Cuối tháng, đài 119 sẽ tiến hành thống kê và báo cáo cho Ban Giám đốc Công ty
về:
+ Tổng số máy hỏng trên toàn mạng trong tháng.
+ Số giờ h hỏng bình quân.
+ Số giờ sửa chữa bình quân.
Bu Điện tỉnh Khánh Hòa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt nam
Công ty Điện Báo Thoại Độc lập- Tự do - Hạnh phúc
BáO CáO TìNH HìNH SửA CHữA ĐIệN THOạI
Từ ngày đến ngày
STT Đơn vị Tổng số máy hỏng Giờ h hỏng bình
quân
Giờ sửa chữa
bình quân
PHầN 2- Phân tích các sơ đồ
I- sơ đồ tổ chức
Trởng Trung tâm
thu cớc
Thu ngân
viên
Ban Giám đốc
Trưởng Phòng Kỹ
thuật
Trưởng Trung tâm
chăm sóc khách hàng
Trưởng Đội dây máy
Chuyên viên
Tin học
Chuyên viên
Viễn thông
Đài 119
Tổ Giao dịch
khách hàng
Tổ DM
Trung tâm
Tổ DM
Đồng đế
Tổ DM
Bình Tân
Chương trình
Quản lý sửa chữa
điện thoại
II-sơ đồ môi trờng
III-sơ đồ chức năng nghiệp vụ
bussiness function diagram (bfd)
Chương trình
Quản lý sửa chữa
điện thoại
Ban Giám đốc
Phòng Kỹ thuật
Đội dây máy
Trung tâm thu
cước
Tổ Giao dịch
Khách hàng
Đài 119
1-QUảN Lý THUÊ BAO
1.1 Thêm TB mới 1.2 Xóa TB
1.3 Thay đổi thông tin TB 1.4 Tìm kiếm TB
Sơ đồ chức năng việc quản
lý sửa chữa điện thoại
1-Quản lý
thuê bao
2-Xây dựng tập
luật chẩn đoán
loại hỏng máy
điện thoại
3-Tiếp nhận và
sửa chữa máy
hỏng
4-Báo cáo
thống kê
2-Xây dựng tập luật chẩn đoán
loại hỏng máy điện thoại
2.1 Thêm luật mới 2.3 Xóa 2.2 Thay đổi luật
3-Tiếp nhận và sửa chữa máy hỏng
3.1
Tiếp
nhận
máy
báo
hỏng
3. 2
Lọc
máy
hỏng
3.3
Kết nối
và nhận
số liệu
thô từ
Tổng đài
3. 4
Tách các
thông số
và
xác định
loại
hỏng
3. 5
Thêm
vào danh
sách máy
đang
hỏng
3.6
Sửa
máy
3.7
Kiểm tra
kết quả
sửa
3.9 Xóa
khỏi
danh
sách
máy
đang
hỏng
3.8
Thêm
vào danh
sách
máy đã
sửa
4-Báo cáo thống kê
1-Yêu cầu thêm thuê bao mới
2- Kết quả
3-Yêu cầu xóa thuê bao
4- Yêu cầu thay đổi thông tin thuê bao
5- Yêu cầu tìm kiếm thông tin thuê bao
6- Danh sách thuê bao mới
7- Danh sách thuê bao đã thay đổi thông
tin
8- Danh sách thuê bao bị xóa
IV-sơ đồ dòng dữ liệu
data flow diagram (dfd)
sơ đồ dòng dữ liệu tổng quát
Khách hàng
Dữ liệu Thuê bao
4.1Tổng số máy hỏng
trong tháng
4.3 Số giờ sửa
chữa bình quân
4.2 Số giờ h hỏng bình
quân
1-Yêu cầu thêm thuê bao mới
2- Kết quả
3-Yêu cầu xóa thuê bao
4- Yêu cầu thay đổi thông tin thuê bao
5- Yêu cầu tìm kiếm thông tin thuê bao
6- Danh sách thuê bao mới
7- Danh sách thuê bao đã thay đổi thông
tin
8- Danh sách thuê bao bị xóa
sơ đồ dòng dữ liệu chi tiết QUảN Lý THUÊ BAO
sơ đồ dòng dữ liệu quản lý thuê bao
Báo cáo
thống kê
Xây dựng tập luật
chẩn đoán loại hỏng
máy điện thoại
Tiếp nhận và sửa
chữa máy hỏng
Đài 119
Phòng kỹ thuật
Ban Giám đốc
Trung tâm thu cớc
Tổ giao dich KH
(3)
(2)
(1) (2)
(1)
(2)
(7) (8)
(7) (8)
(5) (2)
(5) (2)
1- Yêu cầu kiểm tra điện thoại 2- Kết quả
3- Yêu cầu (thêm , xóa , thay đổi thông tin ) 4- Yêu cầu thay đổi thông tin thuê bao
thuê bao
5- Yêu cầu (thêm,xóa,sửa) tập luật 6-Yêu cầu sửa điện thoại
7- Yêu cầu thống kê 8- Dữ liệu thống kê
9-Danh sách điện thoại hỏng(mới,đã sửa). 10-Danh sách thuê bao(thêm,xóa,sửa)
11- Danh sách các luật(thêm, xóa sửa)
Máy hỏng
(7)
(8)
(9)
Tập luật
(11)
(10)
Đội dây máy
(6) (2)
(7)
(8)
QL Thuê
bao
(3)
(2)
(4) (2)
(4)
(2)
Thêm thuê bao
mới
Xóa
Thay đổi thông
tin thuê bao
Tìm kiếm
Khách hàng
Tổ Giao dịch KH
Thuê bao
Ban Giám đốc
Đài 119
(1)
(2)
(1)
(2)
(6)
(5) (2)
(5)
(2)
(3)
(2)
(3)
(2)
(8)
(4) (2)
(4)
(2)
(7)
(5)
(2)
(4)
(2)
1-Yêu cầu thêm thuê bao mới
2- Kết quả
3-Yêu cầu xóa thuê bao
4- Yêu cầu thay đổi thông tin thuê bao
5- Yêu cầu tìm kiếm thông tin thuê bao
6- Danh sách thuê bao mới
7- Danh sách thuê bao đã thay đổi thông
tin
8- Danh sách thuê bao bị xóa
Phòng kỹ thuật
(5) (2)
(3)
(2)
Trung tâm thu cư
ớc
(4)
(2)
sơ đồ dòng dữ liệu chi tiết QUảN Lý máy phòng chống
bảo lụt
Thêm máy mới
Tìm kiếm
Xóa
Bảo lụt
Tổ Giao dịch
khách hàng
Ban Giám đốc
(1)
(2)
(3)
(2)
(1)
(2)
(3)
(2)
(4)
(2)
(4)
(2)
(6)
(5)
1-Yêu cầu thêm máy bảo lụt 2-Kết quả
3-Yêu cầu xóa máy bảo lụt 4-Yêu cầu tìm kiếm thông tin máy bảo lụt
5-Danh sách máy bảo lụt mới 6-Danh sách máy bảo lụt bị xóa
Đài 119
(4)
(2)
sơ đồ dòng dữ liệu chi tiết QUảN Lý các số máy quan
trọng
sơ đồ dòng dữ liệu chi tiết QUảN Lý các số máy bị chêm
Thêm máy mới
Tìm kiếm
Xóa
Máy bị chêm
Đài 119
Trung tâm thu cước
(1)
(2)
(3)
(2)
(1)
(2)
(3)
(2)
(4)
(2)
(4)
(2)
(6)
(5)
1-Yêu cầu thêm máy bị chêm mới 2-Kết quả
3-Yêu cầu xóa máybị chêm 4-Yêu cầu tìm kiếm thông tin máy bị chêm
5-Danh sách máy bị chêm mới 6-Danh sách máy bị chêm bị xóa
(4)
Thêm máy mới
Tìm kiếm
Xóa
Quan trọng
Tổ Giao dịch
khách hàng
Ban Giám đốc
(1)
(2)
(3)
(2)
(1)
(2)
(3)
(2)
(4)
(2)
(4)
(2)
(6)
(5)
1-Yêu cầu thêm máy quan trọng 2-Kết quả
3-Yêu cầu xóa máy quan trọng 4-Yêu cầu tìm kiếm thông tin máy quan trọng
5-Danh sách máy quan trọng mới 6-Danh sách máy quan trọng bị xóa
Đài 119
(2)
sơ đồ dòng dữ liệu chi tiết QUảN Lý Xây dựng tập
luật chẩn đoán loại hỏng máy điện thoại
sơ đồ dòng dữ liệu chi tiết QUảN Lý việc Tiếp nhận và
sửa chữa máy hỏng
Thêm luật mới
Sửa đổi
Xóa
Tập luật
Đài 119
Phòng kỹ thuật
(1)
(2)
(3)
(2)
(1)
(2)
(3)
(2)
(7)
(4)
(2)
(6)
(5)
1-Yêu cầu thêm luật mới 2-Kết quả
3-Yêu cầu xóa luật 4-Yêu cầu sửa luật
5-Danh sách luật mới 6-Danh sách luật bị xóa
7- Danh sách các luật đã sửa
(4)
(2)
Tiếp nhận
máy báo
hỏng
Lọc máy
hỏng
Kết nối và nhận số
liệu từ Tổng đài
Tách các thông số và
xác định loại hỏng
Thêm vào danh sách
máy đang hỏng
Kiểm tra
máy đã
sửa
Sửa máy
Thêm vào danh
sách máy đã sửa
Xóa khỏi danh
sách máy đang
hỏng
Tập luật
Đội dây máy
Đài 119
Máy đang hỏng
Máy đã sửa
Khách hàng
Số liệu thuê bao
1-Yêu cầu tiếp nhận điện thoại hỏng. 2- Kết quả .
3- Số máy cần kiểm tra . 4- Lệnh kết nối và số máy cần đo.
5- Số liệu thô từ Tổng đài . 6- Các thông số đã được tách .
7- Loại hỏng . 8- Yêu cầu thêm máy hỏng.
9- Số máy hỏng. 10- Yêu cầu sửa máy.
11- Yêu cầu kiểm tra máy đã sửa. 12- Yêu cầu thêm máy đã sửa.
13- Số máy đã sửa. 14- Yêu cầu xóa máy hỏng.
15- Số máy hỏng cần xóa.
(1)
(2)
(1)
(2)
(3)
(2)
(3)
(2)
(4)
(5)
(5)
(7)
(6)
(7)
(10)
(2)
(10) (2)
(11)
(2)
(11)
(2)
(8)
(2)
(9)
(12)
(2)
(13)
(14)
(2)
(15)
PHầN 3- thiết kế chơng trình
I-Xây dựng mô hình dữ liệu thực thể
entity relationshop diagram(erd)
Căn cứ vào các công việc thực tế của các bộ phận có liên quan và các dòng chảy
tổng quát và chi tiết của sơ đồ dòng dữ liệu. Từ đây ta có thể hình thành một số thông tin
gốc ban đầu cần lu trữ nh sau :
+ Khách hàng
+ Điện thoại
+ Điện thoại hỏng
+ Điện thoại phục vụ phòng chống bảo lụt (Bảo lụt)
+ Điện thoại quan trọng(Quan trọng )
+ Điện thoại đang bị chêm(Bị chêm CM)
+ Chêm CM
+ Thiết bị
+ Loại hỏng
+ Luật suy diễn
+ Đơn vị sửa(Đơn vị )
+ Nhân viên
+ Class
II-xây dựng mô hình dữ liệu quan hệ
Relational data model(rdm)
1- Xác định các tập thực thể:
Căn cứ vào các công việc thực tế của các bộ phận có liên quan ,các dòng chảy
tổng quát và chi tiết của sơ đồ dòng dữ liệu và các thông tin cần quản lý(các bảng biểu, tài
liệu chuyên ngành ) xác định đợc các tập thực thể và thuộc tính ban đầu của chúng nh
sau:
+ Khách hàng(Mã Khách hàng, Tên Khách hàng, Số máy, Nơi đặt máy, Số nhà,
Đờng phố)
+ Điện thoại(Số máy,Mã Khách hàng, Nơi đặt máy, Số nhà, Đờng phố, Loại thiết
bị, Tọa độ MDF, Cáp gốc, Đôi số, Class)
+ Điện thoại hỏng(Số máy, Ngày giờ hỏng, Loại hỏng, Ngày giờ xuất phiếu, Ngày
giờ sửa xong, Nhân viên sửa)
+ Điện thoại phục vụ phòng chống bảo lụt (Số máy)
+ Điện thoại quan trọng(Số máy)
+ Điện thoại đang bị chêm(Số máy, ngày chêm, ngày bỏ chêm,Mã chêm CM)
+ Chêm CM(Mã chêm CM, Nguyên nhân)
+ Thiết bị(Mã thiết bị , tên thiết bị)
+ Kết quả đo (Số máy, Ngày giờ hỏng,L1,L2,L3,L4,L5,L6,L7,L8)
+ Loại hỏng(Mã loại hỏng, tên loại hỏng)
+ Luật suy diễn(Mã luật,Giả thiết1, Giả thiết2 Giả thiết3, Giả thiết4, Giả thiết5,
Giả thiết6, Giả thiết7, Giả thiết8, Giả thiết9, Mã loại hỏng, Độ chắc chắn)
+ Đơn vị (Mã đơn vị , Tên đơn vị)
+ Nhân viên(Mã nhân viên, Tên nhân viên, Mật khẩu, Quyền truy cập, Mã đơn vị)
+ Class (Mã Class, Mức hạn chế)
Tiến hành chuẩn hóa, đa về dạng chuẩn 3 ta đợc các tập thực thể nh sau:
Khách hàng Điện thoại Bảo lụt Quan trọng
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét