐờng
Giải Phóng- HN
Nhà ở tập thể trờng ĐHKTQD 1.200 1995-1997 Đờng Giải Phóng- HN
Khu nhà trụ sở và văn phòng
cho thuê
7.000 1996-1997 Đờng Giải Phóng- HN
Cột ăng ten viba trạm biến áp
Phủ lý
700 1996 Thị xã Phủ Lý
Nhà B5 Giáp Bát 3.000 1997-1998 Đờng Giải Phóng- HN
Căn hộ cao cấp 9 tầng cho ngời
nớc ngoài
12.000 1997-1998 Hai Bà Trng- HN
Chung c 9 tầng CT4 Linh Đàm 9.000 1998-1999 Linh Đàm- Thanh Trì- HN
Công viên Linh Đàm 1.600 1998-2000 Linh Đàm- Thanh Trì- HN
- 6 -
Hệ thống đờng và thoát nớc
Linh Đàm
5.600 1999-2000 Linh Đàm- Thanh Trì- HN
Hệ thống đờng và thoát nớc
Định Công
4.000 1999-2001 Định Công- Thanh Trì- HN
Nhà văn hóa, đờng thôn Hoàng
Liệt
850 2000 Linh Đàm- Thanh Trì- HN
Bu điện Đại Từ, Linh Đàm 700 2000 Linh Đàm- Thanh Trì- HN
Nhà thi hành án huyện Gia
Lâm
500 2000 Gia Lâm- HN
Thi công cải tạo kênh B1 Nam
Định
550 2000 Nam Định
Dự án A1 số 2 Giảng Võ 4.000 2000-2001 Giảng Võ- HN
Chung c 9 tầng CT5 Định Công 9.000 2000-2001 Định Công- Thanh Trì- HN
Hạ tầng đờng 5 3.200 2000-2001 Đờng 5 HN- HP
Hạ tầng Xh Linh Đàm 2.600 2000-2001 Linh Đàm- Thanh Trì- HN
Trụ sở làm việc Huyện ủy Ngân
Sơn
2.500 2000-2001 Ngân Sơn- Bắc Kạn
Công ty dợc phẩm B.Braun Hà
Nội
1.800 2000-2001 La Thành- HN
Trụ sở Công ty dịch vụ vui chơi
giải trí
1.000 2001 Thanh Trì- HN
Trụ sở UBND xã Hoàng Liệt 1.700 2001 Thanh Trì- HN
Bãi xe Linh Đàm 700 2001 Thanh Trì- HN
Công ty vật t kỹ thuật xi măng 600 2001 Đờng Giải Phóng- HN
Trụ sở TCT Mía Đờng I 1.600 2001 Hai bà Trng- HN
Trung tâm y tế- Lạng Sơn 1.500 2001 Hữu Lũng- Lạng Sơn
Trờng học Hoàng Tiến, Hoàng
Hóa, TH
900 2001-2002 Hoàng Hóa- TH
Nhà ở CBCNV TCT Dợc 5.800 2001-2002 Hà Nội
Nhà ở CBCNV Thanh Trì 12.000 2002-2003 Thanh Trì- HN
Nhà ở CBCNV các ban thuộc
TW Đảng, 261 Thụy Khuê
20.300 2002-2003 Thụy Khuê- HN
- 7 -
Khu Pháp Vân- Tứ Hiệp 4.000 2002 Thanh Trì- HN
Xởng SX thuốc viên 6.000 2002 Đờng Giải Phóng- HN
Lơ 2 khu Pháp Vân 1.000 2002-2003 Thanh Trì- HN
Sân vờn Lô VP1- Bán đảo Linh
Đàm
12.000 2002-2003 Thanh Trì- HN
Khu ĐTM Mỹ Đình 2 1.300 2002 Mỹ Đình- HN
Bu điện bán đảo LĐ 1.500 2002-2003 Thanh Trì- HN
Khu X1 Bắc LĐ 1.100 2002 Thanh Trì- HN
Chung c 11 tầng B7 Kim Liên 65.000 2002-2003 Kim Liên- HN
Chung c 12 tầng CT2 Bắc LĐ 12.000 2002-2003 Thanh Trì- HN
Nhóm nhà ở 12- 15 tầng CT2
khu Mỹ Đình 2
65.000 2002-2003 Mỹ Đình Hà Nội
Chung c 12 tầng NO 3
Khu ĐTM Pháp vân
25.000 2003-2004 Thanh Trì- HN
Doanh trại, kho C26- Tổng cục
cảnh sát
1.000 2003 Hà Nội
Tất cả các công trình do Công ty thi công đều đảm bảo chất lợng,
tiến độ, ATLĐ và đợc chủ đầu t đánh giá cao đã đợc Bộ Xây dựng và Công đoàn
ngành Xây dựng Việt Nam tặng nhiều bằng khen và huy chơng vàng chất lợng.
Nhờ việc luôn đảm bảo tốt chất lợng của các công trình nên doanh
nghiệp ngày càng có uy tín trên thị trờng và khả năng thắng thầu các công trình
ngày càng cao. Công ty đã xây dựng nhiều công trình trên khắp mọi miền của Tổ
quốc từ Lào Cai, Bắc Kạn đến các công trình ở Thành phố Hồ chí Minh
Hiện nay, đất nớc ta đang trên đà phát triển, nhu cầu xây dựng ngày
càng nhiều, số lợng các Công ty xây dựng ngày càng gia tăng và phát triển do đó
thị trờng xây dựng khá là sôi động và náo nhiệt. Để thắng đợc thầu một công trình
nó không chỉ đòi hỏi các điều kiện về trí lực, năng lực tài chính mà nó còn phụ
thuộc vào nhiều yếu tố khác.
Năng lực nhận thầu thi công của Công ty đợc dựa trên 3 yếu tố cơ
bản:
- Yếu tố con ngời (nhân lực).
- Yếu tố công nghệ (thiết bị và khoa học kỹ thuật).
- Yếu tố kinh tế (nguồn vốn).
- 8 -
Để tồn tại đợc trên thị trờng các Công ty phải có một đội ngũ nhân
viên giỏi, năng lực tài chính ổn định và đặc biệt nó phụ thuộc khá lớn vào các mỗi
quan hệ của Giám đốc Công ty.
2. Đặc điểm của lao động và quản lý lao động
2.1 Cơ cấu lao động:
Kỹ s, kiến trúc s: 55 ngời
Cử nhân kinh tế: 17 ngời
Cử nhân luật: 01 ngời
Nhân viên kỹ thuật: 20ngời
Công nhân bậc cao: 110 ngời
Với đội ngũ cán bộ quản lý, cán bộ kỹ thuật có chuyên môn cao, hầu hết
đều có trình độ đại học ham học hỏi và nhất là sự đoàn kết thống nhất của toàn
Công ty, lực lợng công nhân có tay nghề cao, đợc rèn luyện qua nhièu công trình
xây dựng đã đáp ứng đợc yếu tố nhân lực nói trên.
2.2 Quản lý lao động
Bố trí lao động: Trên cơ sở căn cứ vào quy mô của công trình lớn
hay nhỏ, thời hạn hoàn thành của công trình ngắn hay dài mà Công ty có sự bố trí
lao động hợp lý để đảm bảo tiến độ công trình đợc liên tục và hoàn thành đúng thời
hạn.
Phân chia công việc: Căn cứ vào thời hạn hoàn thành của công trình
để phân chia khối lợng công trình phù hợp với từng giai đoạn, các công việc này đ-
ợc phân chia cho từng Đội xây dựng và các Đội này phải chịu trách nhiệm hoàn
thành phần việc mình đợc giao.
3. Đặc điểm của công nghệ và quản lý công nghệ
Bảng năng lực máy móc thiết bị của Công ty
stt tên thiết bị ĐV sl công suất nớc sX sở hữu
I máy thi công hạ tầng
1 máy xúc Kobelico bánh
lốp
chiếc 02 Gầu 0.45m Nhật Sở hữu
2 Máy xúc Hitachi chiếc 01 Gầu 0.7m Nhật Sở hữu
3 Máy đầm cóc chiếc 04 Mikasa Nhật Sở hữu
- 9 -
4 Máy ủi 160 CV chiếc 02 DZ 171 Nga Sở hữu
5 Máy lu Sakai bánh sắt chiếc 02 8- 15 Tấn Nhật Sở hữu
6 Máy lu bánh lốp chiếc 02 12 Tấn Nhật Sở hữu
7 Máy lu rung mini chiếc 01 5 Tấn Nhật Sở hữu
8 Máy lu rung Sakai chiếc 01 25 Tấn Nhật Sở hữu
II Máy thiết bị thi công bê
tông
chiếc Sở hữu
1 Máy trộn bê tông chiếc 01 200L- 4Kw Vnam Sở hữu
2 Máy trộn bê tông chiếc 02 JZC250L- 4Kw TQuốc Sở hữu
3 Máy trộn bê tông chiếc 10 JZC350L-
5,5Kw
Tquốc Sở hữu
4 Máy đầm dùi bêtông chiếc 30 1- 2 Kw Tquốc Sở hữu
5 Máy đầm dùi 3 Fa chiếc 02 1,7 Kw Đức Sở hữu
6 Máy đầm dùi Misaka 1
Fa
chiếc 02 1,1 Kw Nhật Sở hữu
7 Máy đầm bàn 1 Fa chiếc 20 1- 2 Kw Tquốc Sở hữu
III Máy bơm nớc chiếc Tquốc Sở hữu
1 Máy bơm nớc điện chiếc 17 50w- 750w Tquốc Sở hữu
2 Máy bơm ý chiếc 01 1 Kw Italy
3 Máy bơm liên doanh chiếc 01 750 Kw LG Sở hữu
4 Máy bơm 3 Fa chiếc 02 2,2 Kw Vnam Sở hữu
5 máy bơm xăng Honda chiếc 02 30m3/ h- 4CV Nhật Sở hữu
6 Máy bơm xăng Honda chiếc 02 60m3/ h- 5CV Nhật Sở hữu
IV Máy cần trục nâng hạ chiếc Sở hữu
1 Cẩu tháp, sức nâng 1.3- 6
T
chiếc 01 35 Kw Tquốc Sở hữu
2 Cẩu tháp, sức nâng 1.1-
5.5T
chiếc 01 35,5 Kw Nga Sở hữu
3 Cẩu tháp Potain Fo 23B chiếc 01 51 KVA Vnam Sở hữu
4 Cẩu thiếu nhi, sức nâng chiếc 01 4 Kw Nga Sở hữu
- 10 -
0,5T
5 Vận thăng chở hàng sức
nâng 0.5- 1 T
chiếc 09 48 Kw Nhật-
Hàn
Sở hữu
6 Vận thăng chở ngời chiếc 04 10 Kw Liên xô Sở hữu
V Máy, thiết bị động lực chiếc Nhật Sở hữu
1 Máy phát điện 220V chiếc 02 24 KVA Nhật Sở hữu
2 Máy phát điện 220V/
380V
chiếc 01 10 KVA Tquốc Sở hữu
3 Máy nén khí chiếc 02 2,7 Kw Việt-
Nga
Sở hữu
4 Máy ép cọc (đối trọng và
neo)
chiếc 01 80 T Việt-
Nga
Sở hữu
VI Máy gia công cơ khí Sở hữu
1 Máy cắt, uốn thép fi6-
fi40
chiếc 10 4 Kw Tquốc Sở hữu
2 Máy khoan tay chiếc 04 1,2 Kw Nhật Sở hữu
3 Máy cắt mài sắt cầm tay chiếc 04 2 Kw Nhật Sở hữu
4 Máy cắt bàn Mikata chiếc 03 2,2 Kw Nhật Sở hữu
5 Máy kéo thép chiếc 10 2,2 Kw Tquốc Sở hữu
VII Máy hàn điện chiếc Sở hữu
1 Máy hàn 3Fa chiếc 15 24 KVA Vnam Sở hữu
2 Máy bàn Bungari chiếc 02 10 KVA Bungar Sở hữu
3 Máy bàn 1Fa chiếc 02 0- 12 KV Vnam Sở hữu
VIII Dàn giáo thi công Vnam Sở hữu
1 Dàn giáo hoàn thiện 1.500 Vnam Sở hữu
2 Cây chống thép đơn 700 Vnam Sở hữu
3 Bộ cột chống thép tổng
hợp
20.000 Vnam Sở hữu
4 Cốt pha thép định hình 10.000 Nga Sở hữu
5 Cốt pha sàn bằng thép 7.000 Nga Sở hữu
- 11 -
6 Xà gồ cây chống gỗ 5.000 Sở hữu
IX Máy trắc đạc thí nghiệm Sở hữu
1 máy thuỷ bình Đức chiếc 07 Đức Sở hữu
2 Máy kinh vĩ Đức chiếc 07 Đức Sở hữu
3 Máy toàn đạc điện tử
Thuỵ Sỹ
chiếc 02 Thụy
sỹ
Sở hữu
4 Bộ thí nghiệm chiếc 02 Hquốc Sở hữu
X Phơng tiện vận tải chiếc Đức Sở hữu
1 Cẩu tự hành bánh hơi chiếc 02 5 T Nga Sở hữu
2 Ô tô cần cẩu chiếc 02 15 T Nga Sở hữu
3 Ô tô tự đổ Maz236 chiếc 03 15 T Đức Sở hữu
4 Ô tô tự đổ Kamaz5551 chiếc 03 13- 15 T Tquốc Sở hữu
5 Ôtô tự đổ IFA W50 chiếc 05 5 Tquốc Sở hữu
6 Ôtô tự đổ Sanxing chiếc 02 1,25 T Tquốc Sở hữu
XI Máy gia công chế biến
gỗ
Sở hữu
* Máy gia công gỗ Sở hữu
1 Máy ca đĩa CD- 500 chiếc 01 2,2 Kw Vnam Sở hữu
2 Máy ca vòng lợn chiếc 01 2,2 Kw Vnam Sở hữu
3 Máy bào thẩm BT- 300 chiếc 01 1,7 Kw Vnam Sở hữu
4 Máy phay trục đứng FS-
1A
chiếc 01 1,7 Kw Vnam Sở hữu
5 Máy đục lỗ vuông chiếc 01 1,1 Kw Vnam Sở hữu
6 Máy soi cầm tay Mikasa chiếc 01 1,6 Kw Nhật Sở hữu
7 Máy đánh giáp( đánh
nhẵn)
chiếc 01 160 w Nhật Sở hữu
8 Máy bào cuốn BC- 500 chiếc 01 1,7 Kw Vnam Sở hữu
9 Máy mài lỡi bào chiếc 01 750 w Vnam Sở hữu
10 Máy bào chiếc 01 1,6 Kw Nhật Sở hữu
- 12 -
11 Máy nén khí chiếc 01 HP Đài
Loan
Sở hữu
* Máy gia công thép Sở hữu
1 Máy khoan bào Sinkco chiếc 02 1,7 Kw Đài
Loan
Sở hữu
2 Kéo cắt sắt bàn chiếc 01 Vnam Sở hữu
3 Mài cắt Mikata chiếc 02 1,1 Kw Vnam Sở hữu
4 Máy mài hai đá chiếc 02 1,1 Kw Nhật Sở hữu
4. Quản lý nguyên vật liệu
Là doanh nghiệp có chức năng chủ yếu là xây dựng các công trình
xây dựng cho nên Công ty sử dụng rất nhiều loại nguyên liệu nh: sắt, thép, xi
măng, đá, sỏi, vôi, gạch, cát, bả, sơn và giá trị của chúng ở mức trung bình.
Hầu hết đại đa số các loại nguyên vật liệu đều đợc nhập ở trong nớc,
chỉ có một số thiết bị cần lắp đặt cho các công trình là phải nhập ở nớc ngoài nh:
thang máy, điều hòa, máy bơm nớc và giá trị của chúng là khá lớn.
Tùy vào từng đặc điểm của từng loại nguyên vật liệu mà doanh
nghiệp có những kho bảo quản, tất cả các loại nguyên vật liệu của Công ty đều cần
phải đợc bảo quản ở trong kho để chống ảnh hởng của thời tiết.
Hiện nay, nền kinh tế nớc ta đang là nền kinh tế thị trờng do đó
những nhà cung cấp các loại vật t là rất nhiều, vì vậy việc lựa chọn nhà cung ứng
nào là tùy thuộc vào doanh nghiệp, nếu nhà cung ứng nào có khả năng cung cấp
nguyên vật liệu với chất lợng đảm bảo, giá rẻ và có thể cho Công ty chịu trong một
thời gian dài thì doanh nghiệp sẽ lựa chọn nhà cung ứng đó. Tuy nhiên, để đảm bảo
cho việc cung cấp nguyên vật liệu đợc ổn định Công ty cũng có một số nhà cung
ứng chính.
5. Đặc điểm về tài chính
- Vốn điều lệ của Công ty tính đến thời điểm thành lập ngày 19/ 6/ 2000 là:
23.777.024.945, đ
Trong đó: + Vốn cố định: 16.204.484.907, đ
+ Vốn lu động: 7.572.540.038, đ
Tình hình tài chính của Công ty đợc thể hiện trong báo cáo tài chính
3 năm 2000, 2001, 2002. Tổng quát lại sau 03 năm hoạt động ta thấy các số liệu
sau đã phản ánh tình hình tài chính tăng trởng là:
- 13 -
Tình hình chất lợng sản phẩm dịch vụ của Công ty:
Công ty Xây lắp và phát triển nhà số 1 hiện nay là một trong những Công ty
có uy tín lớn trong ngành xây dựng vì chât lợng các công trình do Công ty thực
hiện đều có chất lợng tốt và đợc khách hàng ngày càng tin tởng. Để đạt đợc điều đó
các phòng ban, đơn vị của Công ty luôn phối hợp trong việc xác định các điều kiện
cho sản xuất và đảm bảo chất lợng sản phẩm ở tất cả các khâu của quá trình sản
xuất: từ khâu nhập, bảo quản vật t, thiết bị, quá trình lu kho, bãi, quá trình đa các
loại vật t, thiết bị đó vào sử dụng cho công trình và hoàn thành công trình để bàn
giao cho khách hàng. Trong thời gian đa vào sử dụng Công ty còn có thời gian bảo
hành cho các công trình, thời gian bảo hành dài hay ngắn phụ thuộc vào giá trị của
từng công trình. Các ý kiến của khách hàng trong thời gian bảo hành đều đợc cán
bộ phòng kỹ thuật thi công có trách nhiệm tiếp nhận, ghi vào sổ và báo cáo với tr-
ởng phòng và chuyển tới các trởng đơn vị có liên quan để giải quyết nhằm đáp ứng
tốt nhất yêu cầu của khách hàng.
3. Một số kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty thời gian qua:
Stt Các chỉ tiêu ĐVT Năm 2000 Năm 2001 Năm 2002
1 Doanh thu Đồng 15.093.000.000 33.230.000.000 71.000.000.000
2 Vốn thuộc sở
hữu Nhà nớc
Đồng 1.512.976.972 8.649.859.545 11.070.938.464
3 Vốn ngân sách
cấp
Đồng 0 506.736.000 536.736.000
4 Vốn tự bổ sung Đồng 852.836.119 7.173.555.152 9.150.490.342
5 Tổng số lao động
trong đó chờ sắp
xếp
Ngời 57 68 73
Ngời 0 0 0
6 Diện tích đất sử
dụng Trong đó
diện tích cây
trồng
M2 617,5 617,5 617,5
M2 0 0 0
- 14 -
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét