Thứ Hai, 20 tháng 1, 2014

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ HẠ TẦNG KHU CÔNG NGHIỆP VÀ ĐÔ THỊ - SỐ 18 .DOC

4
Dự án Láng Hạ - Thanh Xuân
( Gói thầu số 6,7,8,10)
31.200
Ban QLDA Đầu t XD
hạ tầng tuyến đờng và
hai bên đờng Láng Hạ -
Thanh Xuân
5
Gói thầu GD6 : Xây mới đoạn
tuyến từ Km 13+400 đến Km
14+200 thuộc dự án Xây dựng đ-
ờng 5 kéo dài ( Cầu Chui - Cầu
Đông Hội - Bắc Thăng Long )
48.600 17 tháng
Ban QLDA hạ tầng Tả
ngạn
6 Xây dựng chợ Bởi 19.098 185
Ban QLDA Quận Tây
Hồ
7 Xây lắp phần thân nhà N2D 29.177 320
Cty Đầu t phát triển nhà
số 6 Hà Nội
8
Xây lắp nhà N4CD của dự án
XD cụm nhà ở trên ô đất
N3,N4,N6,N7,N8 Khu đô thị
Trung Hoà - Nhân Chính
37.206 440
Cty Đầu t phát triển nhà
số 6 Hà Nội
9
Xây dựng nhà máy sản xuất nớc
ngọt
37.100 290
Cty CBKDLTTP Hà
Nội
10
Phân xởng sản xuất chính, sân v-
ờn, đờng, điện ngoài nhà, nớc
ngoài nhà - Nhà máy sản xuất
các loại ống thép
13.229 150
Cty kim khí Thăng
Long
11
Xây lắp nhà máy nớc Nguyên
Khê công suất 10.000m
3
/ngày
22.973 230
Cty Sản xuất XNK
Tổng hợp Hà Nội
12
Dự án Xây dựng nhà máy sản
xuất săm lốp ôtô ASEAN
9.400 150
Cty TNHH ASEAN
TIRE
2.5 Mô hình tổ chức quản lý của doanh nghiệp
Công ty cổ phần đầu t hạ tầng KCN và đô thị - số 18 là công ty thuộc Tổng Công ty
đầu t và phát triển nhà Hà Nội.Công ty thực hiện các kế hoạch sản xuất kinh doanh đã
đăng kí với Tổng công ty, ngoài ra công ty còn chủ động tìm kiếm thị truờng để phát

Cty CP Đầu tư hạ tầng KCN và đô thị số 18
(Ha Noi.CT18)
P. Giám Đốc

5
triển.Mô hình quản lý của công ty là mô hình trực tuyến tham mu. Công ty có các xí
nghiệp và đội sản xuất trực thuộc thực hiện kế hoạch sản xuất kinh doanh hàng năm
của công ty. Trên cơ sở kế hoạch SXKD trong năm đã đợc Đại hội cổ đông phê duyệt
và kế hoạch SXKD của công ty đăng ký với Tổng Công ty, công ty sẽ giao cho các xí
nghiệp, các Đội sản xuất thực hiện kế hoạch và theo dõi , báo cáo việc thực hiện kế
hoạch lên Tổng Công ty và các ngành có liên quan.

Cty CP Đầu tư hạ tầng KCN và đô thị số 18
(Ha Noi.CT18)
P. Giám Đốc

6
Cơ cấu quản lý của Công ty cổ phần đầu t hạ tầng khu công nghiệp và đô thị - số 18


Cty CP Đầu tư hạ tầng KCN và đô thị số 18
(Ha Noi.CT18)
Cty CP TM DV Và THể
THAO Quan hoa
(29% vốn)
Cty CP tư vấn thiết kế
Xd 18.1
(56,67% vốn)
Hội đồng Quản trị
Giám đốc Công ty
P. Giám Đốc

P. Giám Đốc
P. Giám Đốc
Ban kiểm soát
Phòng
kế hoạch dự án
Phòng
Quản lý kinh tế
Phòng
kỹ thuật -ATLĐ
Phòng
tàI chính kế toán
Phòng tổ
chức hành chính
Xí nghiệp
xây lắp 2
Xí nghiệp
xây lắp 4
Xí nghiệp
xây lắp 5
Xí nghiệp
xây lắp 6
Xí nghiệp
xây lắp 8
Xí nghiệp
xây lắp 9
Bql da cụm
cn ninh hiệp
đội xây lắp 1 đội xây lắp 2 đội cơ giới
7
2.6 Chức năng, nhiệm vụ của các Phòng,Ban, Xí nghiệp xây lắp, Đội sản xuất trong
công ty
Các Phòng,Ban, Xí nghiệp xây lắp, Đội sản xuất trong công ty có các chức năng,
nhiệm vụ đợc quy định cụ thể theo Quyết định số 82/QĐ-TC ngày 6/4/2004 của Giám
đốc Công ty. Cụ thể:
2.6.1 Phòng Kế hoạch Dự án (P1)
1. Sơ đồ tổ chức
2. Chức năng, nhiệm vụ của phòng
a) Chức năng
Phòng kế hoạch dự án là phòng chuyên môn có chức năng tham mu cho lãnh
đạo công ty những mặt sau :
- Xây dựng , tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch dàI hạn, trung hạn, ngắn hạn,
hàng tháng , hàng quý và hàng năm.
- Thiết lập và điều hành các dự án đầu t, dự án sản xất hợp tác kinh doanh, dự án
liên doanh liên kết.
- Tìm kiếm thị trờng trong và ngoàI nớc để nhận thầu, đấu thầu , kí kết hợp đồng
kinh tế.
- Chịu sự chỉ đạo trực tiếp của Giám đốc công ty; Phần Quản lý dự toán thi công
theo sự chỉ đạo của phó giám đốc phụ trách xây lắp - G3
b) Nhiệm vụ
+) Công tác kế hoạch
- Căn cứ vào nhiệm vụ sản xuất kinh doanh của công ty và thị trờng; căn cứ vào
tình hình thực tế, xây dựng kế hoạch dàI hạn, ngắn hạn phát triển công ty trong
từng thời kỳ.
- Tổng hợp và xây dựng kế hoạch SXKD hàng năm của công ty phù hợp với nhiệm
vụ cấp trên giao và tình hình thực tế để thông qua Đại hội cổ đông.tham mu cho
lãnh đạo Công ty giao kế hoạch sản xuất xuống các đơn vị.
- Quản lý kế hoạch sản xuất của các đơn vị, tham mu kịp thời cho lãnh đạo côngty
điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sản xuất của các đơn vị cho phù hợp.

Trưởng phòng
Phó phòng
Bộ phận 1
Bộ phận 2 Bộ phận 3 Bộ phận 4
8
- Kết hợp với các phòng ban chức năng khác đôn đốc thực hiện kế hoạch, chấp
hành chế độ báoc cáo kịp thời chính xác từ lãnh đạo công ty về kết qua SXKD của
đơn vị và toàn cong ty trên cơ sở kế hoạch đã xây dựng.
- Tham mu cho lãnh đạo công ty ký các văn bản thuiộc chức năng , nhiệm vụ đợc
giao nh hợp đòng kinh tế , thanh lý hợp đồng , hồ sơ dự thầu, công văn tàI liệu.
- Tổ chức tốt công tác tiếp thị tìm kiếm thị trờng.Tổ chức nhận thầu, đấu thầu công
trình.
- Phối hợp với phòng TCHC xây dựng kế hoạch đào tạo nguồn lao động cho công
ty, bổ túc nâng cao trình đọ nghiệp vụ cho cán bộ toàn công ty.
- Phố hợp với các phòng ban, đơn vị trực thuộc có liên quan để xây dựng kế hoạch
đàu t, đổi mới trang thiết bị , xe máy, cơ sở vật chất và huớng dãn các đơn vị trực
thuộc triển khai thực hiện.
+ Phòng quản lý kinh tế : Phòng quản lý kinh tế là phòng chuyên môn có chức năng
tham mu , giúp việc cho lãnh đạo công ty trong công tác kiểm soát chứng từ chi phí
đầu vào của các công trình thi công xây lắp.
+ Phòng kỹ thuật an toàn lao động :
Phòng kỹ thuật ATLĐ có trách nhiệm hớng dẫn , theo dõi , kiểm tra việc thực hiện
quản lý chất lợng , an toàn , khối lợng , tiến độ , môI trờng đối với các công trình do
các đơn vị trực thuộc công ty thi công , điều tra xác minh các sự cố và đề xuất biện
pháp xử lý khắc phục đối với các sai phạm kỹ thuật ATLĐ .
+ Phòng tài chính kế toán :
1- Tổ chức : Tổ chức , quản lý bộ máy tài chính kế toán công ty , các đơn vị hạch
toán phụ thuộc ( Các ban quản lý dự án ) theo đúng quy định của nhà nớc .
2- Tham mu : Tham mu cho giám đốc quản lý TCKT toàn công ty , thực hiện chức
năng tham mu giúp giám đốc công ty chỉ đạo các đơn vị trực thuộc thực hiện
đúng quy định về TCKT của nhà nớc , các quy định , quy chế , hớng dẫn của
công ty , xây dựng , ban hành , hớng dẫn các quy định nội bộ về lĩnh vực TCKT.
3- Kiểm tra : Lập kế hoạch địn kỳ , đột xuất về thực hiện công tác TCKT của đơn
vị . Thờng xuyên đôn đốc kiểm tra , thanh tra , rút kinh nghiệm , đánh giá kết
quả để tham mu kịp thời với lãnh đạo công ty chỉ đạo công tác tài chính sát sao
và có hiệu quả .
+ Phòng tổ chức hành chính : Phòng tổ chức hành chính là phòng tham mu , giúp
việc cho lãnh đạo công ty về công tác tổ chức sản xuất , tổ chức nhân lực , quản lý và
sử dụng lao động , thi đua khen thởng , công tác quân sự , thực hiện các chế độ chính
sách đối với ngời lao động . Tham gia thực hiện xây dựng đơn giá tiền lơng , kế hoạch
tiền lơng và quản lý quỹ lơng , công tác hành chính , quản trị công ty , công tác bảo vệ
và các công việc khác .

9
III. Kỹ thuật xây dựng các công trình
3.1 Các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng về thi công và nghiệm thu công trình xây
dựng
Danh Mục các tiêu chuẩn thi công , nghiệm thu và
an toàn phục vụ quản lý chất lợng ngành xây dựng
Số TT Số hiệu tiêu chuẩn Tên tiêu chuẩn
1 TCVN 5637 : 1991 Quản lý chất lợng xây lắp công trình xây dựng.
Nguyên tắc cơ bản
2 TCXD 4055 : 1985 Tổ chức thi công
3 TCVN 4085 :1985 Kết cấu gạch đá. Quy phạm thi công và
nghiệm thu
4 TCVN 4091 : 1985 Nghiệm thu các công trình xây dựng
5 TCVN 4447 : 1987 Công tác đất. Quy phạm thi công và nghiệm thu
6 TCVN 4452 : 1987 Kết cấu bê tông và be tông cốt thép lắp ghép.
Quy phạm thi công và nghiệm thu
7 TCVN 4459 : 1987 Hớng dẫn pha trộn và sử dụng vữa trong xây
dựng
8 TCVN 4252 : 1988 Quy trình lập thiết kế tổ chức xây dựng và thiết
kế thi công. Quy phạm thi công và nghiệm thu
9 TCVN 4516 : 1988 Hoàn tiện mặt bằng xây dựng. Quy phạm thi
công và nghiệm thu.
10 TCVN 4519 : 1988 Hệ thống cấp thoát nớc nhà và công trình. Quy
phạm thi công và nghiệm thu
11 TCVN 4528 : 1988 Hầm đờng sắt và hầm đờng ô tô. Quy phạm thi
công, nghiệm thu
12 TCVN 4606 : 1988 Đờng ống chính dẫn dầu và sản phẩm dầu. Quy
phạm thi công và nghiệm thu.
13 TCVN 5576 : 1991 Hệ thống cấp thoát nớc. Quy phạm quản lý kỹ
thuật
14 TCVN 5639 : 1991 Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong. Nguyên tắc
cơ bản
15 TCVN 5640 : 1991 Bàn giao công trình xây dựng. Nguyên tắc cơ bản
16 TCVN 5641 : 1991 Bể chứa bằng bê tông cốt thép. Quy phạm thi
công và nghiệm thu.
17 TCVN 5674 : 1992 Công tác hoàn thiện trong xây dựng. Thi công và
nghiệm thu.
18 TCVN 5718 : 1993 Mái và sàn bê tông cốt thép trong công trình xây
dựng. Yêu cầu kỹ thuật chống thấm nớc.
19 TCVN 4453 : 1995 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối.
Quy phạm thi công và nghiệm thu.
20 TCXD 79 : 1980 Thi công và nghiệm thu các công tác nền móng.
21 TCXD 170 : 1989 Kết cấu thép. Gia công lắp ráp và nghiệm thu -

10
Yêu cầu kỹ thuật.
22 TCXD 190 : 1996 Móng cọc tiết diện nhỏ. Tiêu chuẩn thi công và
nghiệm thu.
23 TCXD 196 : 1997 Nhà cao tầng. Công tác thử tĩnh và kiểm tra chất
lợng cọc khoan nhồi.
24 TCXD 197 : 1997 Nhà cao tầng. Thi công cọc khoan nhồi.
25 TCXD 199 : 1997 Nhà cao tầng. Kỹ thuật chế tạo bê tông mác 400 -
600.
26 TCXD 200 : 1997 Nhà cao tầng. Kỹ thuật bêtông bơm
27 TCXD 201 : 1997 Nhà cao tầng. Kỹ thuật sử dụng giáo treo.
28 TCXD 202 : 1997 Nhà cao tầng. Thi công phần thân.
29 TCXD 203 : 1997 Nhà cao tầng. Kỹ thuật đo đạc phục vụ công tác
thi công.
30 TCXD 206 : 1998 Cọc khoan nhồi . Yêu cầu về chất lợng thi công
31 TCXD 230 : 1998 Tiêu chuẩn thiết kế và thi công nền nhà chống
nồm.
32 TCXD 232 : 1999 Hệ thống thông gió, điều hoà không khí và cấp
lạnh. Chế tạo lắp đặt và nghiệm thu.
33 TCXD 234 : 1999 Nối cốt thép có gờ
34 TCXD 245 : 2000 Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm thoát nớc.
35 TCXDVN 254 : 2000 Công trình bê tông cốt thép toàn khối xây dựng
bằng cốp pha trợt . Tiêu chuẩn thi công và
nghiệmn thu.
36 TCXDVN 264 : 2002 Nhà và công trình - Nguyên tắc cơ bản xây dựng
công trình để đảm bảo ngời tàn tật tiếp cận sử
dụng.
37 TCXDVN 265 : 2002 Đờng và hè phố - Nguyên tắc cơ bản xây dựng
công trình để đảm bảo ngời tàn tật tiếp cận sử
dụng.
38 TCXDVN 266 : 2002 Nhà ở - Hớng dẫn xây dựng để đảm bảo ngời tàn
tật tiếp cận sử dụng.
39 TCXDVN 267 : 2002 Lới thép hàn dùng trong kết cấu bê tông cốt thép.
Tiêu chuẩn thiết kế, thi công lắp đặt và nghiệm
thu
40 TCXDVN 290 : 2002 Băng chắn nớc dùng trong mối nối công trình xây
dựng - Yêu cầu sử dụng.
42 TCXDVN 286 : 2003 Đóng và ép cọc. Tiêu chuẩn thi công và nghiệm
thu
43 TCXD 210 : 1998 Dung sai trong xây dựng công trình - Phơng pháp
đo kiểm công trình và các cấu kiện chế sẵn của
công trình - Vị trí các điểm đo.
44 TCXD 46 : 1984 Chống sét cho các công trình xây dựng. Tiêu
chuẩn thiết kế - thi công.
45 TCXDVN 263 : 2002 Lắp đặt cáp và dây điện cho các công trình công

11
nghiệp.
46 TCXD 147 : 1986 Nhà ở lắp ghép tấm lớn. Tiêu chuẩn thi công và
nghiệm thu.
47 TCVN 3944 : 1995 Chống ăn mòn trong xây dựng. Kết cấu bê tông
và bê tông cốt thép. Phân loại môi trờng xâm thực
48 TCXD 149 : 1986 Bảo vệ kết cấu xây dựng khỏi bị ăn mòn
49 TCVN 2287 : 1978 Hệ thống tiêu chuẩn an toàn lao động. Quy định
cơ bản
50 TCVN 2289 : 1978 Quá trình sản xuất yêu cầu chung về an toàn
51 TCVN 2292 : 1978 Công việc sơn. Yêu cầu chung về an toàn.
52 TCVN 2293 : 1978 Gia công gỗ. Yêu cầu chung về an toàn.
53 TCVN 3288 : 1979 Hệ thống thông gió. Yêu cầu chung về an toàn
54 TCVN 4086 : 1985 An toàn điện trong xây dựng. Yêu cầu chung
55 TCVN 3146 : 1986 Công việc hàn điện. Yêu cầu chung về an toàn.
56 TCVN 3255 : 1986 An toàn nổ. Yêu cầu chung.
57 TCVN 4244 : 1986 Quy phạm kỹ thuật an toàn thiết bị nâng.
58 TCVN 4431 : 1987 Lan can an toàn. Điều kiện kỹ thuật
59 TCVN 3254 : 1989 An toàn cháy. Yêu cầu chung
60 TCVN 5308 : 1991 Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng
61 TCVN 5738 : 1993 Hệ thống báo cháy. Yêu cầu kỹ thuật
62 TCVN 5744 : 1993 Thang máy. Yêu cầu an toàn trong lắp đặt và sử
dụng
63 TCVN 5863 : 1995 Thiết bị nâng. Yêu cầu an toàn trong lắp đặt và
sử dụng Yêu cầu an toàn trong lắp đặt và sử dụng
64 TCVN 5864 : 1995 Thiết bị nâng. Cáp thép, tang, ròng rọc, xích và
đĩa xích. Yêu cầu an toàn.
65 TCVN 5866 : 1995 Thang máy. Cơ cấu an toàn cơ khí
66 TCVN 5867 : 1995 Thang máy, cabin, đối trọng, ray hớng dẫn. Yêu
cầu an toàn
67 TCXD 66 : 1991 Vận hành khai thác hệ thống cấp thoát nớc. Yêu
cầu an toàn.

12
Danh Mục các tiêu chuẩn thi công , nghiệm thu và
an toàn phục vụ quản lý chất lợng ngành GTVT
Số TT Số hiệu tiêu chuẩn Tên tiêu chuẩn
1 22 TCN 171-87
Quy trình khảo sát địa chất công trình vùng có hoạt
động sụt lở
2 TCVN 3972-84 Công tác trắc địa trong xây dựng
3 22 TCN 159-86 Tiêu chuẩn thiết kế cống tròn BTCT lắp ghép
4 TCN 195-88 Tiêu chuẩn thiết kế hầm đờng sắt và đờng ô tô
5 22 TCN 86-86 Quy trình thiết kế bến phà ,cầu phao đờng bộ
6 TC 160-86
Tiêu chuẩn thiết kế cống hộp BTCT lắp ghép dùng cho
đờng ôtô
7 22 TCN 221-95
Tiêu chuẩn thiết kế - Công trình giao thông trong vùng
có động đất
8 20 TCN 21-86 Tiêu chuẩn thiết kế - Móng cọc
9 TCVN 399-85 Chống ăn mòn trong xây dựng kết cấu BTCT
10 TCVN 3994-85
Chống ăn mòn trong xây dựng kết cấu BT và BTCT-
Phân loại môi trờng xâm thực
11 22 TCN 204-91 Bu lông cờng độ cao dùng cho cầu thép
12 TCVN 4252-88
Quy trình lập thiết kế và tổ chức xây dựng, thiết kế thi
công - Quy phạm
13 TCVN 4055-85 Tổ chức thi công
14 TCVN 4453-87 Kết cấu bê tông và BTCT toàn khối - quy phạm
15 TCVN 4452-87 Kết cấu bê tông và BTCT lắp ghép - quy phạm
16 22 TCN 200-89 Quy trình thiết kế các công trình phụ trợ thi công cầu
17 QPXD 32-68 Thi công và nghiệm thu các kết cấu gạch đá
18 QPXD 26-65 Thi công và nghiệm thu các công trình đóng cọc
19 22 TCN 247-98
Quy trình công nghệ thi công và nghiệm thu dầm cầu bê
tông dự ứng lực
20 22 TCN 79-84 Quy trình thi công vật liệu xi măng lới thép
21 22 TCN 159-86 Cống tròn BTCT lắp ghép
22 22 TCN 24-84
quy trình thi công nghiệm thu dầm cầu thép liên kết
bằng bu lông cờng độ cao
23 22 TCN 170-87 Quy trình nghiệm thu cầu
24 22 TCN 217-94 Gối cầu cao su cốt bản thép
25 64 TCN 92-95
Sơn tín hiệu giao thông dạng lỏng trên nền bê tông nhựa
đờng
26 22 TCN 248-98 Quy trình kiểm tra tải trọng trên cầu đờng ô tô
27 22 TCN 202-89 Cầu và cống Tiêu chuẩn thiết kế

13
28 TCXD 51-1995
Thoát nớc mạng lới bên ngoài và công trình - Tiêu
chuẩn thiết kế
29
TCVN 4616-1998
và TCVN 4449-
1987

30 22 TCN 263-2000 Quy trình khảo sát đờng ô tô
31 96 TCN 43-1990 Quy trình khảo sát địa hình
32 22 TCN 259-2000 Quy trình khoan thăm dò địa chất công trình
33 TCVN 4054-1998 Quy phạm thiết kế đờng ô tô
34 22 TCN 2111-93 Quy trình thiết kế mặt đờng mềm
35 22 TCN 273-2001 Điều lệ báo hiệu đờng bộ
36 20 TCN 51-84
Quy phạm thiết kế thoát nớc mạng lới bên ngoài và công
trình
37 22 TCN 262-2000
Quy trình khảo sát thiết kế nền đờng ô tô đắp trên nền
đất yếu TCTK
38 22 TCN 252 - 1998
Quy trình thi công và nghiệm thu lớp cấp phối đá dăm
trong kết cấu áo đờng ô tô
39 22 TCN 249-1998 Quy trình thi công và nghiệm thu mặt đờng ô tô
40
QĐ số 266 ngày
22/5/75
Quy trình thi công và nghiệm thu cầu cống
Tài liệu tham khảo :
- Sổ tay kĩ s t vấn giám sát công trình xây dựng
3.2 Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu t, t vấn giám sát, nhà thầu khi thực hiện quá
trình thi công xây dựng công trình
3.2.1. Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu t xây dựng công trình trong việc thi công xây
dựng công trình . ( Theo luật xây dựng ,Nghị định 16/2005/NĐ-CP về quản lý dự án
đầu t xây dựng công trình)
1- Chủ đầu t xây dựng công trình trong việc thi công xây dựng công trình có các quyền
sau :
a) Đợc lập DA ĐT xây dựng công trình , thực hiện thi công xây dựng công trình khi có
đủ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình phù hợp .
b) Đàm phán , ký kết , giám sát việc thực hiện hợp đồng
c) Đình chỉ thực hiện hoặc chấm dứt hợp đồng với nhà thầu thi công xây dựng theo
quy định của pháp luật
d) Dừng thi công xây dựng công trình và yêu cầu khắc phục hậu quả khi nhà thầu thi
xây dựng công trình vi phạm các quy định về chất lợng công trình , an toàn và vệ sinh
môi trờng
đ) Yêu cầu tổ chức , cá nhân có liên quan phối hợp để thực hiện các công việc trong
quá trình thi công xây dựng công trình

14

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét