Thứ Hai, 21 tháng 4, 2014

GA DAO DUC 01.doc


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "GA DAO DUC 01.doc": http://123doc.vn/document/571357-ga-dao-duc-01-doc.htm



- GV kluận: Việc htập sẽ thực sự tiến bộ nếu
em trung thực.
Hoạt động 4: Tấm gương trung thực
- GV tổ chức cho HS làm việc theo nhóm:
Hãy kể 1 tấm gương trung thực mà em biết
(hoặc của chính em).
3) Củng cố – dặn dò :
- Hỏi: Thế nào là trung thực trg htập? Vì sao
phải trung thực trg htập?
- GV: + Dặn HS về nhà học bài, th/h trung
thực trg htập & CB bài sau.
+ Nxét tiết học.
- HS: Trả lời.
- HS: Tao đổi trg nhóm về 1
tấm gương trung thực trg htập.
- HS: Nhắc lại.
Bài 2: VƯT KHÓ TRONG HỌC TẬP
Tiết chương trình : 03 & 04
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Giúp HS hiểu:
 Trong việc htập có rất nhiều khó khăn, ta cần biết
kh/phục khó khăn, cố gắng học tốt.
 Khi gặp khó khăn & biết khác phục, việc htập sẽ
tốt hơn, mọi người sẽ yêu quý.Nếu chòu bó tay trước khó khăn, việc
htập sẽ bò ảnh hưởng.
 Trước khó khăn phải biết sắp xếp công việc, tìm
cách g/quyết, khắc phục & cùng đoàn kết giúp đỡ nhau vượt qua khó
khăn.
2. Thái độ:
 Luôn có ý thức khắc phục khó khăn trg việc htập của bản thân mình &
giúp đỡ người khác khắc phục khó khăn.
3. Hành vi:
 Biết cách khắc phục một số khó khăn trg htập.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
 Giấy ghi BT cho mỗi nhóm (HĐ3 – tiết 1).
 Bảng phụ ghi 5 tình huống (HĐ 2 - tiết 2).
 Giấy màu xanh, đỏ cho mỗi HS (HĐ3 – tiết 2).
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
5


Tiết 1
1) KTBC :
- GV: Y/c HS nêu ndung ghi nhớ SGK.
2) Dạy-học bài mới :
* G/thiệu bài: “Vượt khó trong học tập”
Hoạt động 1: Tìm hiểu câu chuyện
- GV (hoặc 1HS): Đọc câu chuyện kể: “Một
học sinh nghèo vượt khó”.
- GV: Y/c HS th/luận nhóm đôi:
+ Thảo gặp những khó khăn gì?
+ Thảo đã khắc phục như thế nào?
+ Kết quả học tập của bạn ra sao?
- GV kh/đònh: Thảo gặp nhiều khó khăn trg
htập như nhà nghèo, bố mẹ luôn đau yếu,
nhà xa trường nhg Thảo vẫn cố gắng đến
trường, vừa học vừa làm giúp đỡ bố mẹ.
Thảo vẫn học tốt, đạt kquả cao, làm giúp bố
mẹ, giúp cô giáo dạy học cho các bạn khó
khăn hơn mình.
- Hỏi: + Trước những khó khăn trg htập,
Thảo có chòu bó tay, bỏ học hay khg?
+ Nếu bạn Thảo khg khắc phục được khó
khăn, chuyện gì có thể xảy ra?
+ Vậy, trg cuộc sống, cta đều có những khó
khăn riêng, khi gặp khó khăn trg htập, cta
nên làm gì?
+ Khắc phục khó khăn trg htập có t/dụng gì?
- GV: Trg cuộc sống, mỗi người đều có
những khó khăn riêng. Để học tốt, cta cần
cố gắng, kiên trì vượt qua ~ khó khăn. Tục
ngữ có câu: “Có chí thì nên”
Hoạt động 2: Em sẽ làm gì?
- GV: Cho HS th/luận theo nhóm, ndung:
- HS: Nhắc lại đề bài.
- HS: Lắng nghe.
- HS: Th/luận nhóm đôi để TLCH.
- Đ/diện nhóm trả lời CH, HS theo
dõi nxét, bổ sung.
- HS: Trả lời.
- HS: Tìm cách khác phục khó
khăn để tiếp tục học.
- Giúp ta tiếp tục học cao, đạt kquả
tốt.
- 2-3 HS nhắc lại.
- HS: Th/luận theo nhóm.
Bài tập: Khi gặp khó khăn, theo em, cách giải quyết nào là tốt, cách giải
quyết nào là chưa tốt? (Đánh dấu (+) vào cách giải quyết tốt, dấu (-) vào cách giải
quyết chưa tốt). Với những cách giải quyết chưa tốt hãy giải thích.
a)  Nhờ bạn giảng bài hộ em g)  Nhờ bố mẹ, cô giáo,
6


người lớn hướng dẫn
b)  Chép bài giải của bạn h)  Xem cách giải trong
sách rồi tự giải bài
c)  Tự tìm hiểu, đọc thêm sách tham khảo để làm i)  Để lại, chờ cô giáo
chữa
d)  Xem sách giải & chép bài giải k)  Dành thêm thời gian
để làm
e)  Nhờ người khác giải hộ
- GV: Cho HS làm việc cả lớp, sau đó y/c
2HS lên bảng điều khiển các bạn trả lời: 1
em nêu từng cách g/quyết & gọi đ/diện
1nhóm trả lời, 1 em ghi lại kquả lên bảng
theo 2 nhóm (+) & (-).
- GV: Y/c HS nxét & bổ sung.
- GV: Y/c các nhóm g/thích các cách g/quyết
khg tốt.
- GV: Nxét & động viên kquả làm việc của
HS.
- Hỏi kluận: Khi gặp khó khăn trg htập, em
sẽ làm gì?
Hoạt động 3: Liên hệ bản thân.
- GV: Cho HS làm việc nhóm đôi:
+ Mỗi HS kể ra 3 khó khăn của mình & cách
g/quyết cho bạn nghe. (Nếu khó khăn đó
chưa tự khắc phục được thì cùng suy nghó tìm
cách g/quyết).
- GV: Y/c 1 vài HS nêu khó khăn & cách
g/quyết, sau6 đó y/c HS khác g/ý cho cách
g/quyết (nếu có).
- Hỏi: Vậy, bạn đã biết khắc phục khó khăn
trg htập chưa? Trước khó khăn của bạn bè,
cta có thể làm gì?
- GV kluận: Nếu gặp khó khăn, nếu cta biết
cố gắng q/tâm thì sẽ vượt qua được. Và cta
cần biết giúp đỡ các bạn bè x/quanh vượt
khó khăn.
- HS: Th/luận, đưa ra kquả:
(+) : Câu a, c, g, h, k.
(-) : Câu b, d, e, i.
- HS: G/thcíh.
- HS: Sẽ tìm cách khắc phục hoặc
nhờ sự giúp đỡ của người khác
nhưng không dựa dẫm vào người
khác.
- HS: Th/luận nhóm đôi.
- HS: Ta có thể giúp đỡ bạn, động
viên bạn.
- HS: Đọc ndung ghi nhớ SGK.
7


*Hdẫn th/hành: Y/c HS về nhà tìm hiểu
những câu chuyện, truyện kể về những tấm
gương vượt khó của các bạn HS & tìm hiểu
x/quanh mình những gương bạn bè vượt khó
trg htập mà em biết.
Tiết 2
Hoạt động 1: Gương sáng vượt khó
- GV: Y/c HS kể một số tấm gương vượt khó
trg htập ở x/quanh hoặc những câu chuyện
về gương sáng trg htập mà em biết.
- Hỏi: + Khi gặp khó khăn trg htập các bạn
đó đã làm gì? + Thế nào là vượt khó trg
htập?
+ Vượt khó trg htập giúp ta điều gì?
- GV: Kể câu chuyện “Bạn Lan”.
- GV: Bạn Lan đã biết cách khắc phục khó
khăn để htập. Còn các em, trước khó khăn
các em sẽ làm gì? Ta cùng sang hđộng 2.
Hoạt động 2: Xử lí tình huống
- GV: Cho HS th/luận nhóm 15’ các tình
huống sau:
- HS: Kể những gương vượt khó
mà em biết (3-4HS).
- HS: Đã kh/phục khó khăn, tiếp
tục htập
- HS: Biết khắc phục khó khăn tiếp
tục htập & phấn đấu đạt kquả tốt.
- HS: Giúp ta tự tin trg htập, tiếp
tục htập & được mọi người yêu
quý.
1) Bố hứa với em nếu em được điểm 10 em sẽ được đi chơi công viên. Nhưng trong
bài kiểm tra có bài 5 khó quá em không thể làm được. Em sẽ làm gì?
2) Chẳng may hôm nay em đánh mất sách vở và đồ dùng học tập, em sẽ làm gì?
3) Nhà em ở xa trường, hôm nay trời mưa rất to, đường trơn, em sẽ làm gì?
4) Sáng nay em bò sốt, đau bụng, lại có giờ kiểm tra môn Toán học kì, em sẽ làm
gì?
5) Sắp đến giờ hẹn đi chơi mà em vẫn chưa là xong bài tập. Em sẽ làm gì?
- GV: Y/c các nhóm nxét, g/thích cách xử lí.
- GV chốt lại: Với mỗi khó khăn, các em có
những cách khắc phục khác nhau nhưng tcả
đều cố gắng để htập được duy trì & đạt kquả
tốt. Điều đó rất đáng hoan nghênh.
- Đ/diện nhóm nêu cách xử lí:
T/h1: Chấp nhận khg được điểm10,
khg nhìn bài bạn.Về nhà sẽ đọc
thêm sách vở.
T/h2: Báo vởi cô giáo, mượn bạn
dùng tạm, về nhà sẽ mua mới.
T/h3: Mặc áo mưa đến trường.
T/h4: Viết giấy xin phép & làm bài
ktra bù sau.
8


Hoạt động 3: Trò chơi “Đúng – sai”
- GV: Cho HS chơi theo lớp (cách chơi như
bài trước)
- GV: Dán băng giấy có các tình huống lên
bảng:
T/h5: Báo bạn hoãn vì cần làm
xong BT.
- HS: Chơi theo hdẫn.
CÁC TÌNH HUỐNG
1) Giờ học vẽ, Nam không có bút màu, Nam lây bút của Mai để dùng.
2) Không có sách tham khảo, em tranh thủ ra hiệu sách để đọc nhờ.
3) Hôm nay em xin nghỉ học để làm cho xong một số bài tập.
4) Mẹ bò ốm, em bỏ học ở nhà chăm sóc mẹ.
5) Em xem kó những bài toán khó và ghi lại cách làm hay thay cho tài liệu tham
khảo mà em không mua được,
6) Em làm bài toán dễ trước, bài khó làm sau, bài khó quá thì bỏ lại không làm.
7) Em thấy trời rét, buồn ngủ quá nhưng em vẫn cố gắng dậy đi học.
- GV: Y/c HS g/thích vì sao câu 1, 2, 3, 4, 6
lại là sai. (GV g/đỡ các em phân tích).
- Hỏi: Các em đã bao giờ gặp phải những
khó khăn giống như trg các tình huống khg?
Em xử lí thế nào?
- GV kluận: Vượt khó trg htập là đức tính rất
quý. Mong rằng các em sẽ khắc phục được
mọi khó khăn để htập tốt hơn.
Hoạt động 4: Thực hành
- GV: Y/c HS (hoặc GV nêu) 1 bạn HS trg
lớp đang gặp nhiều khó khăn trg htập, lên
k/hoạch g/đỡ bạn.
- GV: Y/c HS đọc tình huống ở BT4-SGK rồi
th/luận cách g/quyết. Sau đó gọi HS b/cáo
kquả th/luận, các HS khác nxét, bổ sung.
- HS gthích: 1) Nam phải hỏi mượn
Mai.
2) Phải vào thư viện đọc hoặc góp
tiền cùng bạn mua sách.
3) Phải đi học đều, đến lớp sẽ làm
tiếp
4) Phải xin phép cô nghỉ học
6) Phải t/cực làm bài khó. Nếu khó
quá có thể nhờ người khác hdẫn
cách làm.
- HS: TLCH.
- HS: Lên k/hoạch những việc có
thể làm, th/gian làm.
- HS: Th/luận nhóm để tìm cách xử
lí tình huống:
+ Đến nhà giúp bạn: Chép hộ bài
vở, giảng bài nếu bạn khg hiểu.
+ Đến bệnh viện trông hộ bố bạn
lúc nào nghỉ ngơi.
9


- GV kluận: Trước khó khăn của bạn Nam có
thể phải nghỉ học, cta cần phải giúp đỡ bạn
bằng nhiều cách khác nhau. Như vậy, mỗi
bản thân cta cần phải cố gắng khắc phục
vượt qua khó khăn trg htập, đồng thời g/đỡ
các bạn khác để cùng vượt qua khó khăn.
3) Củng cố – dặn dò :
- GV: Gọi 1HS nêu ghi nhớ SGK.
- GV: + Dặn HS về nhà học bài, th/h trung
thực trg htập & CB bài sau.
+ Nxét tiết học.
+ Nấu cơm, trông nhà hộ bạn.
+ Cùng quyên góp tiền g/đỡ g/đình
bạn.
- HS: Nhắc lại.
- 2-3HS nêu ghi nhớ.

Thø ngµy th¸ng10 n¨m 2006
§¹o ®øc (tiÕt 5)
Bµi 3: BIẾT BÀY TỎ Ý KIẾN
I. MỤC TIÊU : Häc xong bµi nµy HS cã kh¶ n¨ng:
1. NhËn thøc dỵc c¸c em cã qun cã ý kiÕn, cã qun tr×nh bµy ý kiÕn cđa m×nh
vỊ nh÷ng v¸n ®Ị cã liªn quan ®Õn trỴ em.
2. BiÕt thùc hiƯn qun tham gia ý kiÕn cđa m×nh trong cc sèng cđa gia ®×nh,
nhµ trêng.
3. B iÕt t«n träng kiÕn cđa nh÷ng ng êi kh¸c
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
• Giấy màu xanh – đỏ – vàng cho mỗi HS
• Bìa 2 mặt xanh – đỏ
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động dạy Hoạt động học
Hoạt động 1: NHẬN XÉT TÌNH HUỐNG
- GV tổ chức cho HS làm việc cả lớp.
+ GVnªu t×nh hng (SGK)
+ HS th¶o ln 2 c©u hái SGK(cỈp ®«i)
+ Hỏi : Điều gì sẽ xảy ra nếu như các
- HS lắng nghe tình huống.
HS th¶o ln nhãm
+§¹i diƯn tõng nhãm tr×nh bµy, c¸c
nhãm kh¸c nhËn xÐt, bỉ sung.
10


em không được bày tỏ ý kiến về những
việc có liên quan đến em ?
GVø kết luận : khi không được nêu ý
kiến về những việc có liên quan đến
mình có thể các em sẽ phải làm những
việc không đúng, không phù hợp.
+ Hỏi : Vậy, đối với những việc có
liên quan đến mình, các em có quyền
gì ?
+GV: Trẻ em có quyền bày tỏ ý kiến
về những việc có liên quan đến trẻ
em.
- Mçi ngêi, mçi trỴ em cã qun cã ý
kiÕn riªng vµ cÇn bµy tá ý kiÕn cđa m×nh.
- HS tr¶ lêi.
+ HS lắng nghe.
+ HS trả lời.
+ HS động não trả lời.
Em bµy tá ý cđa m×nh ®Ĩ ngêi lín biÕt
+ HS trả lời : Chúng em có quyền bày
tỏ quan điểm, ý kiến.
+ HS nhắc lại (2 – 3 HS).
Hoạt động 2: BÀY TỎ THÁI ĐỘ
- GV cho HS làm việc theo nhóm.
+ Phát cho các nhóm 3 miếng bìa màu
xanh – đỏ – vàng.
+ Yêu cầu các nhóm thảo luận về ND:
1. Trẻ em có quyền có ý kiến riêng về
các vấn đề có liên quan đến trẻ em.
2. Trẻ em cần lắng nghe, tôn trọng ý
kiến của người khác.
3. Người lớn cần lắng nghe ý kiến trẻ
em.
4. Mọi trẻ em đều được đưa ý kiến và
- HS làm việc nhóm.
+ Các nhóm thảo luận, thống nhất ý cả
nhóm tán thành, không tán thành hoặc
phân vân ở mỗi câu.
- Các nhóm giơ bìa màu thể hiện ý
kiến của nhóm đối với mỗi câu.
11


ý kiến đó đều phải được thực hiện.
Câu nào cả nhóm tán thành thì ghi số
của câu đó vào miếng bìa đỏ, phân
vân thì ghi vào miếng bìa vàng, nếu
không tán thành thì ghi vào miếng bìa
xanh.
- GV tổ chức cho HS làm việc cả lớp :
+ Yêu cầu 1 HS lên bảng lần lượt đọc
từng câu để các nhóm nêu ý kiến.
+ Với những câu có nhóm trả lời sai
hoặc phân vân thì GV yêu cầu nhóm
đó giải thích + Lấy ví dụ
+ Tổng kết, khen ngợi nhóm đã trả lời
chính xác.
+ Kết luận : Trẻ em có quyền bày tỏ ý
kiến về việc có liên quan đến mình
nhưng cũng phải biết lắng nghe và tôn
trọng ý kiến của người khác
- Lấy ví dụ : Đòi hỏi bố mẹ nuông
chiều, đòi hỏi chiều quá khả năng của
bố mẹ…
- 1 – 2 HS nhắc lại.
H§3: Ho¹t ®éng tiÕp nèi
- GV yêu cầu HS về nhà tìm hiểu
những việc có liên quan đến trẻ emvà
bày tỏ ý kiến của mình về vấn đề đó.
- HS lắng nghe, ghi nhớ.
Thø ngµy th¸ng10 n¨m 2006
§¹o ®øc (tiÕt 6)
BiÕt bµy tá ý kiÕn (tiÕt 2)
12


I. Mơc tiªu : Häc xong bµi nµy HS cã kh¶ n¨ng:
−BiÕt thùc hiƯn qun tham gia ý kiÕn cđa m×nh trong cc sèng ë gia ®×nh, nhµ tr-
êng.
−BiÕt t«n träng ý kiÕn cđa nh÷ng ngêi kh¸c.
II. §å dïng d¹y - häc:
- Mét chiÕc mØc« kh«ng d©y ®Ĩ ch¬i trß ch¬i phãng viªn.
− Mét sè ®å dïng ®Ĩ ®ãng tiĨu phÈm.
III. C¸c H§ d¹y - häc chđ u:
Ho¹t ®éng d¹y Ho¹t ®éng häc
a. B µi cò: 2 HS tr¶ lêi c©u hái:
- Tại sao trẻ em cần được bày tỏ ý
kiến về các v/® có liên quan đến trẻ
em ?
- Em cần thực hiện quyền đó như thế
nào ?
- HS : Để những v/®à đó phù hợp hơn
với các em, giúp các em phát triển tốt
nhất – đảm bảo quyền được tham gia.
- Em cần nêu ý kiến thẳng thắn, mạnh
dạn, nhưng cũng tôn trọng và lắng
nghe ý kiến người lớn.
b. Bµi míi: GV giíi thiƯu bµi.
*H§1: Bµy tá ý kiÕn qua T/P “Mét bi
tèi trong G§ nhµ b¹n Hoa”
Bíc1: 1 nhãm HS biĨu diƠn tiĨu phÈm.
Bíc2: Th¶o ln líp
- Em cã nhËn xÐt g× vỊ ý kiÕn cđa mĐ, bè
Hoa vỊ viƯc häc tËp cđa Hoa?
- Hoa ®· cã ý kiÕn gióp ®ì G§ nh thÕ
nµo? ý kiÕn ®ã cã phï hỵp kh«ng?
- Mét sè HS lªn thĨ hiƯn tiĨu phÈm.
- HS tr¶ lêi.
- HS kh¸c nhËn xÐt, bỉ sung
⇒ KL: Mçi G§ cã nh÷ng khã kh¨n riªng, c¸c em nªn cïng bè mĐ t×m c¸ch gi¶i
qut, th¸o gì, nhÊt lµ vỊ V/§ cã liªn quan ®Õn c¸c em. ý kiÕn cđa c¸c em ®ỵc bè
mĐ l¾ng nghe vµ t«n träng, ®ång thêi c¸c em còng ph¶i biÕt bµy tá râ rµng, lƠ ®é
H§2: Trß ch¬i phãng viªn
- GV tổ chứchoHSlàmviệctheonhãm.(chia
líp thµnh 2 nhãm)
+ Yêu cầu HS đóng vai phóng viên
phỏng vấn bạn về các vấn đề :
• Tình hình V/S lớp em, trường em.
• Những H§ mà em muốn tham gia ở
trường lớp.
• Những công việc mà em muốn làm ở
trường
- HS lần lượt HS này là phóng viên
– HS kia là người phỏng vấn (Sao
cho nhiỊu em ®ỵc tham gia nhÊt)
- HS chọn chủ đề nào đó mà GV
đưa ra).
-HS tù tr¶ lêi theo ý nghÜ cđa m×nh
13


• Dự đònh của em trong mùa hè này.
⇒ KL: Mçi ngêi ®Ịu cã qun cã nh÷ng suy nghÜ riªng vµ cã qun bµy tá ý kiÐn
cđa m×nh
H§3: HS tr×nh bµy c¸c bµi viÕt, tranh vÏ (BT4)
- GV nhËn xÐt, khen ngỵi nhãm thùc hiƯn tèt
⇒ KL: ý kiÐn cđa trỴ cÇn ®ỵc t«n träng. Tuy nhiªn ý kiÕn ®ã ph¶i phï hỵp víi
§K hoµn c¶nh cđa G§. TrỴ em còng cÇn biÕt l¾ng nghe vµ t«n träng ý kiÕn cđa
ngêi kh¸c
H§ tiÕp nèi:
1. HS th¶o ln vỊ c¸c V/§ cÇn gi¶i qut cđa tỉ, cđa líp, cđa trêng.
2. Tham gia ý kiÕn víi bè mĐ, anh chÞ vỊ nh÷ng V/§ cã liªn quan ®Õ b¶n th©n, ®Õn

14

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét