Thứ Sáu, 24 tháng 1, 2014

Tổ choc công tác kế toán Hàng hóa- Bán hàng và xác định kết quả kinh doanh tại Cty CP TM Thiên Quang

Kết quả hoạt động kinh doanh của công ty năm 2006-2007
ĐVT: TRĐ
STT Chỉ tiêu 2006 2007 6 tháng
2008
1 Tổng DT 450.000 600.000 281.000
2 Tổng CP 400.000 530.000 256.000
3 LNTT 50.000 70.000 25.000
4 Thuế nộp NS 14.200 20.000 7.000
5 TN/Ngời 3.0 3.5 3.5
Xem bảng kết quả ta thấy: Nhìn chung những năm gần đây, kết quả hoạt
động kinh doanh của công ty có chiều hớng đi lên. Đặc biệt doanh thu năm
2007 đạt 600 tỷ đồng tăng 30 lần so với năm 2001. Các cửa hàng trực thuộc
công ty đều đảm bảo sử dung tốt nguồn vốn của mình , đảm bảo thu nhập của
công ty và ngời lao động. Nhng nhìn vào kết quả 6 tháng đầu năm 2008
doanh thu vẫn đạt nh mức năm 2007 nhng lợi nhuận giảm đáng kể là do lãi
suất ngân hàng tăng cao và sự biến động của Dollar Mỹ tăng cao.
c) Đặc điểm:
Là một công ty TNHH, công ty phải đảm bảo hoàn thành các nhiệm vụ:
- Quản lý và sử dụng vốn đúng chế độ hiện hành, phải tự trang trải về tài
chính, đảm bảo kinh doanh có lãi.
- Nắm bắt khả năng kinh doanh, nhu cầu tiêu dùng của thị trờng để đa ra các
biện pháp kinh doanh có hiệu quả cao nhất nh đa dạng hoá về chủng loại
hàng hoá, chủ yếu là bán buôn, chuyên cung cấp hàng cho các mảng công ty
sản xuất hàng tiêu dùng, đáp ứng đầy đủ yêu cầu của khách hàng nhằm thu
lợi nhuận tối đa.
- Chấp hành và thực hiện đầy đủ chính sách, chế độ pháp luật của Nhà nớc
về hoạt động sản xuất kinh doanh. Đảm bảo quyền lợi hợp pháp của ngời lao
động.
1.1.3 Đặc điểm tổ chức bộ máy quản lý và tổ chức bộ máy sản xuất kinh
doanh của công ty:
S T CHC B Máy quảN Lí CA DOANH NGHIP
5
- Hội đồng quản trị: Gồm 6 thành viên, đứng đầu là CT HĐQT có trách
nhiệm tổ chức các cuộc họp thờng niên cũng nh đột xuất với các thành
viên HĐQT.
- Tổng giám đốc: là do CTHĐQT chỉ định không thuộc thành viên
HĐQT. TGĐ có trách nhiệm điều hành các hoạt động của doanh
nghiệp. TGĐ có trách nhiệm trớc CTHĐQT về tình hình kinh doanh, về
các báo cáo theo yêu cầu. TGĐ là ngời có đủ t cách pháp nhân để mở
tài khoản của doanh nghiệp với ngân hàng, chịu trách nhiệm chăm lo
xây dựng đội ngũ cán bộ, công nhân viên ngày một vững mạnh, mở
rộng phát triển công ty.
HQ
T
Thn
h viờn
Thn
h viờn
Thn
h viờn
Thn
h viờn
Thn
h viờn
Thn
h viờn
TG
GD Ti
chớnh
G kinh
doanh
Cỏc
CH
Phũn
g KT
Kho
Phũn
g
TCH
Phũn
g KD
Phũn
g BH
CT H
QT
Phũn
g
XNK
6
- Giám đốc tài chính: Có trách nhiệm đa ra các báo cáo liên quan đến
tình hình tài chính của doanh nghiệp. Các báo cáo tồn kho hàng hoá,
theo dõi tài sản, CCDC hiện có tại doanh nghiệp. Giám đốc tài chính
phụ trách phòng kế toán, kho và các cửa hàng, chịu trách nhiệm trớc
TGĐ về hoạt động của các phòng ban này.
- Giám đốc kinh doanh: Phụ trách mảng kinh doanh của doanh nghiệp.
Phụ trách phòng kinh doanh, bán hàng, tổ chức hành chính. Có trách
nhiệm về việc tăng trởng của doanh nghiệp, đa ra các mục tiêu, phơng
hớng kinh doanh hiệu quả.
- Các cửa hàng: Là nơi bán và giới thiệu sản phẩm của công ty , nơi tiếp
xúc trực tiếp với khách hàng. Có tất cả 5 cửa hàng, các cửa hàng kinh
doanh phụ thuộc, có đội ngũ nhân viên bán hàng, nhân viên kế toán.
Định kỳ hàng tuần, hàng tháng báo cáo doanh thu, báo cáo bán hàng về
phòng kế toán của công ty.
- Phòng kế toán : Có nhiệm cụ quản lý chi tiêu về tài chính, quản lý toàn
bộ tài chính của công ty. Giúp lãnh đạo nhiều thông tin kế toán cần
thiết, lập kế hoạch tài chính ngắn hạn, dài hạn. Kế toán các cửa hàng
cũng thuộc quyền quản lý của phòng kế toán, đứng đầu là kế toán tr-
ởng.
- Kho: Dự trữ, cất giữ, bảo quản hàng hoá, có trách nhiệm báo cáo tình
trạng hàng hoá, tồn kho hàng hoá tại công ty và tại các cửa hàng. Đứng
đầu là thủ kho.
- Phòng tổ chức hành chính: Tham mu cho giám đốc về công tác quản lý
nhân lực, tổ chức sản xuất, quản lý cơ cấu, bố trí ngời lao động. Xây
dựng các chính sách về lơng, thởng cho ngời lao động, giải quyết các
chế độ ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, tính lơng cho ngời lao động.
Theo dõi nộp bảo hiểm cho ngời lao động, bảo hiểm máy móc, thiết bị,
xe cơ giới, tổ chức các hoạt động vui chơi giải trí, du lịch, thể thao, ăn
uống. Ngoài ra còn phải theo dõi vệ sinh ăn uống đảm bảo, quản lý tổ
bảo vệ thực hiện tốt nội quy ra vào công ty,bảo vệ tài sản công ty.
7
- Phòng kinh doanh: Thực hiện bán buôn, bán lẻ hàng hoá, có trách
nhiệm đạt các chỉ tiêu về doanh thu, tìm nguồn hàng tiêu thụ, tìm nguồn
hàng giá rẻ để bán chênh lệch.
- Phòng xuất nhập khẩu: Căn cứ vào nhu cầukinh doanh và kế hoạch kinh
doanh tìm nguồn hàng nhập khẩu, làm các thủ tục nh mở LC, nhận nợ
ngân hàng, làm thủ tục hải quan, ra cảng nhận hàng.
- Phòng bán hàng: Có trách nhiệm hỗ trợ kinh doanh trong việc điều
động phơng tiện cũng nh nhân viên giao hàng. Yêu cầu các bộ phận nh
kế toán, kho cung cấp đầy đủ chứng từ để giao hàng.Trả lời điện thoại
khách hàng, giới thiệu cho khách hàng về sản phẩm hàng hoá của công
ty.
1.1.4c im t chc b mỏy k toỏn:
*Mụ hỡnh t chc b mỏy k toỏn: Phũng k toỏn l mt trong nhng
phũng ban chớnh ca cụng ty, ph trỏch cụng tỏc k toỏn ti chớnh, cỏc
hot ng kinh t a ra ti cụng ty. Do n v cú quy mụ va, phm vi
hot ng tp trung phn ln a bn nht nh nờn n v ỏp dng hỡnh
thc t chc k toỏn tp trung.
*T chc b mỏy cỏc phn hnh k toỏn:
- K toỏn trng: ph trỏch phũng k toỏn, m nhn vic tng hp s
liu v lp bỏo cỏo ti chớnh k toỏn ca cụng ty. ng thi k toỏn trng
cng l ngi phõn tớch cỏc kt qu hot ng kinh doanh v u t cú
hiu qu, lờn k hoch chi phớ, d kin thu chi. K toỏn trng kiờm k
toỏn tng hp. Kim soỏt cỏc k toỏn viờn.
- K toỏn thanh toỏn: Tip nhn cỏc yờu cu thanh toỏn, kim tra chng t,
lờn bng kờ duyt chi phớ v tin hnh lp PC tin mt hoc ngõn hng.
Lp cỏc PT v vic thu tin hng, thu tin tm ng.
- K toỏn cụng n: Theo dừi cỏc cụng n phi thu, cụng n phi tr. Lp
cỏc bng i chiu cụng n khỏch hng, gic n khỏch hng i vi cỏc lụ
8
hng n hn. Kht n khỏch hng cng nh a ra cỏc lý do tm thi
cha thanh toỏn.
- K toỏn kho: theo dừi lng hng húa, cụng c, dng c tn kho. Cung
cp lng hng tn kho phc v kp thi kinh doanh bỏn hng. a ra
cỏc cnh bỏo v lng hng tn kho lõu ngy cha bỏn.
S T CHC B MY K TON:
- K toỏn cỏc ca hng: Lp cỏc bỏo cỏo bỏn hng, bỏo cỏo tn kho ti ca
hng, gic n khỏch hng.
- Th qu: Cú trỏch nhim thc hin vic thu chi theo phiu thu, phiu chi
nhn c t k toỏn thanh toỏn. Thc hin kim qu hng ngy di s
giỏm sỏt ca k toỏn trng.
K toỏn trng
K toỏn tng hp
K
toỏn
thanh
toỏn
K toỏn
cụng n
K
toỏn
kho
K
toỏn
cỏc ca
hng
Th qu
9
*Hỡnh thc s sỏch k toỏn s dng: Cụng ty s dng h thng s sỏch
theo hỡnh thc s Chng t ghi s . õy l hỡnh thc s k toỏn khỏ n
gin, gn nh, phự hp vi c im cụng tỏc k toỏn cng nh c im
hot ng kinh doanh ca cụng ty
K toỏn chi tit: Hng ngy, khi cú nghip v kinh t phỏt sinh, cn
c vo chng t gc, k toỏn phn hnh ghi chộp, phn ỏnh vo s k toỏn
chi tit cú liờn quan, n cui thỏng lp Bng tng hp chi tit tng phn
hnh. Bng tng hp chi tit ny c dựng i chiu vi k toỏn tng
hp.
K toỏn tng hp: nh k, cn c vo chng t gc ó tp hp v phõn loi, k
toỏn phn hnh ghi chộp vo chng t ghi s, ri chuyn cho k toỏn tng hp (KTTH)
(thc t ti cụng ty, k toỏn phn hnh ch lp chng t ghi s mt ln vo cui thỏng).
KTTH cn c vo chng t ghi s do k toỏn phn hnh chuyn n, tin hnh ghi vo s
ng ký chng t ghi s. Cui thỏng, KTTH tin hnh phn ỏnh vo s cỏi cỏc ti khon
liờn quan. n cui quý, KTTH lp bng cõn i s phỏt sinh (bng ny dựng i
chiu vi s ng ký chng t ghi s), v lp cỏc bỏo cỏo ti chớnh theo quy nh
Sơ đồ hạch toán theo hình thức chứng từ ghi sổ
10
Ghi chú: +1.2.3.4: Ghi hàng ngày
+ 5.6.7: Ghi cuối tháng
+ 8.9.10: Quan hệ đối chiếu
- Cỏc chng t gc nh sau:
*Chng t ca nghip v bỏn hng gm:
_ Hoỏ n bỏn hng kiờm phiu xut kho ( hoỏ n mua)
_ Phiu nhp kho
_ Bn bỏo cỏo hng ngy
_ Giy np tin
* theo dừi bỏn hng v doanh thu bỏn hng, k toỏn cn c vo chng
t k toỏn ghi vo cỏc s k toỏn cú liờn quan
S theo dừi hng gi i bỏn
S k toỏn theo dừi tr giỏ vn thc t hng bỏn
Chng t gc
Ctừ ghi sổ
S cỏi
Bng CTK
Bỏo cỏo k
túan
Bng TH chi
tit
Sổ đăng ký
CTGS
Sổ hạch toán chi
tiết
Sổ quỹ
1
3
8
9
1
1
0
7
7
5
6
2
4
11
S k toỏn theo dừi doanh thu bỏn hng v cỏc khon gim tr doanh thu
bỏn hng, thu tiờu th c bit, thu xut khu (nu cú), doanh thu thun
Bng kờ hoỏ n chng t hng hoỏ, dch v bỏn ra ( MS 02 GTGT)
T khai thu GTGT (Mu s 07- GTGT)
S tng hp v s chi tit thanh toỏn vi khỏch hng
_ Cỏc s k toỏn tng hp cú liờn quan: Tin mt , tin gi
* Chế độ kế toán áp dụng:
Cụng ty ỏp dng ch k toỏn doanh nghip ban hnh theo Quyờt nh
s 48/2007/Q- BTC ngy 15/6/2007 ca B Ti chớnh. Mt s c im
c bn v ch k toỏn vn dng ti cụng ty nh sau:
- Niờn k toỏn: Bt u t ngy 01/01 v kt thỳc ngy 31/12 hng
nm.
- n v tin t s dng trong ghi chộp k toỏn: VN
- Hỡnh thc s k toỏn ỏp dng: Chng t ghi s.
- K k toỏn: theo thỏng
PHN 2: THC TRNG K TON BN HNG V
XC NH KT QU KINH DOANH
1. Thc t cụng tỏc k toỏn bỏn hng ti cụng ty CP Thng Mi
Thiờn Quang
1.1. K toỏn hng hoỏ :
1.1.1 K toỏn chi tit hng hoỏ:
a, Thủ tục nhập , xuất kho hàng hoá: Mi nghip v liờn quan n tỡnh hỡnh
bin ng ca hng hoỏ u phi c ghi chộp, phn ỏnh vo chng t
ban u phự hp theo ỳng ni dung ó quy nh. Trờn c s chng t k
toỏn v s bin ng ca hang hoỏ phõn loi, tng hp ghi vo s k
toỏn thớch hp.
- Hin nay cụng ty ang s dng nhng chng t sau:
+ Phiu nhp kho( Mu 1)
12
Tờn n v: Cụng ty CP TM
Thiờn Quang
Mó s : 01-VT
a ch: 148 V nh H ng- HM-
HN
- Ban hnh theo 48/2007/Q/BTC ngy 15
thỏng 6 nm 2007
PHIU NHP KHO
Ngy 10 thỏng 5 nm 2008
S: 0010508 NK
H tờn ngi giao hng: Lờ Th Huyn
Nhp ti kho: 148 Vnh Hng- Hong Mai- H Ni
S chng t: T khai hi quan 16726 ngy 09 thỏng 5 nm 2008 ti hi quan
ca khu cng Hi Phũng khu vc 2
13
ST
T
Tờn hng Mó s
V
T
SL
theo
CT
SL
thc
G TT
1 Cun inox sus 304
0.6 ly
C304-10805
10
Kg 120.512 120.512 72.52
0
9.101.066.24
0
2 Cun inox sus 430
1.2 ly
C430-10805
10
Kg 150.260 150.260 30.62
5
4.621.712.50
0
Tng cng
270.772 270.772 13.702.778.7
40
+ Phiu xut kho( Mu 2)
Tờn n v : Cụng ty CP TM
Thiờn Quang
Mó s : 02-VT
a ch: 148 Vnh Hng- HM-
HN
- Ban hnh theo 48/2007/Q/BTC ngy 15
thỏng 6 nm 2007
PHIU XUT KHO
Ngy 10 thỏng 5 nm 2008
S: 0010508 XK
H tờn ngi nhn hng: Nguyn Th Nguyờn- Cụng ty TNHH Hong Tun
Bo
Xut ti kho: 148 Vnh Hng- Hong Mai- H Ni
ST
T
Tờn hng Mó s VT SL
1 Cun inox sus 304 0.6 ly C304-1080
510
Kg 2.123
2 Cun inox sus 430 1.2 ly C430-1080
510
Kg 5.236
Tng cng
7.359
14

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét