Thứ Tư, 22 tháng 1, 2014

Xây dựng và quản lý website bán hàng

­  Một danh sách dài các điều khoản trong giấy phép GNU/GPL, sẽ rất tốt nếu bạn có 
khả năng hiểu hết những điều khoản và tuân theo nó, trong bất kỳ cuộc chơi nào, luật 
lệ luôn luôn là 1 phần quan trọng , rất may là trên wikipedia tiếng Việt đã có bản dịch 
giấy phép này, bạn có thể đọc nó tại đây .
Step 4. Database:
Đây là bước rất quan trọng và gây rất nhiều khó khăn cho các bạn mới tìm hiểu. 
­ Database Type:  Hiện MySQL hỗ trợ 2 chuẩn là mysql và mysqli ( mới hơn ), nên chọn 
mysql
­ Host Name: nếu bạn sử dụng MySQL  trên chính máy bạn cài Joomla ( trong 90% 
trường hợp ) thì bạn điền vào là localhost, còn trong trường hợp khác, bạn sử dụng 
MySQL và truy xuất database thông qua 1 máy khác, thì bạn hãy điền tên host đó 
hoặc IP của host đó vào đây
­ Username: tài khoản MySQL của bạn, nếu bạn dùng trên localhost thì tài khoản này 
thường là root ( tài khoản có mức ưu tiên cao nhất ), trong trường hợp các bạn dùng 
các host shared thì tài khoản này chỉ có tác dụng trong host của bạn và bị giới hạn 1 
vài tính năng, nếu bạn chưa biết rõ thông tin tài khoản MySQL của mình, hãy liên hệ 
với nhà cung cấp host để có hướng dẫn cụ thể
­ Password: mật khẩu tài khoản MySQL
­ Check user’s create privileges : bước này sẽ kiểm  tra về quyền của tài khoản MySQL 
trên, nếu tài khoản của bạn có đủ quyền để tạo CSDL mới thì bước này coi như xong, 
còn nếu tài khoản của bạn bị giới hạn, hãy liên hệ với nhà cung cấp host để yêu cầu 
tài khoản mới .
­ Available collations : bước này bạn sẽ chọn cách mà database được mã hoá, hãy chọn 
Utf8_general_ci
­ Database name: bước này bạn hãy chọn cho database của mình 1 cái tên, hãy chọn 1 
cái tên dễ nhớ và đặc trưng cho trang web mà nó lưu CSDL
­ Advanced Settings: Các thiết lập nâng cao, ở đây bạn nên quan tâm tới mục prefix, 
prefix nghĩa là tiền tố,nó sẽ đứng trước tên của các table trong CSDL và dùng để phân 
biệt với các table khác, nếu bạn có dự tính cài đặt 1 số component cho bản Joomla 
này, hãy lên danh sách ngay bây giờ và tìm hiểu chúng trước khi cài, vì có 1 số 
component hay module có yêu cầu liên quan tới prefix này, bạn có thể tham khảo 
thêm thông tin tại đây
Step 5: FTP Configuration : bước này có thể bỏ qua nếu đang cài localhost, 
nếu cài trực tiếp lên host, hãy điền đầy đủ thông được yêu cầu
Step 6: Configuration
­  Install default sample data: nếu bạn chưa quen thuộc với Joomla, hãy cài đặt các dữ 
liệu mẫu để bạn có cái nhìn tổng quát về cách mà Joomla làm việc, sau này bạn có 
thể xoá bỏ nó đi 1 cách dễ dàng
­ Load local Joomla! 1.5 SQL script : nếu bạn có cài đặt 1 trang dùng 1.5 trước đây và 
muốn dùng lại dữ liệu bạn đã có ở trang đó, hãy export dữ liệu từ bản 1.5 cũ và load nó 
tại đây. Chú ý về table prefix, bạn cần table prefix giốgn nhau ở cả bản mới và bản cũ, 
được mã hoá bằng Unicode ( utf8 ) và khớp với cấu trúc CSDL của Joomla 1.5
­ Load migration script : dùng để nâng cấp các trang từ phiên bản 1.0.x lên 1.5, vấn đề 
này sẽ được trình bày trong bài viết sau, cuối cùng hoàn tất các mục Site Name và 
Confirm the admin email and password.
Step 7: Finish
Đến đây thì bạn đã hoàn tất các bước trong việc cài đặt Joomla, hãy xoá bỏ thư mục 
Installation trước khi vào trang web mới cài đặt của bạn
1.2.3. Tiến hành cài đặt VirtueMart
Một bộ cài đặt đầy đủ, sau khi giải nén file VirtueMart_1.1.x­
COMPLETE_PACKAGE.zip bao gồm:
­ 1 component (com_virtuemart_1.1.x.zip)
­ 1 Main Virtuemart module (mod_virtuemart_1.1.x.zip)
­ 10 module bổ sung.
­ 2 Mambots (1 search, 1 content mambot)
Truy cập backend của site (nếu là localhost thì là ở địa chỉ 
http://localhost/administrator) để vào giao diện quản trị.
Cần phải truy cập với tài khoản Administrator hoặc Super Administrator để cài đặt 
VirtueMart. Với Joomla! 1.5, ta click vào Extensions => Install/Uninstall ở top menu, màn hình 
sẽ hiện lên như sau.
Trong mục Upload Package File, browse tới file com_virtuemart_1.1.x.zip.  Rồi nhần Upload 
File & Install. Thông báo sau sẽ hiện lên nếu thành công.
Tại màn hình này, ta có thể trực tiếp vào quản trị cửa hàng bằng cách nhắp vào Go directly to 
the Shop hoặc lựa chọn cài đặt dữ liệu mẫu Install SAMPLE DATA để hiểu cửa hàng sẽ được 
thiết lập như thế nào.
Tiếp theo ta phải cài đặt module chính của VirtueMart. Trong Joomla! 1.5, nhắp chuột vào 
Extensions => Install/Uninstall ở Top Menu. Browse tới file mod_virtuemart_1.1.x.zip và nhắp 
chuột vào Upload File & Install
“Publishing the Module”
Nhắp chuột vào “Module” => “Site 
Modules”  ở Top Menu. Duyệt danh 
sách các module đã cài đặt và tìm 
“VirtueMart Module”. Lựa chọn nó 
(nhắp chuột lên tên module) và thay 
đổi thiết lập của nó. Lúc này ta có thể 
lựa chọn đặt Module này ở đâu trên 
site Joomla!.
1.3. CẤU HÌNH VIRTUEMART
­ Truy cập bảng điều khiển (The Configuration Panel) bằng cách truy cập vào tài khoản 
Admin, Components => Virtuemart => Configuration
1.3.1. Global
Shop is offline?
B t t t c a hàng (chuy n đ i ch đ Online và Offline). Trong ch đ Offline, m tậ ắ ử ể ổ ế ộ ế ộ ộ
thông báo s đ c hi n th thay vì trang s n ph m. Ngay c các qu n tr viên cũngẽ ượ ể ị ả ẩ ả ả ị
không th nhìn th y c a hàng.ể ấ ử
Offline Message
N i dung thông báo xu t hi n khi site ch đ Offline.ộ ấ ệ ở ế ộ
Use only as catalogue
n t t c các phím "Add to Cart".Ẩ ấ ả
Show Prices
Khi đánh d u, giá các s n ph m s hi n th . ấ ả ẩ ẽ ể ị
Membergroup to show prices to
M c đ nh :"Public Frontend"ặ ị
Xác đ nh nh ng nhóm ng i dùng (membergroups) cho phép nhìn th y giá c a s nị ữ ườ ấ ủ ả
ph m.ẩ
Show "(including XX% tax)" when applicable?
Khi đánh d u, ng i dùng s th y dòng ch "(including xx% tax)" khi hi n th giá kèmấ ườ ẽ ấ ữ ể ị
thu . ế
Show the price label for packaging?
S d ng nhãn "price per packaging" – “giá t ng gói”ử ụ ừ
Show Prices including tax?
Đánh d u đ cho ng i mua hàng bi t giá kèm thu hay không bao g m thu . Khiấ ể ườ ế ế ồ ế
đ c đánh d u thì giá hàng hóa s hi n lên nh sau "X.XX (including XX% Tax)"ượ ấ ẽ ể ư
Enable content mambots/plugins in descriptions?
N u đánh d u, b n có th s d ng mambots và plugins cho n i dung đ ng trong m cế ấ ạ ể ử ụ ộ ộ ụ
mô t s n ph m hay ngành hàng. ả ả ẩ
Enable Coupon Usage
Cho phép ng i dùng đi n mã coupon vào đ đ c gi m giá cho m t hàng h mua hayườ ề ể ượ ả ặ ọ
không.
Customer Review/Rating System
N u đánh d u, b n cho phép khách hàng đánh giá s n ph m và vi t nh n xét v s nế ấ ạ ả ẩ ế ậ ề ả
ph m. ẩ
Auto-Publish Reviews?
N u kích ho t, nh n xét c a khách hàng s ngay l p t c hi n lên sau khi submit. Cóế ạ ậ ủ ẽ ậ ứ ệ
th không ph i là l a ch n hay, b i b n nên ki m tra l i các nh n xét này tr c.ể ả ự ọ ở ạ ể ạ ậ ướ
Comment Minimum Length
Đ dài t i thi u c a nh n xét.ộ ố ể ủ ậ
Comment Maximum Length
Đ dài t i đa c a nh n xét.ộ ố ủ ậ
Enable Affiliate Program? (tính năng này ch a n đ nh)ư ổ ị
Cho phép các site liên k t theo dõi shop-frontend. Hãy đánh d u n u b n đã thi t l pế ấ ế ạ ế ậ
các site liên k t backend. ế ở
Virtual Tax
Xác đ nh các m t hàng o có b đánh thu hay không. (ch áp d ng trong ch đị ặ ả ị ế ỉ ụ ế ộ
đánh thu (Tax mode): Ship-To-Address based).ế
Tax mode
Xác đ nh thu su t đ tính thu . Có th d a trên thu su t khu v c mà kháchị ế ấ ể ế ể ự ế ấ ở ự
nh n hàng, ho c thu theo khu v c c a ng i bán ho c theo ch đ EU Mode,ậ ặ ế ự ủ ườ ặ ế ộ
đánh thu qu c gia mà c a hàng đ t t i, cho dù hàng hóa đ c v n chuy n t iế ở ố ử ặ ạ ượ ậ ể ớ
đâu.
Enable multiple tax rates?
Đánh d u ô này n u các s n ph m c a b n có thu su t khác nhau. (ví d 5% choấ ế ả ẩ ủ ạ ế ấ ụ
các s n ph m CNTT, 10% cho sách báo…)ả ẩ
Discount before tax/shipping?
Đánh d u đ xác đ nh khi nào thì kho n gi m giá đ c tính, tr c (đánh d u) hayấ ể ị ả ả ượ ướ ấ
sau khi đánh thu và chuy n hàng. ế ể
User Registration Type
• Normal Account Creation: - T o tài kho n theo cách thông th ngạ ả ườ
Các đăng ký này h i m i ng i dùng tên và m t kh u và các thông tin đăngỏ ỗ ườ ậ ẩ
ký khác.
• Silent Account Creation: - T o tài kho n theo cách câm l ngạ ả ặ
Trong ch đ này, ng i dùng không c n ph i đi n tên và m t kh u cho tàiế ộ ườ ầ ả ề ậ ẩ
kho n m i. Thay vào đó, đ a ch email đ c s d ng cho tài kho n m i vàả ớ ị ỉ ượ ử ụ ả ớ
m t kh u đ c t đ ng sinh ra. Thông tin đăng ký s đ c g i t i emailậ ẩ ượ ự ộ ẽ ượ ử ớ
c a khách hàng.ủ
• Optional Account Creation: - T o tài kho n theo các tùy ch nạ ả ọ
Khách hàng có th l a ch n vi c m t tài kho n lâu dài có đ c t o ra hayể ự ọ ệ ộ ả ượ ạ
không. N u khách hàng l a ch n vi c t o m t tài kho n, anh ta s đ c h iế ự ọ ệ ạ ộ ả ẽ ượ ỏ
tên và m t kh u. N u khách hàng l a ch n không t o tài kho n, m t tàiậ ẩ ế ự ọ ạ ả ộ
kho n n s đ c t o ra, ng i dùng có th đăng nh p và thanh toán ng m.ả ẩ ẽ ượ ạ ườ ể ậ ầ
• No Account Creation possible – Không cho phép t o accountạ
Trong ch đ này, khách hàng có th thanh toán mà không c n ph i t o raế ộ ể ầ ả ạ
m t tài kho n đ sau này quay tr l i. M i l n thanh toán, m t tìa kho nộ ả ể ở ạ ỗ ầ ộ ả
ng i dùng “gi ” s đ c t o ra đ b o toàn c u trúc gi li u. ườ ả ẽ ượ ạ ể ả ấ ữ ệ
Show the "Remember me" checkbox on login?
Hi n th ô đánh d u (checkbox) "Remember me" cho phép l u cookie trong trìnhệ ị ấ ư
duy t c a khách hàng đ l n t i khi quay l i site, h không c n ph i đăng nh p. ệ ủ ể ầ ớ ạ ọ ầ ả ậ
Customers can select a state/region?
N u đánh d u, m t danh sách th xu ng (drop-down list) v i tên các bang s hi nế ấ ộ ả ố ớ ẽ ệ
ra đ khách hàng ch n.ể ọ
Must agree to Terms of Service?
N u b n mu n ng i mua hàng ph i đ ng ý v i Đi u kho n s d ng tr c khiế ạ ố ườ ả ồ ớ ề ả ử ụ ướ
đăng ký v i c a hàng.ớ ử
Agree to T.o.S. on EVERY ORDER?
Đánh d u n u b n mu n ng i mua hàng ph i đ ng ý v i Đi u kho n s d ngấ ế ạ ố ườ ả ồ ớ ề ả ử ụ
tr c khi đ t b t c đ n hàng nào.ướ ặ ấ ứ ơ
Show information about "Return Policy" on the order confirmation page?
Ng i ch c a hàng c n ph i thông báo v chính sách nh n l i hàng và h y đ nườ ủ ử ầ ả ề ậ ạ ủ ơ
hàng ph n l n các qu c gia châu Âu. Vì v y, tùy ch n này nên đ c đánh d uở ầ ớ ố ậ ọ ượ ấ
trong ph n l n các tr ng h p.ầ ớ ườ ợ
Legal information text (short version)
Đo n văn b n này là tóm t t v chính sách nh n l i hàng và h y đ n hàng c aạ ả ắ ề ậ ạ ủ ơ ủ
b n. Nó hi n th trang cu i cùng khi thanh toán, ngay trên phím “Confirm Order”.ạ ể ị ở ố
Long version of the return policy (link to a content item)
Đây là phiên b n dài và chi ti t c a chính sách nh n l i hàng và h y đ n hàng c aả ế ủ ậ ạ ủ ơ ủ
b n. Đo n văn b n này đ c link t i t phiên b n ng n và đ c vi t trong thạ ạ ả ượ ớ ừ ả ắ ượ ế ư
kh ng đ nh (confirmation email) c a m i đ n hàng.ẳ ị ủ ỗ ơ
Check Stock?
Thi t l p có ki m tra m c t n kho khi ng i dùng thêm s n ph m vào gi hàngế ậ ể ứ ồ ườ ả ẩ ỏ
hay không. N u b t tính năng này, nó s không cho phép ng i dùng thêm s nế ậ ẽ ườ ả
ph m vào gi hàng nhi u h n m c t n kho.ẩ ỏ ề ơ ứ ồ
Show Products that are out of Stock?
Cho phép b n quy t đ nh s n ph m không còn trong kho đ c hi n th hay n.ạ ế ị ả ẩ ượ ể ị ẩ
Tính năng này ch có th ch n khi b t tính năng Check Stock.ỉ ể ọ ậ
Enable the Cookie Check?
N u đánh d u, VirtueMart s ki m tra trình duy t c a khách hàng có ch p nh nế ấ ẽ ể ệ ủ ấ ậ
cookie hay không. Vi c này thân thi n v i ng i dùng nh ng có th có nh h ngệ ệ ớ ườ ư ể ả ưở
x u t i đ thân thiên v i Search Engine c a c a hàng.ấ ớ ộ ớ ủ ử
Currency Converter Module
Cho phép b n l a ch n m t s module quy đ i ti n. Nh ng module này nh n t giáạ ự ọ ộ ố ổ ề ữ ậ ỉ
h i đoái t server và t đ ng quy đ i.ố ừ ự ộ ổ
Order-mail format:
Thi t l p cách b n đ nh d ng th kh ng đ nh. ế ậ ạ ị ạ ư ẳ ị
- Là m t email d ng textộ ạ
- Là m t email d ng html, có th b sung hình nh …ộ ạ ể ổ ả
1.3.2. Checkout
Enable Checkout Bar
Mặc định: Bật
Đánh dấu nếu bạn muốn thanh checkout­bar hiển thị trong quá trình khách hàng làm 
thủ tục checkout.
Checkout Steps
Quy trình checkout được chia làm nhiều bước. Các bước được kết hợp lại thành những 
“Checkout Stages” bằng việc đặt số thứ tự. Mỗi bước có thể được sắp xếp lại bằng việc điền 
giá trị số vào hộp hiển thị thứ tự bước.
1.3.3. Downloads
Enable Downloads
Đánh dấu để bật tính năng Download – nếu bạn muốn bán hàng hóa ảo.
“Enable Download” Status
Giá trị: Có thể là một số trạng thái đơn hàng (ví dụ: “bạn có thể download bây giờ”)
Thiết lập trạng thái của đơn hàng vào thời điểm khách hàng nhận được thông báo 
download sản phẩm qua email.
“Disable Download” Order Status
Thiết lập trạng thái của đơn hàng khi khách hàng không còn có thể download sản 
phẩm.
DOWNLOADROOT
Đường dẫn vật lý với dấu “/” ở cuối (ví dụ C:/abc/xyz.zip/, không phải URL như 
http://abc.vn/). Lưu ý, với các shared host sử dụng HĐH Linux thì đường dẫn thường có dạng /
var/www/tên_site/…
Download Maximum
Số lượt download tối đa cho một tài khoản có quyền download cho một lần đặt hàng
Download Expire
Thiết lập thời gian (tính bằng giây) mà đường link download có thể sử dụng với khách 
hàng. Thời gian này tính từ lượt download đầu tiên. Khi thời gian hết, tài khoản download sẽ 
hết hạn. 
Keep Product Stock Level on Purchase
Khi đánh dấu, mức tồn kho của sản phẩm ảo không giảm cho dù có sản phẩm được 
mua.
1.4. Thiết lập cửa hàng
Để bắt đầu thiết lập cửa hàng, truy cập vào Store: Bảng Administration > Edit 
Store.
Thông tin được khai báo trong mục này sẽ hiển thị ở nhiều nơi khác nhau 
trong site. 
Store Name (b t bu c ph i đi n)ắ ộ ả ề
Tên c a c a hàng.ủ ử
Store Company Name (b t bu c ph i đi n)ắ ộ ả ề
Tên c a công ty.ủ
URL
Đ a ch URL c a c a hàng.ị ỉ ủ ử
Address 1
Đ a ch v t lý, dòng 1.ị ỉ ậ
Address 2
Đ a ch v t lý, dòng 2.ị ỉ ậ
City
Thành ph n i có tr s c a hàng.ố ơ ụ ở ử
State/Province/Region
Bang/T nh/Khu v c n i có tr s c a hàng.ỉ ự ơ ụ ở ử
Country

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét