Luận án thạc sỹ kỹ thuật Nguyễn Hữu Nội
Trường Đại học GTVT hà nội
35
- Vic phi hp thit k gia ng cong trn c bn vi ng cong chuyn
tip hoc kt hp trc tip cỏc ng cong chuyn tip vi nhau s lm cho
gúc ngot (to nờn bi giao im cỏc ng cong) s thay i. Mc bin
i gúc ngot ca cỏc ng cong (ký hiu l CCR
s
- Curvature Change Rate)
s nh hng trc tip n quỏ trnh thay i tc khai thỏc. Do ú, tr s
bin i gúc ngot ng cong CCR
s
cng nh th tc xe khai thỏc cng
tng v cng nõng cao c an ton xe chy: ngc li, ng cong cú tr s
bin i gúc ngot ln th kh nng mt an ton xe chy s tng lờn.
3.1.4 H s thay i ngot ca ng cong CCR
S
(Curvature Change
Rate)
H s thay i ngot ca ng cong CCR
S
l thụng s thit k c a ra
CHLB c [26].
Ti mi ng cong h s thay i ngot CCR
S
c xỏc nh nh sau:
1. i vi ng trn cỳ bn knh R v chiu di ng cong K (hnh 3.2a)
km/gon,
K
10.7,63.
R
K
K
10.
CCR
3
3
S
(3.1)
a.
b. Trong dỳ: R- Bn knh du?ng cong (m)
c. K- Chi?u di du?ng cong trn (m)
d. a- gỳc ngo?t (400gon =2p rad)
e. 2. ộ?i v?i du?ng cong trn nhi?u thnh ph?n (hnh 3.2b)
f. (3.2)
g. Trong dỳ: R1, R2, R3 v K1, K2, K3 l?n lu?t l bn knh v chi?u di
c?a cc du?ng cong 1, 2 v 3.
h.
i.
j. Hnh 3.2 So d? tnh CCRS
k. 3. ộ?i v?i t? h?p du?ng cong clothoid - du?ng cong trn -du?ng cong
clothoid (hnh 3.2c)
l. Ta cỳ (3.3)
m. V?i K, L1, L2 l chi?u di du?ng cong trn v hai du?ng cong clothoid. R
l bn knh du?ng cong trn co b?n.
n. 4. ộ?i v?i t? h?p hai du?ng cong trn (R2>R1) ph?i h?p n?m gi?a hai
du?ng cong clothoid ? hai d?u v m?t du?ng cong clothoid chm gi?a
(hnh 3.2d)
o. (3.4)
Luận án thạc sỹ kỹ thuật Nguyễn Hữu Nội
Trường Đại học GTVT hà nội
36
p. Trong dỳ: A1, A2, AE ;L1, L2, LE Thng s? v chi?u di c?a du?ng
cong clothoid hai d?u v ? gi?a
q. 5. ộ?i v?i du?ng th?ng
r. Do R=8 nn CCRS = 0 (gon/km)
(3.5)
s. 3.1.5 ộ? cong DC (Degree of Curve)
t. Thng s? d? cong DC du?c d? ngh? trong cc hu?ng d?n thi?t k? ? M? v
Canada, cng th?c xc d?nh nhu sau:
u. v?i R tnh b?ng feet (3.6)
v. v?i R tnh b?ng m (3.7)
w. t? v?i K l chi?u di du?ng cong trn, m v ta du?c , v?i R tnh
b?ng m ta cỳ th? tm s? tuong quan gi?a CCRS v DC nhu sau:
x. (3.8)
y. 3.1.6 Xc d?nh t?c d? khai thc v?i su?t b?o d?m 85% (V85%)
z. B?ng cc nghin c?u th?c nghi?m dú dua ra du?c cc cng th?c tnh
V85% v?i cc thng s? CCRS v DC nhu sau:
aa. - CHLB ộ?c v?i t?c d? gi?i h?n 100km/h
bb. (3.9)
cc. - M? (New York) v?i t?c d? gi?i h?n 90km/h
dd. V85=93,85-1,82.DCm (3.10)
ee. hay V85=93,85-0,05.CCRS
(3.11)
ff. 3.1.7 Cng th?c xc d?nh h? s? l?c ngang thi?t k? (RA) v h? s? l?c
ngang yu c?u (RD)
gg. Ta cỳ cc cng th?c xc d?nh h? s? l?c ngang (f) nhu sau:
hh. - H? s? l?c ngang thi?t k?:
ii. (3.12)
jj. Trong dỳ Vd l t?c d? thi?t k? (Design Speed), km/h
kk. - H? s? l?c ngang tuong ?ng v?i t?c d? khai thc V85 :
ll. (3.13)
mm. Trong dỳ Vd l t?c d? thi?t k? (Design Speed), km/h
nn. Hi?u s? c?a hai h? s? l?c ngang ny ?= RA-RD bi?u th? m?c d? ?n
d?nh d?ng h?c b?o d?m an ton cho xe ch?y khi vo du?ng cong.
Luận án thạc sỹ kỹ thuật Nguyễn Hữu Nội
Trường Đại học GTVT hà nội
37
oo. 3.1.8 ?nh hu?ng c?a m?c d? thay d?i d? ngo?t c?a du?ng cong CCRs d?n
an ton xe ch?y.
pp. R?t nhi?u cng trnh nghin c?u c?a cc tc gi? khc nhau ? cc nu?c v?
?nh hu?ng c?a cc thng s? c?a du?ng cong d?n nh?ng hnh vi ?ng x? c?a
li xe khi dang di?u khi?n cho xe ch?y trn du?ng. Trong s? dỳ dú kh?o
st gi?a m?c d? thay d?i d? ngo?t c?a du?ng cong CCRs d?n t?c d? xe
ch?y cung nhu quan h? c?a thng s? ny d?n m?c d? an ton xe ch?y
thng qua s? v? tai n?n trn 1 tri?u xe km hnh trnh (AR)
qq.
rr.
ss. Hnh 3.3
tt. T? hnh 3.3 trn bi?u th? m?i quan h? gi?a cc tr? s? CCR v t?c d? xe
ch?y. ộừy l nh?ng k?t qu? nghin c?u t?i CHLB ộ?c c?a Koepeel G.H
Bock trong 10 nam(1970 1979), LamnR, Trapp K.H. T? bi?u d? cho
th?y, nỳi chung t?c d? xe ch?y gi?m nhanh khi m?c d? thay d?i d? ngo?t
c?a du?ng cong tang ln t? CCR =100 400 gon/km.
uu. ộ?ng th?i, ?nh hu?ng c?a s? thay d?i d? ngo?t du?ng cong CCR d?n m?c
d? an ton giao thng dú duoc H.G.Krebs v J.H.Kloeckener th? hi?n qua
m?i quan h? gi?a cc ch? s? AR (s? v? tai n?n/106 xe km) v?i ch? s?
CCR (hnh 3.4) cho th?y cng v?i tr? s? CCR tang s? tai n?n cung tang,
d?c bi?t l trong ph?m vi gi?a CCR< 10 gon/km v CCR >500 gon/km
th s? tai n?n tang ln g?p 2 l?n
vv.
ww. Hnh 3.4
xx. 3.1.9 ?nh hu?ng c?a d? cong trn du?ng vng d?n an ton xe ch?y
yy. Khi v?ch tuy?n trn bnh d?, nh?t l thi?t k? du?ng t trn vng ni cỳ
d?a hnh khỳ khan ngu?i thi?t k? ph?i p d?ng du?ng cong cỳ bn knh
nh? v cỳ gỳc ngo?t l?n. Trong tru?ng h?p ny thu?ng gừy nguy hi?m cho
li xe v du?ng cong cỳ gỳc ngo?t cng l?n bn knh cong thi?t k? cng
nh? th kh? nang m?t an ton giao thng cng cao. Theo Pfunat.K (CHLB
ộ?c) th t?i nh?ng du?ng cong cỳ n?m ring l? cỳ gỳc ? từm l?n hay bn
knh du?ng cong nh? th r?t nguy hi?m. Tai n?n d? x?y ra t?i kho?ng gi?a
du?ng cong v?i gỳc ? từm cỳ tr? s? trong ph?m vi t? 13,5o d?n 36o l do
li xe thu?ng cỳ hnh vi cho xe c?t cho du?ng cong d? cỳ chi?u di xe
ch?y ng?n nh?t v th? d? dừm ph?i xe di ngu?c chi?u m c? 2 li xe d?u
chua k?p s? lý tnh hu?ng b?t ng? x?y ra.
zz. K?t qu? nghin c?u c?a ti?n TS.L.P. Vidugirix v? ch? d? xe ch?y trn
du?ng cong v trn du?ng th?ng cho bi?t: du?ng cong n?m cỳ bn knh l
600m du?c coi l tr? s? t?i thi?u, khi dỳ di?u ki?n xe ch?y th?c t? s? khng
Luận án thạc sỹ kỹ thuật Nguyễn Hữu Nội
Trường Đại học GTVT hà nội
38
khc so v?i khi xe ch?y trn du?ng th?ng. V ? cc du?ng cong cỳ bn
knh nh? hon, li xe b?t d?u cỳ ý mu?n cho xe c?t du?ng cong d? cỳ qu?
d?o ng?n nh?t.
aaa. ộ? xem xt m?c d? an ton khi l?a ch?n bn knh cong ? M? dú dua
ra thng s? v? d? cong DC cng nh? th xe cng ch?y an ton.
bbb. Trn co s? v? nghin c?u tai n?n giao thng ? M? v CHLB. ộ?c dú
l?p ton d? quan h? gi?a d? cong DC c?a du?ng cong trn v?i s? v? tai n?n
trn 1 tri?u xe km cho du?ng 2 ln v?i b? r?ng xe ch?y khc nhau
ccc.
ddd. Hnh 3.5 Quan h? gi?a d? cong DC c?a du?ng cong trn v?i AR ?
M? v ộ?c
eee. ộ?i chi?u 2 ton d? du?c l?p ? 2 nu?c khc nhau cho th?y cỳ cng
m?t tr? s? d? cong DC v ph?n xe ch?y cỳ b? r?ng tuong duong nhung s?
v? tai n?n cho 1 tri?u xe/d?m ? 2 nu?c l?i cỳ tr? s? khc nhau. S? khc
nhau ny ph?n ?nh th?c tr?ng giao thng ? m?i nu?c (bao g?m m?ng lu?i
du?ng x, phuong ti?n giao thng, m?t d?, t?c d?, di?u ki?n d?a hnh)
cỳ khc nhau.
fff. Gi?a d? cong DC c?a du?ng cong n?m v?i s? v? tai n?n AR cỳ mi quan
h? du?c xc l?p theo cc cng th?c du?i dừy:
ggg. - ộ?i v?i du?ng cỳ b? r?ng ln B= 3,6m;
hhh. AR = - 0,341+0,672.DC (3.14)
iii. V?i d? cong DC thay d?i t? 1o d?n 4o
jjj. - ộ?i v?i du?ng cỳ b? r?ng ln B= 3,0m;
kkk. AR = - 0,639+0,946.DC (3.15)
lll. V?i d? cong DC thay d?i t? 2,3o d?n 26,9o
mmm. - ộ?i v?i du?ng cỳ b? r?ng ln B= 3,3m;
nnn. AR = - 0,161+0,859.DC (3.16)
ooo. V?i d? cong DC thay d?i t? 1,8o d?n 19o
ppp. - Cho t?t c? cc ln xe
qqq. AR = -0,55 + 0,881.DC (3.17)
rrr. Hnh 3.6 sau th? hi?n m?i quan h? b?c nh?t gi?a cc thng s? d? cong DC
v m?c d? tai n?n AR theo cc cng th?c trn. Bi?u d? cho th?y ln xe cỳ
b? r?ng B= 3,6 m cỳ s? v? tai n?n th?p hon t?t c?
sss.
ttt.
Luận án thạc sỹ kỹ thuật Nguyễn Hữu Nội
Trường Đại học GTVT hà nội
39
uuu. Hnh 3.6 Quan h? gi?a d? cong DC v?i AR
vvv. 3.1.10 ?nh hu?ng c?a vi?c l?a ch?n bn knh du?ng cong n?m li?n
k? d?n an ton xe ch?y.
www. ộ? d?m b?o cho xe ch?y an ton th khi v?ch tuy?n trn bnh d? ta
khng du?c tu? ti?n l?a ch?n cc bn knh c?a du?ng cong n?m li?n k?,
m?c d trong th?c t? s? g?p khỳ khan v di?u ki?n d?a hnh,
xxx. Du?i dừy l tru?ng h?p thi?t k? du?ng cong n?m li?n k? s? nguy
hi?m cho xe ch?y, dỳ l:
yyy. a. ộu?ng cong cỳ bn knh l?n n?m c?nh du?ng cong cỳ bn
knh nh?;ng cong cú bỏn kớnh ln nm kp trong 2 ng cong bỏn
kớnh nh
zzz. ng cong bỏn kớnh nh nm kp trong 2 ung cong cú bỏn kớnh
ln
aaaa. Cỏc ng cong bỏn kớnh ln v bỏn kớnh nh liờn tip t canh
nhau
Nhng trng hp thit k trờn u lm cho lỏi xe khụng kp x lý hay tng
gim tc khi xe ang i trờn ng cong cú bỏn kớnh ln vi tc cao phi
t ngt gim tc cho phự hp vi ng cong cú bỏn kớnh nh lin k v ngc
li.
Chờnh lch tc quỏ ln gia cỏc ng cong b trớ k lin khin lỏi xe khụng
kh nng x lý chớnh xỏc cỏc tỡnh hung xy ra l nguyờn nhõn xy ra cỏc v
tai nn giao thụng.
Cng nghiờn cu sõu sc vn trờn Giỏo s V.F.Babcov ó a ra cỏc thang v
an ton khi thit k cỏc ng cong nm nh sau:
- Cỏc ng cong an ton khi chờnh lch tc xe chy trờn chỳng
%20V
- Cỏc ng cong tng i an ton khi chờnh lch tc xe chy gia
chỳng
%40%20 V
- Cỏc ng cong nguy him khi chờnh lch tc xe
%6040 V
- Cỏc ng cong cc k nguy him khi chờnh lch tc d xe chy gia
chỳng
%60V
Nghiờn cu v tng quan 2 bỏn kớnh ng cong k lin, trong ti liu Mi
quan h gia an ton giao thụng v yu t thit k Leutzbach W. v J. Zoellmer
(c) nm 1989 ó xem xột t l bỏn kớnh ng cong nm cn kho sỏt v bỏn
kớnh ca ng cong lin k phớa trc v i n kt lun:
Luận án thạc sỹ kỹ thuật Nguyễn Hữu Nội
Trường Đại học GTVT hà nội
40
Khi t s RR gia 2 ng cong
8.0
RR
truoc
khaosat
RR
R
thỡ tai nn giao thụng s tng
lờn gp ụi so vi khi RR > 0.8. Kt qu nghiờn cu ny c th hin trờn hỡnh
sau
Hỡnh 3.7
Vỡ vy nu thit k phi hp khụng tt gia 2 ng cong k lin cú bỏn kớnh
nh s gõy ra khú khn cho vic m bo an ton cho xe chy, do lỏi xe phi
luụn thay i tc , khi tng tc, khi gim tc hoc hóm xe khin thn kinh
cng thng v mt mi. C th nh, theo kt qu nghiờn cu ca B.X.
Murtarinui thi khi phi hp 2 ng cong ngc chiu cú t s bỏn kớnh 3,1
2
1
R
R
thỡ phn ln tc ca xe con chy trờn ng cong sau ln hn tc ng
cong trc, tc ca xe gim ti ng cong th nht khi 75,1
2
1
R
R
v gim ti
ng ong th 2 khi 45,1
2
1
R
R
.
3.1.11 nh hng ca vic b trớ v tn s b trớ cỏc ng cong trờn bỡnh
n an ton giao thụng
i vi ng cong nm trờn bỡnh thỡ ngoi nhng yu t thit k c bn ca
mi ng cong nh hng n an ton xe chy nh tr s bỏn kớnh R, cong
DC, gúc ngot v s bin i gúc ngot CCR, t s gia 2 bỏn kớnh k lin RR
thỡ v trớ ca mi ng cong trờn bỡnh v tn s b trớ chỳng cng nh hng
ko kộm phn quan trng n an ton giao thụng.
Vỡ trong quỏ trỡnh cho xe chy lỏi xe ch tp trung quan sỏt phớa trc trong 1
phm vi ch nht tm nhỡn rừ nột cỏch mt 50cm cú kớch thc 10x16cm khi
gúc ngot
khụng vt quỏ 20
o
Luận án thạc sỹ kỹ thuật Nguyễn Hữu Nội
Trường Đại học GTVT hà nội
41
i trờn ng cong cú bỏn kớnh ln ch nht tm nhỡn rừ nột ca lỏi xe hu
nh bao trựm c on tuyn trc mt, do ú cú tm nhỡn tt lỏi xe yờn tõm v
tin tng iu khin xe mt cỏch nh nhng ( hỡnh 3.8a ) cũn khi vo ng
cong bỏn kớnh nh vi gúc ngot ln thỡ ch nht tm nhỡn rừ nột ca lỏi xe
khụng th bao trựm c on tuyn trc mt ngi lỏi xe ch nhỡn thy mt phn
ca tuyn do tm nhỡn xu ( hỡnh 3.8b)
Hinh 3.8 Ch nht tm nhỡn rừ nột ng vi cỏc hng ng khỏc nhau
a. iu kin tm nhỡn tt; b. iu kin tm nhỡn xu
Cỏc tỏc gi M.B. phnasev (Nga) Taylo v Footdy (M) ó cựng a ra kt
lun: gúc ngot an ton cú tr s gii hn l 20
o
. Do ú, cỏc ng cong cú cỏc
gúc ngot
khỏc nhau s cú khong cỏch tm nhỡn rừ cng s khỏc nhau. C th
ng cong cú gúc ngot
o
17
thỡ tm nhỡn rừ cú khong cỏch s = 150m. Do
ú, cỏc ng cong c b trớ ti nhng gúc ngot cn ln thỡ trng nhỡn ca
lỏi xe cng b thu hp v nguy c mt an ton xe chy cng tng.
V trớ t ng cong trờn cỏc ng cú dc dc cng d xy ra tai nn giao
thụng do bin dng khụng gian to nờn cm th th sai lch quang hc ca ngi
lỏi xe khi nhỡn v ỏnh giỏ khụng ỳng v ng cong.
Nghiờn cu ca CHLB c v tai nn xy ra cỏc ng trc ti cỏc ng
cong t cỏc on cú dc dc cho kt qu nh sau:
Bng 3.2
Bỏn kớnh R,m >4000 3000-4000 2000-3000 1000-2000 400-1000
AR(v/10
6
xe-km) khi
I
d
< 2% 28 42 40 50 73
I
d
= 2- 4% 20 25 20 70 106
I
d
=6 8% 132 155 170 200 233
Luận án thạc sỹ kỹ thuật Nguyễn Hữu Nội
Trường Đại học GTVT hà nội
42
T s liu bng trờn cho thy s tai nn trờn ng cong núi chung tng khi
dc dc tng. c bit cỏc ng cong bỏn kớnh nh R = 400 1000 thỡ tai
nn tng lờn ỏng k.
So sỏnh s v tai nn xy ra trờn cỏc ng cong bỏn kớnh nh ti cỏc ng
trc c trc õy cho thy vi dc dc i
d
= 2 4% thỡ s v tai nn xy ra
cỏc ng cong bỏn kớnh nh tng cao nht (k =5,3 ln) v tai nn xy ra ớt
hn c khi dc dc tng n 6 8% (k= 1,76 ln) (xem bng 3.3). iu ny
cú th gii thớch l do khi i trờn ng cong cú dc dc ln thỡ dự ng
cong cú bỏn kớnh nh hay ln s tai nn giao thụng (v/10
6
xe-km) u cao nờn
t s k cú giỏ tr nh. Ngc li, trờn ng cong cú dc dc va phi thỡ s
tai nn ch tng cao cỏc ng cong cú bỏn kớnh nh m thụi.
Bng 3.3
dc dc i
d
T l tai nn
< 2 2 - 4 6 - 8
K=
1000) 400 (R
4000m)(R
AR
R
A
2,6 5,3 1,7
Nghiờn cu v tn s b trớ ng cong (hay mt ng cong - s ng
cong trờn 1km ng) M cho thy, i vi cỏc ng cong bỏn kớnh ln thỡ
nh hng ca tn s b trớ chỳng n an ton xe chy l khụng ỏng k, nhng
i vi cỏc ng cong bỏn kớnh nh thỡ nh hng ny cn c c xem xột,
ú l cỏc bỏn kớnh cú tr s R< 500 600m
Mt khỏc, theo cỏc kt qu quan trc ca Pfundt, K.( c) v tỡnh hỡnh tai nn
giao thụng trờn ng hai ln xe cng nh kt lun ca Giỏo s V.f.Babcov
(Nga) thỡ ti cỏc on cú b trớ nhiu ng cong cú bỏn kớnh nh liờn tip li ớt
nguy him hn so vi mt ng cong n c xut hin trờn on thng di.
Chỳng ta cú th nhn ra hai vn trờn bng s liu ca M nờu trong s tay
hng dn thit k ng v s tai nn ( v/10
6
xe km). Quan h gia tr s
bỏn kớnh ng cong nm R v tn s b trớ ng cong (s ng cong/1 km)
nh di õy:
Bng 3.4
R,m S ng cong trờn 1km S v tai nn/10
6
- km
>580
0,3
0,6 1,0
2,5 3,0
1,6
1,87
1,5
580 290
0,3
0,6 1,0
2,5 3,0
3,06
2,62
1,60
<175
0,3
0,6 1,0
8,20
3,70
Luận án thạc sỹ kỹ thuật Nguyễn Hữu Nội
Trường Đại học GTVT hà nội
43
2,5 3,0 2,20
S d cú hin tng s tai nn giao thụng xy ra xy ra trờn cỏc on cong li ớt
hn trờn cỏc on thng ớt gp ng cong bi vỡ chớnh do a hỡnh khú khn
phi thit k nhiu ng cong liờn tip khin cho lỏi xe chỳ ý hn, ch ng
gim tc xe chy, luụn luụn cnh giỏc v phũng trỏnh tai nn xy ra.
3.1.12 nh hng ca tm nhỡn trờn bỡnh d n an ton xe chy.
Khong cỏch tm nhỡn bao gm tm nhỡn bỡnh v tm nhỡn trờn trc dc l
cỏc yu t quan trng nh hng n an ton giao thụng.
Nh chỳng ta ó bit tm nhỡn khụng m bo l mt trong nhng nguyờn nhõn
xy ra tai nn khi cỏc xe cựng chiu vt nhau hoc hai xe nguc chiu cựng i
vo ng cong bỏn kớnh nh. Thng kờ cỏc tai nn trờn ng ụ tụ CHLB
c Meyer E. v mt s tỏc gi khỏc cho bit 25% s tai nn xy ra l do khụng
tm nhỡn,. Trong cun sỏch vit v iu kin xe chy theo quan im an ton
giao thụng, Netser, M.( c) cng a ra kt lun tng t
Phõn tớch cỏc tai nn M, Young, JC cho bit khi khong cỏch tm nhỡn
S<240m thỡ tai nn giao thụng xy ra gp 2 ln so vi tõm nhỡn S > 750m
- Mc tai nn tng cao khi khong cỏch tm nhỡn S < 100m
- Khong cỏch tõm nhỡn trong phm vi S = 100 200m thỡ mc tai nn giao
thụng xy ra thp hn 25% so vi tm nhỡn S < 100m.
Trờn cỏc tuyn ng vựng nỳi do a hỡnh khú khn nờn nhiu ng cong cú
tm nhỡn hn ch. Song, chớnh s nguy him c bit trc nờn lỏi xe buc
phi cho xe chy vi tc thp v mc nguy him khụng th ln hn do lỏi
xe tp trung chỳ ý, mc du khong cỏch tm nhỡn nh hoc b hn ch n mc
ti thiu
Ngc li, trờn nhiu on ng mc dự c thit k vi cỏc yu t hỡnh hc
m bo cho xe chy vi tc cao nhng tm nhỡn khụng s l ni xy ra
nhiu tai nn, ú l cỏ on ng khỏ nguy him.
T hai kt qu thng kờ trờn chỳng ta thy gim bt phn no t l tai nn.
Thỡ trờn nhng ng cong m hay xy ra tai nn ta cú th cm cỏc bin bỏo
nguy him cho ngi lỏi xe chy chm v tp trung hn.
Luận án thạc sỹ kỹ thuật Nguyễn Hữu Nội
Trường Đại học GTVT hà nội
44
Hinh 3.9 S ph thuc ca s TNGT vo khong cỏch tm nhỡn
1-Yu.M.Xitnikov; 2-A.P.Vaxilev; 3-ng trung bỡnh; 4-Young (M)
Mt khỏc, kh nng mt an ton giao thụng cũn ph thuc vo mt tm nhỡn
hn ch th hin mt s v trớ cú tm nhỡn hn ch (S
hc
) trờn km ng.Cỏc s
liu quan trc bang Utah (M) nờu trong bng (3.5) cho thy mt v trớ ca
cỏc tm nhỡn hn ch cng cao thỡ s tai nn giao thụng xy ra cng gim. iu
ny c gii thớch rng, khi cho xe chy trờn on ng khú khn cú nhiu
ch tm nhỡn b hn ch lỏi xe ó cn thn v ch ng x lý khi gp s c nờn
gim c tai nn.
Bng 3.5
V trớ cú S
hc
/1km <0,5 1,5 2 2
2,95
3
s v tai
nn/10
6
xe-km
2,19 2,56 2,37 2,0 1,75
Khi thit k ng ngi ta da vo tc thit k ó c quy nh ng vi
mi cp ng tớnh toỏn tm nhỡn yờu cu. Khong cỏch tm nhỡn c tớnh
thụng thng l theo s tm nhỡn mt chiu S
1
( gp chng ngi vt ) v s
tm nhỡn hai chiu S
2
(hai xe ngc chiu gp nhau)
Nhng trong thc t cỏc tỡnh hung xy ra thng tng ng vi s 1,
khi xe gp chng ngi vt phi kp hóm phanh dng li v tng ng s
hai xe vt nhau i vi ng cú hai ln xe tr lờn. Cũn i vi s hai xe
gp nhau (S 2 ) ch xy ra trờn ng cp thp cú mt ln xe chy. Hn na,
khi xe chy gp chng ngi vt hoc vt xe thỡ v trớ nguy him nht khi xy
ra cỏc tỡnh hung ny l ti cỏc ng cong trờn bỡnh . Vỡ th, vi quan im
an ton cho xe chy, khong cỏch tm nhỡn vt xe ó c xem xột khi thit k
tuyn.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét