Thứ Ba, 15 tháng 4, 2014

GA L4 Tuần 6


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "GA L4 Tuần 6": http://123doc.vn/document/560628-ga-l4-tuan-6.htm


- Tr chåi “b khàn”: GV giåïi thiãûu
tãn tr chåi v hỉåïng dáùn cạch
chåi.
- Cho c låïp chåi thỉí 1-2 láưn.
- Cho låïp chåi, quan sạt, nháûn xẹt.
- Chåi theo sỉû hỉåïng dáùn ca GV.
HÂ3: Pháưn kãút thục: (Thỉûc
hnh)
- Cho c låïp lm âäüng tạc th lng
ngỉåìi.
- Vỉìa hạt vỉìa väù tay theo nhëp.
- Cng HS hãû thäúng lải bi.
- Dàûn HS än bi.
- Nháûn xẹt, âạnh giạ tiãút hc
- Lm âäüng tạc th lng ngỉåìi.
- Hạt theo HD.
- Cng GV hãû häúng ND bi.
- Làõng nghe.

Thỉï ba ngy thạng nàm
200
Tốn : LUYỆN TẬP CHUNG
I. Mục tiêu : SGV.
II. ÂDDH: SGV.
Các hoạt động dạy và học :
Hoảt âäüng ca GV Hoảt âäüng ca HS
* Kiểm tra bài cũ: Kiãøm tra viãûc hc bi
c ca HS, nháûn xẹt.
- thỉûc hiãûn theo y/c ca GV.
HĐ1: Hỉåïng dáùn lm bi táûp1: GV YC
HS tìm hiểu bài, giải các bài tập.
- Bố sung nhận xét cách giải của bạn
+ Số liền trước của số : 2 853 918 là ?
+ Số liền sau của số : 2853918 là ?
Hỏi thêm : Vç sao säú liãưn trỉåïc ca 2
853 918 l säú 2 853 917 ?
- u cầu HS trả lời, nháûn xẹt.
- HS làm các nội dung theo u cầu
ca bài 1 SGK.
- HS suy nghé trả lời và bổ sung hồn
chỉnh các nội dung bài giải.
+ là số 2 853 917
+ là số 2 853 919
- Vç 2 853 917 + 1 =
2 853 918
HĐ2: Hỉåïng dáùn lm bi táûp 2: (SGK)
- Cho HS tìm hiểu bài tốn.
- Y/c 2 HS làm câu a, b, c, d. cả lớp làm vào vở.
- GV dảy cạ nhán.
- Chỉỵa bi, y/c HS nãu cạch so sạnh.
- YC HS nhận xét bổ sung
- Tçm hiãøu âãư, nãu u cáưu
ca âãư.
- Nhận xét, bổ sung và hồn chỉnh.
- So sạnh hng tỉång ỉïng.
HĐ3 : Hỉåïng dáùn lm bài táûp 3.
- Treo bảng phụ và cho HS tìm hiểu u cầu của
bài ở SGK.
- Dỉûa vo biểu âäư âãø hon thnh bi
tốn, Vdủ:
+ Khäúi låïp 3 cọ 3 låïp: 3A, 3B, 3C.
+ Låïp 3A cọ 18 HSG toạn; 3B cọ 27; 3C
cọ 21.
+ 3B cọ nhiãưu HSG toạn nháút, 3A cọ êt
HSG toạn nháút.
+ TB mäùi låïp cọ 22 em HSG toạn
- Quan sát lên bảng phụ và nêu y/c của
bài tốn.
- 1HS lên làm vào bảng.
- Cả lớp làm vào vở.
- Nhận xét và chữa bài tập
HĐ4 : Củng cố và dặn dò :
- Nhàõc nhåí những sai sót của HS.
- Nhận xét giờ học
- Hướng dẫn HS học bài và chuẩn bị cho bài học
tiếp theo.
- Làõng nghe.
Chênh t : NGỈÅÌI VIÃÚT TRUÛN THÁÛT TH (Nghe-viãút)
I. Mủc tiãu : SGV.
II. ÂDDH : SGV
III. Cạc hoảt âäüng dảy v hc :
Hoảt âäüng ca GV Hoảt âäüng ca HS
* Bi c : Kiãøm tra sỉû chøn
bë ca HS, nháûn xẹt.
- Lm theo HD ca HS
* Bi måïi :
HÂ1 : Hỉåïng dáùn nghe - viãút.
(Thỉûc hnh, ging gii)
- Âc bi “Ngỉåìi viãút truûn
tháût th”.
- Y/C HS âc lải bi, suy nghé
vãư ND cáu chuûn?
- Nhàõc HS ghi tãn bi vo giỉỵa
dng, låìi nọi ca nhán váût phi
viãút sau dáúu hai cháúm, xúng
dng, gảch âáưu dng, viãút tãn
ngỉåìi nỉåïc ngoi theo âụng quy
âënh.
- Âc tỉìng cáu hồûc tỉìng bäü
pháûn ca cáu cho HS viãút.
- Âc lải cho HS soạt läùi
- Làõng nghe.
- Ban-dàõc l mäüt nh vàn näøi tiãúng
ca thãú giåïi, cọ ti tỉåíng tỉåüng
tuût våìi khi viãút cạc tạc pháøm vàn
hc nhỉng trong cüc säúng lải l 1
ngỉåìi ráút tháût th, khäng bao giåì
biãút nọi däúi.
- ÂT, chụ nhỉỵng tỉì mn hay sai.
- Viãút bi.
- Soạt läùi, tỉìng càûp âäøi våí âãø soạt
läùi
HÂ2: H/âáùn HS lm BT chênh
t:
(Thỉûc hnh)
+ Btáûp 2: Phạt hiãûn v sỉía läùi
chênh t.
- 1 HS âc BT2, låïp âc tháưm, sỉía
läùi chênh ta trong bi viãút ca mçnh
(sỉía táút c cạc läüi trong bi)
- TL chỉïa ám âáưu l X: Xạm xët, xụng
xênh, xa xäi, xän xao, xäún xang, xưnh
-Y/C HS âc BT2, låïp ÂT âãø
nháûn biãút cạch ghi läùi v sỉía
läùi ch/t trong bi.
+ BTáûp 3a: (lỉûa chn): Y/C HS
tçm tỉì lạy cọ chỉïa ám X, ám S
l cạc tỉì lạy chỉïa tiãúng cọ
ám âáưu làûp lải.
- Chỉïa bi, nháûn xẹt.
xong, xanh xao,
- TL chỉïa ám âáưu l S: Sáưn si, sủt
sët, sng sủc, sạt sn sạt,
* Cng cäú, dàûn d: (Thuút
trçnh)
- Y/C HS ghi nhỉỵng hiãûn tỉåüng
chênh t trong bi âãø khäng viãút
sai.
- Chøn bë bi sau, nh/xẹt tiãút
hc.
- Làõng nghe.
Âảo âỉïc: BIÃÚT BY T KIÃÚN. (Tiãút 2)
I. Mủc tiãu: SGV
II. ÂDDH: SGV
III. Cạc hoảt âäüng dảy v hc:
Hoảt âäüng ca GV Hoảt âäüng ca HS
Bi c: (Hi âạp)
- Âc ghi nhåï v liãn hãû bn thán?
- Nháûn xẹt, âạnh giạ.
- 2-3 em âc v liãn hãû, låïp
nháûn xẹt, bäø sung.
* Bi måïi:
HÂ1: Tiãøu pháưm “Mäüt bøi trong
gia âçnh bản Hoa”. (Sàõm vai)
- Cho 1 säú nhọm lãn trçnh diãùn tiãøu
pháøm ca nhọm mçnh â chøn bë.
- Tho lûn theo cạc cáu hi sau: Em
cọ nháûn xẹt gç vãư kiãún ca mẻ
Hoa, bäú Hoa vãư viãûc hc táûp ca
Hoa? Hoa â cọ kiãún giụp âåỵ gia
âçnh ntn? kiãún ca Hoa cọ ph
håüp khäng? Nãúu l bản Hoa, em s
gii quút nhỉ thãú no?
- KL: SGV
- HS trçnh diãùn tiãøu pháøm, låïp
theo di, nháûn xẹt v bçnh chn
nhọm xút sàõc.
- Mẻ Hoa quút âënh thay Hoa vãư
viãûc hc táûp ca Hoa, bäú Hoa
biãút tän trng kiãún ca Hoa;
Hoa â nọi: Em 1 bøi âi hc, 1
bøi âi bạn bạnh rạn giụp mẻ;
kiãún ca Hoa l ph håüp; tr
låìi theo cm nháûn.
HÂ2: Tr chåi “Phọng viãn” (Tr
chåi)
- GV phäø biãún cạch chåi v lût
chåi: 1 säú em âọng vai phọng viãn âãø
phọng váún cạc bản theo ND cáu hi
- HS tr låìi ND cáu hi: Giåïi thiãûu
1 bi hạt, bi thå m bản u
thêch? Kãø vãư 1 truûn m bản
thêch? Ngỉåìi bản u qu nháút
åí BT3.
- Theo di HS thỉûc hiãûn.
- KL: Mäùi ngỉåìi âãưu cọ quưn cọ
nhỉỵng suuuy nghé riãng v cọ quưn
by t kiãún ca mçnh.
l ai? Såí thêch ca bản hiãûn nay
l gç? Âiãưu bản q/tám nháút hiãûn
nay l gç?
- HS tr låìi theo cm nháûn -> sỉû
by t kiãún ca bản.
Cng cäú, dàûn d: (Hi âạp, thuút
trçnh)
- Täø chỉïc cho HS rụt ra nhỉỵng näüi
dung cọ liãn quan âãún KL chung trong
SGV.
- KL: SGV
- Nháûn xẹt tiãút hc.
- Dàûn: thỉûc hiãûn theo nhỉỵng váún
âãư trong mủc “HÂ näúi tiãúp”. Ghi
âáưu bi.
- Tr em cọ âỉåüc quưn cọ
kiãún ca mçnh khäng? Nhỉỵng
kiãún ca cạc em cọ nháút thiãút
phi âỉåüc mi ngỉåìi âạp ỉïng
hon ton khäng?
- Låïp bäø sung cho hon thiãûn.
Luûn tỉì v cáu: DANH TỈÌ CHUNG V DANH TỈÌ RIÃNG.
I. Mủc tiãu: SGV
II. ÂDDH: SGV
III. Cạc hoảt âäüng dảy v hc:
Hoảt âäüng ca GV Hoảt âäüng ca HS
* Bi c: (Hi âạp, thỉûc hnh)
- Danh tỉì l gç? Tçm DT cọ trong bi
thå Viãût Nam thán u. Nháûn xẹt, ghi
âiãøm
- 2 - 3 HS tr låìi, låïp nháûn xẹt,
bäø sung.
*Bi måïi: GTBi: (Thuút trçnh)
HÂ1 : Pháưn nháûn xẹt :
+ BT1 : Y/C 1 HS âc y/c BT.
- Treo bng phủ ghi sàơn BT1 lãn bng,
gi 2 HD lãn bng lm, GV theo di.
- GV chäút låìi gii âụng : SGV
+ BT2 : Y/C 1 HS âc y/c ca bi táûp,
so sạnh sỉû khạc nhau giỉỵa nghéa
cạc tỉì (Säng - Cỉíu Long ; vua - Lã
Låüi)
- Chäút : Tãn chung ca 1 loải sỉû
váût (säng, vua) gi l Dtchung; tã riãng
ca 1 sỉû váût nháút âënh (Cỉíu Long,
Lã Låüi) gi l DT riãng.
+ BT3: Âc v suy nghé cạch viãút cạc
tỉì trãn cọ gç khạc nhau?
+ HDHS rụt ghi nhåï.
+ 1 HS âc y/c ca bi táûp.
- HS lãn bng lm bi táûp.
- So sạnh a våïi b ; c våïi d:
a.Tãn chung âãø chè nhỉỵng dng
nỉåïc chy tỉång âäúi låïn.
b.Tãn riãng ca 1 dng säng.
c.Tãn chung âãø chè nhỉỵng
ngỉåìi âỉïng âáưu nh nỉåïc
phong kiãún.
d. Tãn riãng ca 1 vë vua.
+ Tãn chung khäng viãút hoa; tãn
riãng viãút hoa.
+ Näúi tiãúp âc ghi nhåï.
HÂ2 : Luûn táûp (Thỉûc hnh)
+ BT1: Y/C 1HS âc bi, trao âäøi N2 âã
øtçm ra låìi gii. Chäút låìi gii âụng:
SGV
+ BT2: Y/C 1 HS âc bi táûp:
- Gi 2 HS lãn viãút h v tãn 3 bản
nam, 3 bản nỉỵ trong täø.
- Hi: H, tãn cạc bản l DTC hay
DTR?
- 1 HS âocü y/c BT ; HÂ theo N2 v
tr låìi, låïp nh/xẹt, BS.
- Âc y/c BT, 2 em lãn bng viãút,
låïp nháûn xẹt v rụt ra: Tãn cạc
bản l DT riãng.
* Cng cäú, dàûn d: (Thuút trçnh)
- Y/C HS vãư tçm v viãút vo våí 5-10
DTC chè âäư váût, 5-10 DTR chè tãn
ngỉåìi váût váût x/quanh
- Nháûn xẹt tiãút hc
- Làõng nghe.
Thãø dủc : ÂI ÂÃƯU VNG PHI, VNG TRẠI,
ÂÄØI CHÁN KHI ÂI ÂÃƯU SAI NHËP, TR CHÅI NẸM TRỤNG
ÂÊCH.
I. Mủc tiãu : SGV
II. Âëa âiãøm, phỉång tiãûn : Sán trỉåìng; 1 ci, 4 qu bọng, váût lm âêch.
III. Cạc hoảt âäüng dảy v hc :
Hoảt âäüng ca GV Hoảt âäüng ca HS
HÂ1 : Pháưn måí âáưu : (Thuút
trçnh, thỉûc hnh)
- Nháûn låïp, phäø biãún ND, u cáưu
tiãút hc.
- Khåíi âäng : Xoay cạc khåïp cäø
chán, cäø tay, âáưu gäúi, häng, vai,
- chảy nhẻ nhng quanh sán
trỉåìng.
- Cháún chènh ÂN, trang phủc táûp
luûn.
- HD tr chåi : Thi âua xãúp hng
- Táûp hp theo âäüi hçnh quy âënh.
- Khåíi âäüng theo âiãưu khiãøn ca
låïp trỉåíng
- Chảy nhẻ nhng trãn sán trỉåìng.
- Tham gia tr chåi theo HS ca GV.
HÂ2: Pháưn cå bn:
(Thỉûc hnh, ging
gii)
* ÂHÂN:
- Y/C HS än âi âãưu vng phi, vng
trại, âäøi chán khi âi âãưu sai nhëp.
- Y/C Chia täø âãø táûp luûn.
- Y/C tỉìng täø thi âua trçnh diãùn.
- C låïp táûp 2- 3 láưn âãø cng cäú.
* Tr chåi váûn âäüng:
- Låïp táûp dỉåïi sỉû âiãưu khiãøn
ca GV
- Chia täø táûp luûn, do täø trỉåíng
âiãưu khiãøn
- Tỉìng täø thi âua trçnh diãùn.
- Låïp theo di, bçnh chn täø táûp
âãưu, âẻp nháút.
- Tr chåi “Nẹm trụng âêch”: GV
giåïi thiãûu tãn tr chåi v hỉåïng
dáùn cạch chåi.
- Cho c låïp chåi thỉí 1-2 láưn.
- Cho låïp chåi, quan sạt, nháûn xẹt.
- Làõng nghe.
- Chåi theo sỉû hỉåïng dáùn ca GV.
HÂ3: Pháưn kãút thục: (Thỉûc
hnh)
- Cho c låïp lm âäüng tạc th lng
ngỉåìi.
- Vỉìa hạt vỉìa väù tay theo nhëp.
- Tr chåi: “Diãût cạc con váût”.
- Cng HS hãû thäúng lải bi.
- Dàûn HS än bi.
- Nháûn xẹt, âạnh giạ tiãút hc
- Lm âäüng tạc th lng ngỉåìi.
- Hạt theo HD.
- Cng GV hãû häúng ND bi.
- Làõng nghe.
Thỉï tỉ ngy thạng nàm
200
Táûp âc: CHË EM TÄI.
I. Mủc tiãu: SGV
II. ÂDDH: SGV
III. Cạc hoảt âäüng dảy v hc:
Hoảt âäüng ca GV Hoảt âäüng ca HS
*Bi c: (Thỉûc hnh, HÂ): Gi 2 HS
âc bi “Näùi dàòn vàût ca An-âráy-
ca” v cho biãút: An-âráy-ca l mäüt
cáûu bẹ ntn? GV nhxẹt, ghi âiãøm
- 2 HS âc bi v tr låìi cáu hi,
låïp nh/xẹt, bäø sung.
*Bi måïi: GTBi: (Thuút trçnh): SGV.
HÂ1: Luûn âc: (Thỉûc hnh,
ging gii)
- Y/C HS näúi tiãúp nhau âc tỉìng
âoản, âc 2- 3 lỉåüt.
- Kãút håüp giụp HS hiãøu nhỉỵng tỉì
måïi v tỉì khọ âỉåüc chụ thêch trong
SGK (Theo SGV)
- Âc diãùn cm ton bi, ging kãø
nhẻ nhng, họm hènh, nháún ging åí
nhỉỵng tỉì gåüi t, gåüi cm (SGV), chụ
phán biãût låìi nhán váût.
- Làõng nghe
- Làõng nghe, âc tiãúng khọ
- Luûn âc theo càûp.
- 1- 2 em âc c âoản.

- Lâc, thi âc diãùn cm.
HÂ2: Tçm hiãøu bi: (ÂN, th/hnh)
- Y/C HS âc Â1 v TL: Cä chë xin
phẹp ba âi âáu? Chë cọ âi hc nhọm
- 1-2 em âc: xin ba âi hc nhọm
nhỉng lải âi chåi; vç ba váùn tin
tháût khäng? Vç sao mäüi láưn nọi däúi,
chë lải tháúy án háûn?
- Âc Â2 v TL: Cä em â lm gç âãø
chë thäi nọi däúi?
- Âc Â3 v TL: Vç sao cạch lm ca
cä em lải giụp cä chë tènh ngäü? Cä chë
â thay âäøi ntn? Cáu chuûn mún
nọi våïi chụng ta âiãưu gi?
cä.
- Bàõt chỉåïc chë nọi däúi v cäú
tçnh âãø chë biãút.
-Vç em nọi däúi giäúng hãût chë,
chë l táúm gỉång xáúu cho em,
HÂ3: Thi âc diãùn cm ton bi:
(Thỉûc hnh)
- HS cho HS luûn âc diãùn cm theo
cạch phán vai. (Bäú, chë, em) , nh/xẹt,
ghi âiãøm.
- HS ph/vai v âc, 1 säú nhọm
thi âc ; bçnh chn bản âc ,
nhọm âc hay.
* Cng cäú, dàûn d: (Thuút trçnh)
- Y/C HS hc bi v liãn hãû bn thán
xem mçnh âac cọ láưn no nọi däúi våïi
ngỉåìi låïn chỉa?
- Dàûn âc bi, nháûn xẹt tiãút hc
- Lm theo y/c ca GV.
- Làõng nghe
- Ghi âáưu bi

Toạn: LUYỆN TẬP CHUNG
I. Mục tiêu : SGV.
II. ÂDDH: SGV
Các hoạt động dạy và học :
Hoảt âäüng ca GV Hoảt âäüng ca HS
* Kiểm tra bài cũ: Kiãøm tra viãûc hc bi c
ca HS, nháûn xẹt.
- thỉûc hiãûn theo y/c ca GV.
* Bi måïi : Giåïi thiãûu bi (Thuút trçnh)
HÂ1: Hỉåïng dáùn lm bi táûp 1: (Thỉûc
hnh)
- Täø chỉïc cho HS lm bi räưi chỉỵa bi.
a. Khoanh vo D b. Khoanh vo B
c. Khoanh vo C d. Khoanh vo C
e. Khoanh vo C.
- Lm bi táûp vo våí theo
hỉåïng dáùn.
HÂ2: Hỉåïng dáùn lm bi táûp 2: (ÂN,
hi âạp)
- Y/C HS lm bi räưi tr låìi miãûng: Hiãưn,
Ho mäùi bản âc âỉåüc bao nhiãu cún
sạch? Ho âc nhiãưu hån thủc bao nhiãu
cún? Ai âc nhiãưu sạch nháút? Ai âc
êt sạch nháút? Trung bçnh mäùi bản âc
âỉåüc bao nhiãu cún? Mún biãút TB
mäùi bản âc âỉåüc bao nhiãu cún, ta
- Lm bi v tr låìi
- Hiãưn âc 33 cún; Ho
âc 40 cún; Ho âc hån
thủc 15 cún; Trung âc êt
hån Thủc 3 cún; Ho âc
nhiãưu sạch nháút, Trung âc
êt sạch nháút; TB mäùi bản
âc: (33 + 40 + 22 + 25) : 4
lm thãú no?
- Nhàõc lải cạch tçm säú TBC ca nhiãưu
säú?
- Nháûn xẹt, âạnh giạ.
= 30 (cún)
HÂ3: Hỉåïng dáùn lm bi táûp 3: (ÂN,
th/hnh)
- Täø chỉïc cho HS lm bi räưi chỉỵa:
+ Säú mẹt vi bạn âỉåüc trong ngy thỉï
hai?
+ Säú mẹt vi bạn âỉåüc trong ngy thỉï
ba?
+ TB mäùi ngy bạn âỉåüc?
- HS lm bi räưi tr låìi:
120 : 2 = 60 (m)
120 x 2 = 240 (m)
(120 + 60 + 240 ) : 3
= 140 (m)

* Cng cäú, dàûn d : (thuút trçnh)
- Dàûn HS än táûp vãư cạch tênh TBC ca 2
hay nhiãưu säú.
- Nháûn xẹt tiãút hc
- Làõng nghe.
Khoa hc : MÄÜT SÄÚ CẠCH BO QUN THỈÏC ÀN
I. Mủc tiãu : SGV.
II. ÂDDH: SGV
III. Cạc hoảt âäüng dảy v hc :
Hoảt âäüng ca GV Hoảt âäüng ca HS
* Bi c : ( hi âạp)
- Gi HS tr låìi cáu hi : Nãu cạc tiãu
chøn ca thỉûc pháøm sảch v an
ton ? Kãø ra cạc biãûn phạp thỉûc
hiãûn vãû sinh an ton thỉûc pháøm ?
- Nháûn xẹt, ghi âiãøm.
- 2 em tr låìi, låïp nháûn xẹt, bäø
sung.
*Bi måïi : Giåïi thiãûu bi (Thuút
trçnh)
HÂ1 : Tçm hiãøu cạc cạch bo qun
thỉïc àn.
(Quan sạt, thỉûc hnh)
- Y/C N5 quan sạt cạc hçnh trang 24, 25
SGK v : Chè v nọi nhỉỵng cạch bo
qun thỉïc àn trong tỉìng hçnh ? Kãút
qu tçm âỉåüc ghi lải theo máùu trong
SGV.
- Y/C HS bạo cạo, theo di, âạnh giạ.
- HS vãư nhọm, TL v TLåìi
+ H1 : Phåi khä
+ H2 : Âọng häüp
+ H3, 4 : Ỉåïp lảnh
+ H5: Lm màõm
+ H6 : Lm mỉït
H7 : Ỉåïp múi.
- ÂDN tr/by, låïp BS
HÂ2 : Tçm hiãøu cå såí khoa hc ca
cạc cạch bo qun thỉïc àn. (Âäüng
no, T/lûn)
- Gi Ging : Cạc loải thỉïc àn tỉåi cọ nhiãưu
nỉåïc v cạc cháút dinh dỉåỵng, âọ l mäi
trỉåìng thêch håüp cho vi sinh váût phạt
triãøn. Vç váûy, chụng dãù bë hỉ hng, äi,
thiu. Váûy mún bo qun thỉïc àn âỉåüc
láu, chụng ta phi lm thãú no ?
- Y/C TL : Ngun tàõc chung ca viãûc
bo qun thỉïc àn l gç ? GVKL : SGV
Làõng nghe
- SGK
HÂ3 : Tçm hiãøu mäüt säú cạch bo
qun thỉïc àn åí nh. (Liãn hãû, tho
lûn)
- Phạt phiãúu HT , y/c hon thnh ND
phiãúu.
- Trçnh by trỉåïc låïp 1 säú em, theo
di, bäø sung.
- Hon thnh ND phiãúu.
- Trçnh by trỉåïc låïp 5-7 em, låïp
nháûn xẹt, bäø sung.
*Cng cäú, dàûn d : (Thuút trçnh.)
- Dàûn HS váûn dủng âãø bo qun
thỉïc àn ca gia âçnh mçnh. Nháûn xẹt
tiãút hc.
- Làõng nghe, ghi âáưu bi.
Âëa l : TÁY NGUN.
I. Mủc tiãu : SGV
II. ÂDDH : SGV
III. Cạc hoảt âäüng dảy v hc :
Hoảt âäüng ca GV Hoảt âäüng ca HS
*Bi c : (Hi âạp)
- Mä t vãư vng Trung du Bàõc
bäü ? vng TDBB âỉåüc träưng
nhiãưu cạc loải cáy no ? nháûn xẹt,
ghi âiãøm.
- 2 em tr låìi, låïp nháûn xẹt, bäø
sung.
*Bi måïi : Giåïi thiãûu bi :
(Thuút trçnh)
HÂ1 : Táy Ngun - xỉï såí ca cạc
cao ngun xãúp táưng. (Quan sạt,
tho lûn)
- Y/C HS dỉûa vo mu sàõc trãn BÂ
v : Cho biãút vng TN cao hay
tháúp ? chè vë trê v âc tãn cạc
cao ngun theo hỉåïng tỉì Bàõc ->
Nam ? Xãúp cạc cao ngun theo
thỉï tỉû tỉì tháúp âãún cao ? KL :
SGV
- N5 : Trçnh by mäüt säú âàûc âiãøm
- Táy Ngun l vng âáút cao.
- HS chè trãn bn âäư v âc tãn :
Cao ngun Kon Tum, Pláy Ku, Âàk
làk, Lám Viãn, Di Linh
- Âàk làk, Kon Tum, Di Linh, Lám Viãn.
- Cạc nhọm tho lûn, âải diãûn
nhọm trçnh by, låïp nháûn xẹt, bäø
sung.
tiãu biãøu ca Táy Ngun ? theo di,
giụp âåỵ.
- Y/C â/diãûn nhọm tr/by, nh/xẹt,
âạnh giạ.
- Chäút : Sạch thiãút kãú trang 34,
35.
HÂ2 : Táy Ngun cọ 2 ma r
rãût : Ma mỉa v ma nàõng.
(Quan sạt, âäüng no)
- Y/C Tlåìi : ÅÍ Bn Ma Thüt ma
mỉa vo nhỉỵng thạng no ? ma
khä vo nhỉỵng thạng no ? Khê
háûu TN cọ máúy ma ? L nhỉỵng
ma no ? Mä t cnh ma mỉa
v ma khä åí Táy Ngun ?
- Gi HS trçnh by, theo di, nháûn
xẹt
- Giụp HS h/thiãûn cáu tr TL. Chäút
: SGV.
- Ma khä : vo thạng 1, 2, 3, 4, 11,
12 ; Ma mỉa : 5, 6, 7, 8, 9, 10. Khê
háûu TN cọ 2 ma : Ma mỉa v
ma khä.
- HS tr låìi dỉûa vo väún hiãøu
biãút ca mçnh vãư Táy Ngun
*Cng cäú , dàûn d : (Hi âạp,
thuút trçnh)
- Trçnh by lải nhỉỵng âàûc âiãøm
tiãu biãøu ca TN vãư vë trê, âëa hçnh
v khê háûu ?
- Dàûn hc bi, nháûn xẹt tiãút hc
- HS näúi tiãúp tr låìi tỉìng pháưn
ca cáu hi.
- Làõng nghe, ghi âáưu bi.
Kãø chuûn : KÃØ CHUÛN Â NGHE, Â ÂC.
I. Mủc tiãu : SGV
II. ÂDDH : SGV
III. Cạc hoảt âäüng dảy v hc :
Hoảt âäüng ca GV Hoảt âäüng ca HS
*Bi c : (Hi âạp) :
- Em hy kãø lải mäüt cáu chuûn
m em â âỉåüc nghe hồûc
âỉåüc âc vãư tênh trung thỉûc ?
- Nháûn xẹt, ghi âiãøm.
- 2 em kãø, låïp nháûn xẹt vãư Nd cáu
chuûn, vãư cạch kãø.
*Bi måïi : Giåïi thiãûu bi
(Thuút trçnh)
HÂ1 : Hỉåïng dáùn kãø
chuûn (Th/ hnh)
- Y/C HS âc âãư bi, ghi lãn bng,
gảch dỉåïi nhỉỵng tỉì nãu trng
- Làõng nghe.
- Âãư : Kãø lải mäüt cáu chuûn vãư
lng tỉû trng m em â âỉåüc
nghe, âỉåüc âc
- Näúi tiãúp nhau âc 2 gåüi .
- Âc dn ca bi kãø chuûn.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét